Giải SBT Toán lớp 3 Bài 62. Các số trong phạm vi 100 000 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 62. Các số trong phạm vi 100 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 370 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau:

Mười hai nghìn: ………………………………

Năm mươi mốt nghìn: ……………………….

Tám mươi lăm nghìn: ………………………..

Ba mươi chín nghìn: …………………………

Hai mươi tư nghìn: …………………………..

Một trăm nghìn: ……………………………..

Xem đáp án

Viết các số: 

Mười hai nghìn: 12 000

Năm mươi mốt nghìn: 51 000

Tám mươi lăm nghìn: 85 000

Ba mươi chín nghìn: 39 000

Hai mươi tư nghìn: 24 000

Một trăm nghìn: 100 000

2. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau:

72 000: …………………………………………………………………….

14 000: …………………………………………………………………….

36 000: ……………………………………………………………………

45 000: ……………………………………………………………………

88 000: ……………………………………………………………………

91 000: ……………………………………………………………………

Xem đáp án

Viết các số: 

Mười hai nghìn: 12 000

Năm mươi mốt nghìn: 51 000

Tám mươi lăm nghìn: 85 000

Ba mươi chín nghìn: 39 000

Hai mươi tư nghìn: 24 000

Một trăm nghìn: 100 000

3. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống 30 000 40 000 50 000 (ảnh 1)

Xem đáp án

* Ở câu a, số đứng sau hơn số đứng trước 10 000 đơn vị. Khi điền số vào ô trống, em cần đếm thêm 10 000 đơn vị để tìm ra số thích hợp.

Điền số thích hợp vào ô trống 30 000 40 000 50 000 (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống 51 000 53 000 54 000 57 000 (ảnh 1)

Xem đáp án

Dãy số đã cho có số đứng sau hơn số đứng trước 1000 đơn vị.

Do đó khi điền số còn thiếu vào ô trống, em cần đếm thêm 1000 đơn vị kể từ số 51 000.

Vậy ta điền như sau:

Điền số thích hợp vào ô trống 51 000 53 000 54 000 57 000 (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu):

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu): hình a (ảnh 1)

Xem đáp án

Quan sát hình vẽ để xác định chữ số hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị rồi viết và đọc số đó.

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu): hình a (ảnh 2)

Viết: 31 432.

Đọc: ba mươi mốt nghìn bốn trăm ba mươi hai.

6. Tự luận
1 điểm

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu):

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu): hình b (ảnh 1)Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu): hình b (ảnh 2)

Xem đáp án

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu): hình b (ảnh 3)

Viết: 52 644.

Đọc: năm mươi hai nghìn sáu trăm bốn mươi tư.

7. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau:

Bốn mươi mốt nghìn hai trăm ba mươi bảy: ……………………………...

Ba mươi ba nghìn sáu trăm tám mươi mốt: ……………………………….

Tám mươi lăm nghìn một trăm bảy mươi sáu: ……………………………

Mười hai nghìn bốn trăm bốn mươi lăm: ……………………………….....

Xem đáp án

Viết các số:

Bốn mươi mốt nghìn hai trăm ba mươi bảy: 41 237

Ba mươi ba nghìn sáu trăm tám mươi mốt: 33 681

Tám mươi lăm nghìn một trăm bảy mươi sáu: 85 176

Mười hai nghìn bốn trăm bốn mươi lăm: 12 445

8. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau:

38 239: ……………………………………………………………

76 815: ……………………………………………………………

27 413: ……………………………………………………………

21 432: ……………………………………………………………

68 331: ……………………………………………………………

Xem đáp án

Đọc các số:

38 239: ba mươi tám nghìn hai trăm ba mươi chín.

76 815: bảy mươi sáu nghìn tám trăm mười lăm.

27 413: hai mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.

21 432: hai mươi mốt nghìn bốn trăm ba mươi hai.

68 331: sáu mươi tám nghìn ba trăm ba mươi mốt.

9. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu):

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

6

3

1

9

2

63 192

Sáu mươi ba nghìn một trăm chín mươi hai

2

5

6

4

8

………

……………………………….

3

7

9

5

5

………

……………………………….

8

6

2

9

7

………

……………………………….

9

0

8

0

1

………

……………………………….

1

1

0

3

0

………

……………………………….

Xem đáp án

Viết số (hoặc đọc số) theo thứ tự từ hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Ví dụ: Số gồm 6 chục nghìn, 3 nghìn, 1 trăm, 9 chục, 2 đơn vị.

Em viết và đọc theo thứ tự từ hàng chục nghìn (số 6), hàng nghìn (số 3), hàng trăm (số 1), hàng chục (số 9) đến hàng đơn vị (số 2).

Viết là: 63 192.

Đọc là: Sáu mươi ba nghìn một trăm chín mươi hai.

Thực hiện tương tự với các số còn lại.

Vậy ta cần điền như sau:

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

6

3

1

9

2

63 192

Sáu mươi ba nghìn một trăm chín mươi hai

2

5

6

4

8

25 648

Hai mươi lăm nghìn sáu trăm bốn mươi tám

3

7

9

5

5

37 955

Ba mươi bảy nghìn chín trăm năm mươi lăm

8

6

2

9

7

86 297

Tám mươi sáu nghìn hai trăm chín mươi bảy

9

0

8

0

1

90 801

Chín mươi nghìn tám trăm linh một.

1

1

0

3

0

11 030

Mười một nghìn không trăm ba mươi

10. Tự luận
1 điểm

Đọc các thông tin sau về sức chứa của mỗi sân vận động sau:

Đọc các thông tin sau về sức chứa của mỗi sân vận động sau: (ảnh 1)

Đọc các số sau:

22 580: ………………………………………………………………

25 000: ……………………………………………………………….

Xem đáp án

Đọc số lần lượt theo các hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị.

Em đọc như sau:

22 580: Hai mươi hai nghìn năm trăm tám mươi.

25 000:  Hai mươi lăm nghìn.