2048.vn

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 43. Tính giá trị của biểu thức số (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 43. Tính giá trị của biểu thức số (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 311 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 7 + 43 × 2                                                             

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính:

b) 8 + 15 : 3

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính:

c) 312 × 2 – 5

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính:

d) 900 : 3 – 20

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi biểu thức sau với giá trị đúng của nó.

Nối mỗi biểu thức sau với giá trị đúng của nó. (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:

a) 50 + 50 × 8 = 100 × 8 = 800

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:

b) 60 – 7 × 4 = 60 – 28 = 32

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:

c) 13 × 2 – 25 = 26 – 25   = 1

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:

d) 300 – 100 : 5 = 200 : 5 = 40 

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30 kg. Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30 kg. Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau rồi tính giá trị của mỗi biểu thức:

a) 87 trừ đi 4 rồi cộng với 40.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau rồi tính giá trị của mỗi biểu thức:

b) 7 nhân 6 rồi trừ đi 2.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack