Giải SBT Toán lớp 3 Bài 56. Ôn tập học kì 1 Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 có đáp án
13 câu hỏi
a) Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Các số sau được đọc là:
275: Hai trăm bảy mươi lăm.
609: Sáu trăm linh chín.
121: Một trăm hai mươi một.
584: Năm trăm tám mươi tư.
930: Chín ba không.
b) Viết số.
Đọc số | Viết số |
Bốn trăm bảy mươi mốt | …………… |
Tám trăm linh một | …………… |
Sáu mươi lăm | …………… |
Một nghìn | …………… |
c) Viết mỗi số thành tổng các trăm, chục, đơn vị.
748 = ………………………………………………………………………
805 = ………………………………………………………………………
160 = ………………………………………………………………………
a) Điền >, <, =

b) So sánh các số dưới đây và viết vào chỗ chấm.
(So sánh các chữ số từ hàng trăm, hàng chục đến hàng đơn vị.)

- Số bé nhất là: …….…………………………………………........
- Số lớn nhất là: ……………………………………………….........
- Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………
c) Tô màu vàng vào ô có số lớn nhất, tô màu xanh vào ô có số bé nhất trong các số sau.

Đã tô màu 12 của hình nào? 
a) Làm tròn số đến hàng chục.
•Ví dụ:

•Số?
Làm tròn số 17 đến hàng chục thì được số ……
Làm tròn số 435 đến hàng chục thì ta được số ……
Làm tròn số 384 đến hàng chục thì ta được số ..…..
b) Làm tròn số đến hàng trăm.
•Ví dụ:

•Số?
Làm tròn số 854 đến hàng trăm thì ta được số ……
Làm tròn số 947 đến hàng trăm thì ta được số ……
Làm tròn số 370 đến hàng trăm thì ta được số ……
Số?

Số?
a) 387 gồm ...... trăm, .... chục, .... đơn vị.
b) Số liền sau của 799 là …..
c) Số tròn chục lớn hơn 25 nhưng bé hơn 35 là …..
d) Số có hai chữ số, làm tròn đến hàng chục thì được số 30 là …...
Hình vẽ có bao nhiêu mảnh ghép?

Ước lượng: Có khoảng ….. mảnh ghép.
Đếm: Có ….. mảnh ghép.
Bảng nhân và thú cưng.
(Thực hiện theo hướng dẫn trong SGK).


