Giải SBT Toán lớp 3 Bài 34. Phép chia hết và phép chia có dư Phần 2. Luyện tập có đáp án
6 câu hỏi
Tính (theo mẫu)
Mẫu 15 : 3

a) 14 : 2 9 : 3 27 : 3
Em hãy đặt tính rồi tính, chia theo thứ tự từ trái sang phải.
a) 1414¯27 0 99¯33 0 2727¯39 0
14 : 2 = 7 9 : 3 = 3 27 : 3 = 9
b) 12 : 4 32 : 4 35 : 5
b)
1212¯43 0 3232¯48 0 3535¯57 0
12 : 4 = 3 32 : 4 = 8 35 : 5 = 7
Tính (theo mẫu).
Mẫu: 17 : 3

a) 15 : 2 10 : 3 23 : 3
Em hãy đặt tính rồi tính, thực hiên phép chia theo thứ tự từ trái sang phải.
a)
1514¯27 01 109¯33 01 2321¯37 02
15 : 2 = 7 (dư 1) 10 : 3 = 3 (dư 1) 23 : 3 = 7 (dư 2)
b) 9 : 4 32 : 5 18 : 5
b)
98¯42 1 3230¯56 02 1815¯53 03
9 : 4 = 2 (dư 1) 32 : 5 = 6 (dư 2) 18 : 5 = 3 (dư 3)
Số?
Số cái bánh để xếp vào hộp | Số bánh mỗi hộp | Số hộp bánh | Số bánh còn dư |
19 | 2 | 9 | 1 |
19 | 5 | …. | …. |
19 | 4 | …. | …. |
Muốn tìm số hộp bánh em lấy số cái bánh để xếp vào hộp chia cho số bánh mỗi hộp. Thương của phép chia chính là số hộp bánh. Số dư chính là số bánh còn dư.
Thực hiện phép chia ta có:
1915¯53 04 1916¯44 03
Vậy ta điền như sau:
Số cái bánh để xếp vào hộp | Số bánh mỗi hộp | Số hộp bánh | Số bánh còn dư |
19 | 2 | 9 | 1 |
19 | 5 | 3 | 4 |
19 | 4 | 4 | 3 |
Số?
Tiếp theo, chiếc lá mang số …. sẽ có cả bọ rùa màu vàng và bọ rùa màu đỏ cùng đậu.
Bọ rùa màu vàng chọn lá số 3; 6; 9; 12.
- Bọ rùa màu đỏ chọn lá số 4; 8; 12; 16.
Từ đó tìm số lá sẽ có cả bọ rùa màu vàng và bọ màu đỏ cùng đậu.
Bọ rùa màu vàng chọn lá số 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24; … như vậy số lá sau bằng số lá trước cộng với 3 đơn vị.
Bọ rùa màu đỏ chọn lá số 4; 8; 12; 16; 20; 24; … như vậy số lá sau bằng số lá trước cộng thêm 4 đơn vị.
Như vậy số lá tiếp theo có cả bọ rùa màu vàng và màu đỏ đậu là số 24.




