Giải SBT Toán lớp 3 Bài 62. Các số trong phạm vi 100 000 có đáp án
10 câu hỏi
Viết các số sau:
Mười hai nghìn: ………………………………
Năm mươi mốt nghìn: ……………………….
Tám mươi lăm nghìn: ………………………..
Ba mươi chín nghìn: …………………………
Hai mươi tư nghìn: …………………………..
Một trăm nghìn: ……………………………..
Đọc các số sau:
72 000: …………………………………………………………………….
14 000: …………………………………………………………………….
36 000: ……………………………………………………………………
45 000: ……………………………………………………………………
88 000: ……………………………………………………………………
91 000: ……………………………………………………………………
Số?

Số?

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu):

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu):


Viết các số sau:
Bốn mươi mốt nghìn hai trăm ba mươi bảy: ……………………………...
Ba mươi ba nghìn sáu trăm tám mươi mốt: ……………………………….
Tám mươi lăm nghìn một trăm bảy mươi sáu: ……………………………
Mười hai nghìn bốn trăm bốn mươi lăm: ……………………………….....
Đọc các số sau:
38 239: ……………………………………………………………
76 815: ……………………………………………………………
27 413: ……………………………………………………………
21 432: ……………………………………………………………
68 331: ……………………………………………………………
Viết (theo mẫu):
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
6 | 3 | 1 | 9 | 2 | 63 192 | Sáu mươi ba nghìn một trăm chín mươi hai |
2 | 5 | 6 | 4 | 8 | ……… | ………………………………. |
3 | 7 | 9 | 5 | 5 | ……… | ………………………………. |
8 | 6 | 2 | 9 | 7 | ……… | ………………………………. |
9 | 0 | 8 | 0 | 1 | ……… | ………………………………. |
1 | 1 | 0 | 3 | 0 | ……… | ………………………………. |
Đọc các thông tin sau về sức chứa của mỗi sân vận động sau:

Đọc các số sau:
22 580: ………………………………………………………………
25 000: ……………………………………………………………….



