Giải SBT Toán lớp 3 Bài 58. Ôn tập chung có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 58. Ôn tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 394 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Tính nhẩm:

3 × 4 = 

4 × 8 = 

7 × 3 = 

6 × 9 = 

Xem đáp án

a) Nhẩm lại bảng nhân, bảng chia đã học để tính nhẩm kết quả các phép tính:

3 × 4 = 12

4 × 8 = 32

7 × 3 = 21

6 × 9 = 54

  
2. Tự luận
1 điểm

a) Tính nhẩm:7 x 8 = 8 x 7 = 56 : 7 =56 : 8 = 

Xem đáp án

7 × 8 = 56

8 × 7 = 56

56 : 7 = 8

56 : 8 = 7

3. Tự luận
1 điểm

a) Tính nhẩm:

24 : 6 = 

40 : 8 = 

27 : 9 = 

18 : 3 = 

Xem đáp án

24 : 6 = 4

40 : 8 = 5

27 : 9 = 3

18 : 3 = 6

4. Tự luận
1 điểm

b) Viết 13; 16; 14; 18; 12 vào chỗ chấm thích hợp:b) Viết 1/3; 1/6; 1/4; 1/8; 1/2  vào chỗ chấm thích hợp: (ảnh 2)

Xem đáp án

b) Viết 1/3; 1/6; 1/4; 1/8; 1/2  vào chỗ chấm thích hợp: (ảnh 3)

- Hình 1 được chia thành hai phần bằng nhau. Tô màu 1 phần.

Vậy đã tô màu vào 12 hình 1.

- Hình 2 được chia thành 3 phần bằng nhau. Tô màu 1 phần.

Vậy đã tô màu vào 13 hình 2.

- Hình 3 được chia thành 4 phần bằng nhau. Tô màu 1 phần.

Vậy đã tô màu vào 14 hình 3.

- Hình 4 được chia thành 6 phần bằng nhau. Tô màu 1 phần.

Vậy đã tô màu vào 16 hình 4.

- Hình 5 được chia thành 8 phần bằng nhau. Tô màu 1 phần.

Vậy đã tô màu vào 18 hình 5.

5. Tự luận
1 điểm

a) Đặt tính rồi tính:

34 × 2                             

 

Xem đáp án

a) Đặt tính rồi tính:  34 × 2    121 × 4   85 : 2    669 : 3 (ảnh 1)34 × 2 = 68

6. Tự luận
1 điểm

a) Đặt tính rồi tính:121 × 4                           

Xem đáp án

 a) Đặt tính rồi tính: 121 × 4                            (ảnh 1)121 × 4 = 484

7. Tự luận
1 điểm

a) Đặt tính rồi tính:85 : 2

Xem đáp án

a) Đặt tính rồi tính: 85 : 2 (ảnh 1)85 : 2 = 42 (dư 1) 

8. Tự luận
1 điểm

a) Đặt tính rồi tính:669 : 3

Xem đáp án

a) Đặt tính rồi tính: 669 : 3 (ảnh 1)669 : 3 = 223

9. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của các biểu thức sau:54 – 0 : 9 =

Xem đáp án

b) - Đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc, ta thực hiện các phép tính ở trong ngoặc trước.  

- Với biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện phép tính nhân, chia trước, thực hiện phép tính cộng, trừ sau.

54 – 0 : 9 = 54 – 0

                = 54

10. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của các biểu thức sau:54 : 9 × 0 =

Xem đáp án

b) - Đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc, ta thực hiện các phép tính ở trong ngoặc trước.  

- Với biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện phép tính nhân, chia trước, thực hiện phép tính cộng, trừ sau.

54 : 9 × 0 = 6 × 0

                = 0

11. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của các biểu thức sau: (36 + 0) × 1 =

Xem đáp án

b) - Đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc, ta thực hiện các phép tính ở trong ngoặc trước.  

- Với biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện phép tính nhân, chia trước, thực hiện phép tính cộng, trừ sau.

(36 + 0) × 1 = 36 × 1

                    = 36

12. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của các biểu thức sau:

(36 + 1) × 0 = 

Xem đáp án

b) - Đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc, ta thực hiện các phép tính ở trong ngoặc trước.  

- Với biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện phép tính nhân, chia trước, thực hiện phép tính cộng, trừ sau.

(36 + 1) × 0 = 37 × 0

                    = 0

13. Tự luận
1 điểm

Một xe vận chuyển hàng trong siêu thị mỗi chuyến chở được nhiều nhất 5 thùng hàng.

Một xe vận chuyển hàng trong siêu thị mỗi chuyến chở được nhiều nhất 5 thùng hàng. (ảnh 1)

a) Hỏi chiếc xe đó cần vận chuyển ít nhất mấy chuyến để hết 55 thùng hàng.

Xem đáp án

a) Chiếc xe đó cần vận chuyển được ít nhất số chuyến là:

55 : 5 = 11 (chuyến)

14. Tự luận
1 điểm

Một xe vận chuyển hàng trong siêu thị mỗi chuyến chở được nhiều nhất 5 thùng hàng.

b) Mỗi thùng hàng cân nặng 100 kg. Hỏi mỗi chuyến xe đó đã vận chuyển được bao nhiêu ki-lô-gam hàng?

Xem đáp án

b) Mỗi chuyến xe đó đã vận chuyển được số ki-lô-gam hàng là:

5 × 100 = 500 (kg)

Đáp số: a) 11 chuyến;

   b) 500 kg.

15. Tự luận
1 điểm

a) Viết tên hình tam giác, hình tứ giác dưới đây:

a) Viết tên hình tam giác, hình tứ giác dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Tứ giác KLMN, tam giác ADK.

16. Tự luận
1 điểm

b) Dùng ê ke để kiểm tra xem hình nào ở câu a có góc vuông.

Xem đáp án

b)

- Hình tứ giác KLMN có góc vuông:

+ Góc vuông đỉnh M;

+ Góc vuông đỉnh N.

- Hình IKMNP có 1 góc vuông đỉnh K, cạnh KI, KM.

17. Tự luận
1 điểm

Một tấm thảm trải sàn có kích thước như hình vẽ dưới đây. Tính chu vi tấm thảm.

Một tấm thảm trải sàn có kích thước như hình vẽ dưới đây. Tính chu vi tấm thảm. (ảnh 1)

Xem đáp án

Chu vi tấm thảm là:

(8 + 4) × 2 = 24 (m)

Đáp số: 24 mét.

18. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ, khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng:

Quan sát hình vẽ, khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta thấy:

- Ở hình 1: Quả bóng xanh và hình lục giác nặng bằng nhau.

- Ở hình 2: Quả bóng đỏ và hình lục giác nặng bằng nhau.

Như vậy quả bóng đỏ và quả bóng xanh nặng bằng nhau.