Giải SBT Toán lớp 3 Bài 63. Các số trong phạm vi 100 000 (tiếp theo) có đáp án
14 câu hỏi
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Hàng | ||||
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
………. | ………. | ………. | ………. | ………. |
Số ………. gồm ….. chục nghìn ….. nghìn ….. trăm ….. chục ….. đơn vị.
Viết (theo mẫu):
Hàng | Viết số | Đọc số | ||||
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | ||
4 | 3 | 6 | 5 | 2 | 43 652 | Bốn mươi ba nghìn sáu trăm năm mươi hai |
6 | 5 | 7 | 8 | 1 | ……… | …………………………………….. |
3 | 4 | 2 | 7 | 4 | ……… | …………………………………….. |
9 | 9 | 6 | 0 | 2 | ……… | …………………………………….. |
1 | 4 | 0 | 9 | 6 | ……… | …………………………………….. |
8 | 0 | 3 | 1 | 5 | ……… | …………………………………….. |
Viết (theo mẫu):
Mẫu: Số 57 418 gồm 5 chục nghìn 7 nghìn 4 trăm 1 chục 8 đơn vị

Viết (theo mẫu):
Mẫu: Số 57 418 gồm 5 chục nghìn 7 nghìn 4 trăm 1 chục 8 đơn vị

Viết (theo mẫu):
Mẫu: Số 57 418 gồm 5 chục nghìn 7 nghìn 4 trăm 1 chục 8 đơn vị

Viết (theo mẫu):
Mẫu: Số 57 418 gồm 5 chục nghìn 7 nghìn 4 trăm 1 chục 8 đơn vị

Số?

Số?

Số?

Số?

Số?

Số?

Số gồm 8 chục nghìn, 6 nghìn, 1 trăm, 3 chục, 7 đơn vị được viết là 86 137.
Do đó: 86 137 = 80 000 + 6 000 + 100 + 30 + 7.
Vậy số cần điền vào ô trống là 86 137.
Số?

Làm công cụ tìm hiểu số.


Viết các số em đã chọn (theo mẫu):
23 569 gồm 2 chục nghìn 3 nghìn 5 trăm 6 chục 9 đơn vị
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………



