Giải SBT Toán lớp 3 Bài 41: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100. 1 000 (Tiết 2) có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 41: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100. 1 000 (Tiết 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 385 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm.

200 × 3 = …………     300 × 2 = ……      200 × 2 = …..           100×6 =………….

Xem đáp án

Lời giải

200 × 3 = 600              300 × 2 = 600                   200 × 2 = 400 100 × 6 = 600

2. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm.900 : 3 = ……….        600 : 2 = …….      800 : 8 = ……          1 000 : 5 = ………

Xem đáp án

Lời giải

900 : 3 = 300               600 : 2 = 300                    800 : 8 = 100    1 000 : 5 = 200

3. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

312 × 3                    105 × 7                    81 × 9

..................             .................             .................

..................             .................             ................. 

..................             ..................           ................ 

Xem đáp án

Lời giải

\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{312}\\{\,\,\,\,\,3}\end{array}} \\\,\,\,936\end{array}\]     \[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{105}\\{\,\,\,\,\,\,7}\end{array}} \\\,\,\,\,735\end{array}\]   \[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{81}\\{\,\,\,9}\end{array}} \\\,729\end{array}\]                                 

4. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

936 : 3                                        852 : 6                   690 : 8

...............                                 ...................          ..................

...............                                 ...................          ..................

...............                                 ...................          ..................

Xem đáp án

Lời giải

Media VietJack                             Media VietJack                         Media VietJack

5. Tự luận
1 điểm

Đ, S?\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{96}\\{\,\,8}\end{array}} \\\,728\end{array}\] Media VietJack

Xem đáp án

Lời giải:\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{96}\\{\,\,8}\end{array}} \\\,768\end{array}\]Ta điền được như sau:\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{96}\\{\,\,8}\end{array}} \\\,728\end{array}\] Media VietJack

6. Tự luận
1 điểm

Đ, S?\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{108}\\{\,\,\,\,\,5}\end{array}} \\\,\,\,540\end{array}\] Media VietJack

Xem đáp án

Lời giải\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{108}\\{\,\,\,\,\,5}\end{array}} \\\,\,\,540\end{array}\]Ta điền được như sau:\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{108}\\{\,\,\,\,\,5}\end{array}} \\\,\,\,540\end{array}\] Media VietJack

7. Tự luận
1 điểm

Đ, S?Media VietJack

Xem đáp án

Lời giảiMedia VietJackTa điền được như sau:Media VietJack Media VietJack

8. Tự luận
1 điểm

Đ, S?Media VietJack

Xem đáp án

Lời giảiMedia VietJackTa điền được như sau:Media VietJack Media VietJack

9. Tự luận
1 điểm

Mỗi của hàng có 132 quả táo. Người ta xếp vào các khay, mỗi khay có 6 quả táo. Hỏi xếp được bao nhiêu khay táo như vậy?

Xem đáp án

Lời giải

Số khay táo xếp được là:

132 : 6 = 22 (khay)

Đáp số: 22 khay.

10. Tự luận
1 điểm

Viết chữ số thích hợp vào ô trống.Media VietJack

Xem đáp án

Lời giải

a) 6 × 3 = 18, viết 8, nhớ 1.

Vì hàng chục ở tích là 1 nên hàng chục ở thừa số thứ nhất là 0.

b) Hàng đơn vị ở tích là 8 nên ta biết hàng đơn vị ở thừa số thứ nhất là 7 vì 7 × 4 = 28, viết 8 nhớ 2.

7 × 4 = 28, thêm 2 bằng 30.

Do đó hàng chục của tích ta điền số 0, hàng trăm của tích ta điền số 3

c) 5 × 3 = 15 nên hàng đơn vị của tích ta điền số 5, nhớ 1.

Hàng chục của tích là số 4, trừ 1 đã nhớ được 3, 3 × 1 = 3 nên hàng chục của thừa số thứ nhất ta điền 1.

Hàng trăm của tích là số 6, mà 3 × 2 = 6 nên ta điền 2 vào hàng trăm của thừa số thứ nhất

Ta điền được như sau:

Media VietJack