Giải SBT Toán lớp 3 Bài 63. Các số trong phạm vi 100 000 (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 63. Các số trong phạm vi 100 000 (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 375 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Hàng Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị (ảnh 1)

Hàng

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

……….

……….

……….

……….

……….

Số ………. gồm ….. chục nghìn ….. nghìn ….. trăm ….. chục ….. đơn vị.

Xem đáp án

Em quan sát hình rồi xác định chữ số hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục đơn vị và điền số thích hợp vào ô trống.

Quan sát hình trên, ta thấy:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Hàng Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị (ảnh 2)

Hàng

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

3

3

1

6

6

Số 33166 gồm 3 chục nghìn 3 nghìn 1 trăm 6 chục 6 đơn vị.

2. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu):

Hàng

Viết số

Đọc số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

4

3

6

5

2

43 652

Bốn mươi ba nghìn sáu trăm năm mươi hai

6

5

7

8

1

………

……………………………………..

3

4

2

7

4

………

……………………………………..

9

9

6

0

2

………

……………………………………..

1

4

0

9

6

………

……………………………………..

8

0

3

1

5

………

……………………………………..

Xem đáp án

Viết số (hoặc đọc số) theo thứ tự từ hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Ví dụ: Số gồm 4 chục nghìn, 3 nghìn, 6 trăm, 5 chục, 2 đơn vị.

Em viết và đọc theo thứ tự từ hàng chục nghìn (số 4), hàng nghìn (số 3), hàng trăm (số 6), hàng chục (số 5) đến hàng đơn vị (số 2).

Viết là: 43 652.

Đọc là: Bốn mươi ba nghìn sáu trăm năm mươi hai.

Thực hiện tương tự với các số còn lại.

Ta cần điền như sau:

Hàng

Viết số

Đọc số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

4

3

6

5

2

43 652

Bốn mươi ba nghìn sáu trăm năm mươi hai

6

5

7

8

1

65 781

Sáu mươi lăm nghìn bảy trăm tám mươi mốt

3

4

2

7

4

34 274

Ba mươi tư nghìn hai trăm bảy mươi tư

9

9

6

0

2

99 602

Chín mươi chín nghìn sáu trăm linh hai

1

4

0

9

6

14 096

Mười bốn nghìn không trăm chín mươi sáu

8

0

3

1

5

80 315

Tám mươi nghìn ba trăm mười lăm

3. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu):

Mẫu: Số 57 418 gồm 5 chục nghìn 7 nghìn 4 trăm 1 chục 8 đơn vị

Viết (theo mẫu): 34 715 gồm chục nghìn nghìn trăm chục đơn vị (ảnh 1)

Xem đáp án

34 715 gồm 3 chục nghìn 4 nghìn 7 trăm 1 chục 5 đơn vị.

4. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu):

Mẫu: Số 57 418 gồm 5 chục nghìn 7 nghìn 4 trăm 1 chục 8 đơn vị

Viết (theo mẫu): 58 089 gồm chục nghìn nghìn trăm chục đơn vị  (ảnh 1)

Xem đáp án

58 089 gồm 5 chục nghìn 8 nghìn 0 trăm 8 chục 9 đơn vị.

5. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu):

Mẫu: Số 57 418 gồm 5 chục nghìn 7 nghìn 4 trăm 1 chục 8 đơn vị

Viết (theo mẫu): 20 045 gồm chục nghìn nghìn trăm chục đơn vị (ảnh 1)

Xem đáp án

20 045 gồm 2 chục nghìn 0 nghìn 0 trăm 4 chục 5 đơn vị.

6. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu):

Mẫu: Số 57 418 gồm 5 chục nghìn 7 nghìn 4 trăm 1 chục 8 đơn vị

Viết (theo mẫu): 66 292 gồm chục nghìn nghìn trăm chục đơn vị (ảnh 1)

Xem đáp án

66 292 gồm 6 chục nghìn 6 nghìn 2 trăm 9 chục 2 đơn vị.

7. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống 42 630 42 631 ô trống 42 635 (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Số đứng sau hơn số đứng trước 1 đơn vị.

Do đó, em cần đếm thêm 1 đơn vị, bắt đầu từ số 42 630 để điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống 42 630 42 631 ô trống 42 635 (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống: 28 437 28 447 28 457 ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

Số đứng sau hơn số đứng trước 10 đơn vị.

Do đó, em cần đếm thêm 10 đơn vị, bắt đầu từ số 28 437 để điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống: 28 437 28 447 28 457 ô trống (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống: 31 900 32 900 33 900 (ảnh 1)

Xem đáp án

Số đứng sau hơn số đứng trước 1000 đơn vị.

Do đó, em cần đếm thêm 1000 đơn vị, bắt đầu từ số 31 900 để điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống: 31 900 32 900 33 900 (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống: 11 568 = 10 000 + 1 000  (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Số 11 568 gồm 1 chục nghìn, 1 nghìn, 5 trăm, 6 chục, 8 đơn vị.

Do đó: 11 568 = 10 000 + 1 000 + 500 + 60 + 8.

Vậy 2 số cần điền vào ô trống lầ lượt là 500; 8.

Vậy ta điền như sau:

11 568 = 10 000 + 1 000 + 500 + 60 + 8

11. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống: 72 934 = 70 000 + 2 000  (ảnh 1)

Xem đáp án

Số 72 934 gồm 7 chục nghìn, 2 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 4 đơn vị.

Do đó: 72 934 = 70 000 + 2 000 + 900 + 30 + 4.

Vậy 3 số cần điền vào ô trống lần lượt là 900; 30; 4.

72 934 = 70 000 + 2 000 + 900 + 30 + 4

12. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống: 80 000 + 6 000 + 100 + 30 + 7 (ảnh 1)

Số gồm 8 chục nghìn, 6 nghìn, 1 trăm, 3 chục, 7 đơn vị được viết là 86 137.

Do đó: 86 137 = 80 000 + 6 000 + 100 + 30 + 7.

Vậy số cần điền vào ô trống là 86 137.

Xem đáp án

Số gồm 8 chục nghìn, 6 nghìn, 1 trăm, 3 chục, 7 đơn vị được viết là 86 137.

Do đó: 86 137 = 80 000 + 6 000 + 100 + 30 + 7.

Vậy số cần điền vào ô trống là 86 137.

86 137 = 80 000 + 6 000 + 100 + 30 + 7

13. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống: = 20 000 + 100 + 30 (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Số gồm 2 chục nghìn, 1 trăm, 3 chục được viết là 20 130.

Do đó: 20 130 = 20 000 + 100 + 30.

Vậy số cần điền vào ô trống là 20 130.

Vậy ta điền như sau:

20 130 = 20 000 + 100 + 30 

14. Tự luận
1 điểm

Làm công cụ tìm hiểu số.

Làm công cụ tìm hiểu số. Ví dụ: 1 Lấy một tờ giấy gấp hoặc kẻ 5 cột (ảnh 1)Làm công cụ tìm hiểu số. Ví dụ: 1 Lấy một tờ giấy gấp hoặc kẻ 5 cột (ảnh 2)

Viết các số em đã chọn (theo mẫu):

23 569 gồm 2 chục nghìn 3 nghìn 5 trăm 6 chục 9 đơn vị

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành làm công cụ tìm hiểu số.

Em có thể viết các số như sau:

31 112 gồm 3 chục nghìn 1 nghìn 1 trăm 1 chục 2 đơn vị.

36 000 gồm 3 chục nghìn 6 nghìn 0 trăm 0 chục 0 đơn vị.

15 009 gồm 1 chục nghìn 5 nghìn 0 trăm 0 chục 9 đơn vị.