Giải SBT Toán lớp 3 Bài 49. Hình tam giác. Hình tứ giác có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 49. Hình tam giác. Hình tứ giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 3101 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết tên các hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi hình dưới đây:

Viết tên các hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi hình dưới đây: (ảnh 1) 
 

Xem đáp án

Viết tên các hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi hình dưới đây: (ảnh 2)

- Hình tứ giác ABCD có 4 đỉnh, 4 cạnh và 4 góc.

+ 4 đỉnh là: A, B, C, D.

+ 4 cạnh là: AB, BC, CD, DA.

+ 4 góc là: Góc đỉnh A; góc đỉnh B; góc đỉnh C; góc đỉnh D.

2. Tự luận
1 điểm

Viết tên các hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi hình dưới đây:

Viết tên các hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi hình dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết tên các hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi hình dưới đây: (ảnh 2)

- Hình tam giác EGH có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 góc.

+ 3 đỉnh là: E, G, H.

+ 3 cạnh là: EG, GH, HE.

+ 3 góc là: Góc đỉnh G; góc đỉnh H; góc đỉnh E

3. Tự luận
1 điểm

Viết tên các hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi hình dưới đây:

Viết tên các hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi hình dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết tên các hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi hình dưới đây: (ảnh 2)

- Hình tam giác KIL có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 góc.

+ 3 đỉnh là: K, I, L

+ 3 cạnh là: IK, KL, LI

+ 3 góc là: Góc đỉnh I; góc đỉnh L; góc đỉnh K

 

4. Tự luận
1 điểm

Viết tên các hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi hình dưới đây:

Viết tên các hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi hình dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết tên các hình và các đỉnh, cạnh, góc có trong mỗi hình dưới đây: (ảnh 2)

- Hình tam giác MNPQ có 4 đỉnh, 4 cạnh và 4 góc.

+ 4 đỉnh là: M, N, P, Q

+ 4 cạnh là: MN, NP, PQ, QM

+ 4 góc là: Góc đỉnh M; góc đỉnh Q; góc đỉnh P; góc đỉnh N.

 

5. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ, thực hiện các hoạt động sau:

Quan sát hình vẽ, thực hiện các hoạt động sau: a) Viết tên các hình tam giác, hình tứ giác ở trên. (ảnh 1)

a) Viết tên các hình tam giác, hình tứ giác ở trên.

Xem đáp án

a) Hình tam giác ABC.

Hình tứ giác EGHI, hình tứ giác KLMN.

6. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ, thực hiện các hoạt động sau:

Quan sát hình vẽ, thực hiện các hoạt động sau:  b) Dùng ê ke để kiểm tra và nêu tên góc vuông, góc không vuông trong mỗi hình bên.  Trả lời:  Các góc vuông là: …………………………………………………………………………  ……………………………………………………………………………………………..  ……………………………………………………………………………………………..  Các góc không vuông là: ………………………………………………………………….  ……………………………………………………………………………………………..  ………………… (ảnh 1)

b) Dùng ê ke để kiểm tra và nêu tên góc vuông, góc không vuông trong mỗi hình bên.

Trả lời:

Các góc vuông là: …………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………..

Các góc không vuông là: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………..

…………………

Xem đáp án

b)

- Hình tam giác ABC có:

+ Góc vuông đỉnh A.

+ Góc không vuông đỉnh B và góc không vuông đỉnh C.

- Hình tứ giác GHIE có:

+ Góc vuông đỉnh E; góc vuông đỉnh H;

+ Góc không vuông đỉnh G và góc không vuông đỉnh I.

- Hình tứ giác KLMN có:

+ Góc vuông đỉnh K;

+ Góc không vuông đỉnh L, góc không vuông đỉnh M, góc không vuông đỉnh N.

7. Tự luận
1 điểm


Đo độ dài mỗi cạnh của hình tam giác, hình tứ giác sau rồi viết số đo (theo mẫu):

Mẫu: AB = 4 cm

Đo độ dài mỗi cạnh của hình tam giác, hình tứ giác sau rồi viết số đo (theo mẫu):  Mẫu: AB = 4 cm (ảnh 1)

Xem đáp án

Dùng thước có vạch chia để đo lần lượt độ dài các cạnh của hình tam giác và hình tứ giác. Ta có kết quả sau:

Đo độ dài mỗi cạnh của hình tam giác, hình tứ giác sau rồi viết số đo (theo mẫu):  Mẫu: AB = 4 cm (ảnh 2)

AB = 4 cm

BC = 5cm

AC = 3 cm

8. Tự luận
1 điểm


Đo độ dài mỗi cạnh của hình tam giác, hình tứ giác sau rồi viết số đo (theo mẫu):

Mẫu: AB = 4 cm

Đo độ dài mỗi cạnh của hình tam giác, hình tứ giác sau rồi viết số đo (theo mẫu):  Mẫu: AB = 4 cm (ảnh 1)

Xem đáp án

Đo độ dài mỗi cạnh của hình tam giác, hình tứ giác sau rồi viết số đo (theo mẫu):  Mẫu: AB = 4 cm (ảnh 2)

QM = 28mm;

MN = 25mm;

NP = 20mm;

PQ = 38mm

9. Tự luận
1 điểm

Quan sát các hình sau rồi vẽ hình thích hợp vào chỗ chấm:

Quan sát các hình sau rồi vẽ hình thích hợp vào chỗ chấm:  Hình em vừa vẽ được ghép bởi ... que tính. (ảnh 1)

Hình em vừa vẽ được ghép bởi ... que tính.

Xem đáp án

Lời giải:

Hình thứ nhất được ghép bởi 3 que tính.

Hình thứ hai được ghép bởi 5 que tính.

Hình thứ ba được ghép bởi 7 que tính.

Hình thứ tư được ghép bởi 9 que tính.

Vậy hình thứ năm (hình tiếp theo) được ghép bởi 11 que tính.Quan sát các hình sau rồi vẽ hình thích hợp vào chỗ chấm:  Hình em vừa vẽ được ghép bởi ... que tính. (ảnh 2)