Giải SBT Toán lớp 3 Bài 14. Luyện tập (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 14. Luyện tập (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 376 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn hai thẻ số rồi nêu phép nhân thích hợp:

Xem đáp án

Lời giải:

Ví dụ: Em chọn được 2 thẻ là thẻ số 5 và số 6.

Em được phép tính: 5 × 6 = 30.

Làm tương tự với các số thẻ khác mà em chọn được.

2. Tự luận
1 điểm

Quan sát bảng nhân và thực hiện các hoạt động sau:

Media VietJack

a) Sử dụng bảng nhân (theo hướng dẫn):

Ví dụ: Tìm kết quả của phép nhân 3 x 6 = ?

· Bước 1: Từ số 3 ở cột 1, theo chiều mũi tên dóng sang phải.

· Bước 2: Từ số 6 ở hàng 1, theo chiều mũi tên dóng xuống dưới.

· Bước 3: Hai mũi tên gặp nhau ở số 18.

Ta có: 3 × 6 = 18.

b) Sử dụng bảng nhân để tìm kết quả các phép tính sau:

7 × 7 = ……4 × 9 = ……3 × 5 = ……

5 × 8 = ……2 × 6 = ……9 × 2 = ……

Xem đáp án

Lời giải:

b) Sử dụng bảng nhân tương tự như ví dụ trên để tìm kết quả của phép tính.

Ta tìm được kết quả như sau:

7 × 7 = 494 × 9 = 363 × 5 = 15

5 × 8 = 402 × 6 = 129 × 2 = 18

3. Tự luận
1 điểm

Sử dụng bảng nhân để kiểm tra kết quả các phép tính sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống):

Sử dụng bảng nhân để kiểm tra kết quả các phép tính sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống): (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Sử dụng bảng nhân để kiểm tra kết quả các phép tính sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống): (ảnh 2)

Lần lượt kiểm tra các phép tính, ta có các phép tính sai:

4 × 2 = 9. Sửa lại: 4 × 2 = 8

9 × 7 = 62. Sửa lại: 9 × 7 = 63

5 × 5 = 30. Sửa lại: 5 × 5 = 25

4. Tự luận
1 điểm

Tự lập bảng nhân rồi đố bạn sử dụng bảng nhân đó để tìm kết quả các phép nhân.

×

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

2

3

4

3

5

6

7

8

9

10

Xem đáp án

Lời giải

:

Em lập bảng nhân như sau:

×

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

2

2

4

6

8

10

12

14

16

18

20

3

3

6

9

12

15

18

21

24

27

30

4

4

8

12

16

20

24

28

32

36

40

5

5

10

15

20

25

30

35

40

45

50

6

6

12

18

24

30

36

42

48

54

60

7

7

14

21

28

35

42

49

56

63

70

8

8

16

24

32

40

48

56

64

72

80

9

9

18

27

36

45

54

63

72

81

90

10

10

20

30

40

50

60

70

80

90

100

Em tự sử dụng bảng nhân để thực hành cùng với bạn.