Giải SBT Toán lớp 3 Bài 11. Mi-li-mét Phần 2. Luyện tập có đáp án
9 câu hỏi
Số?
a) 1 cm = ……… mm
5 cm = ………… mm
Nhớ lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo để thực hiện đổi đơn vị
a) 1 cm = 10 mm
5 cm = 50 mm
Số?
30 mm = ...... cm
80 mm = ...... cm
Nhớ lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo để thực hiện đổi đơn vị
30 mm = 3 cm
80 mm = 8 cm
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
3 mm + ... mm = 1 cm
Ta có: 1 cm = 10 mm.
Vì 3 mm + 7 mm = 10 mm.
Nên số cần điền vào chỗ trống là số 7.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
16 mm + ... mm = 3 cm
Ta có: 3 cm = 30 mm.
Vì 16 mm + 14 mm = 30 mm.
Nên số cần điền vào chỗ trống là số 14.
Viết vào chỗ chấm: mm, cm, dm hay m.
Chiếc bút chì dài khoảng 15 ......
Căn cứ vào hình dạng các đồ vật bên ngoài, ước lượng và đưa ra kết luận đơn vị phù hợp
Chiếc bút chì dài khoảng 15 cm
Viết vào chỗ chấm: mm, cm, dm hay m.
Cột đèn đường cao khoảng 8 ......
Căn cứ vào hình dạng các đồ vật bên ngoài, ước lượng và đưa ra kết luận đơn vị phù hợp
Cột đèn đường cao khoảng 8 m
Viết vào chỗ chấm: mm, cm, dm hay m.
Cuốn sách Toán 3 dày khoảng 5 ......
Căn cứ vào hình dạng các đồ vật bên ngoài, ước lượng và đưa ra kết luận đơn vị phù hợp
Cuốn sách Toán 3 dày khoảng 5 mm
Viết vào chỗ chấm: mm, cm, dm hay m.
Gang tay cô giáo em dài khoảng 2 ......
Căn cứ vào hình dạng các đồ vật bên ngoài, ước lượng và đưa ra kết luận đơn vị phù hợp
Gang tay cô giáo em dài khoảng 2 dm
Viết vào chỗ chấm lớn hơn, bé hơn hay bằng.
Ước lượng: Chiều dài con kiến này .............. 1 cm.
Đo: Chiều dài con kiến này ........................... 1 cm.

* Ước lượng: Chiều dài của con kiến này bằng 1 cm
* Đo: Chiều dài con kiến này bằng 1 cm




