Giải SBT Toán lớp 3 Bài 43. Tính giá trị của biểu thức số (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 43. Tính giá trị của biểu thức số (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 380 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 7 + 43 × 2                                                             

Xem đáp án

Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau.

a) 7 + 43 × 2

= 7 + 86

= 93

2. Tự luận
1 điểm

Tính:

b) 8 + 15 : 3

Xem đáp án

b) 8 + 15 : 3

= 8 + 5

= 13

3. Tự luận
1 điểm

Tính:

c) 312 × 2 – 5

Xem đáp án

c) 312 × 2 – 5

= 624 – 5

= 619

4. Tự luận
1 điểm

Tính:

d) 900 : 3 – 20

Xem đáp án

d) 900 : 3 – 20

= 300 – 20

= 280

5. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi biểu thức sau với giá trị đúng của nó.

Nối mỗi biểu thức sau với giá trị đúng của nó. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải

- Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau.

- Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải.

Ta thực hiện tính toán các phép tính và nối với kết quả phù hợp

Ta có:

5 × 9 – 2 = 45 – 2 = 43

80 : 8 + 30 = 10 + 30 = 40

20 + 7 × 3 = 20 + 21 = 41

72 – 6 × 10 = 72 – 60 = 12

30 : 5 × 6 = 6 × 6 = 36

115 – 72 + 9 = 43 + 9 = 52

Từ các kết quả trên, ta có thể nối như sau:

Nối mỗi biểu thức sau với giá trị đúng của nó. (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:

a) 50 + 50 × 8 = 100 × 8 = 800

Xem đáp án

a) 50 + 50 × 8 = 100 × 8  = 800 => S

7. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:

b) 60 – 7 × 4 = 60 – 28 = 32

Xem đáp án

b) 60 – 7 × 4 = 60 – 28 = 32 => Đ

8. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:

c) 13 × 2 – 25 = 26 – 25   = 1

Xem đáp án

c) 13 × 2 – 25 = 26 – 25 = 1 => Đ

9. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:

d) 300 – 100 : 5 = 200 : 5 = 40 

Xem đáp án

d) 300 – 100 : 5 = 200 : 5 = 40 => S

10. Tự luận
1 điểm

Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30 kg. Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30 kg. Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải

Tóm tắt

1 bao thóc: 20 kg

1 bao ngô: 30 kg

4 bao thóc, 1 bao ngô: … kg?

Bài giải

4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng số ki – lô – gam là:

20 × 4 + 30 = 110 (kg)

Đáp số: 110 ki-lô-gam.

11. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau rồi tính giá trị của mỗi biểu thức:

a) 87 trừ đi 4 rồi cộng với 40.

Xem đáp án

Viết các biểu thức và tính giá trị các biểu thức theo nguyên tắc:

- Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau.

- Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải.

a) 87 trừ đi 4 rồi cộng với 40

87 – 4 + 40 = 83 + 40 = 123

12. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau rồi tính giá trị của mỗi biểu thức:

b) 7 nhân 6 rồi trừ đi 2.

Xem đáp án

b) 7 nhân 6 rồi trừ đi 2

7 × 6 – 2 = 42 – 2 = 40