2048.vn

Giải SBT Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 5 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 913 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số đo góc \(\widehat {BAC}\) trong Hình 1 là

Số đo góc BAC trong Hình 1 là A. 55°. B. 32,5°. C. 65°. D. 25°. (ảnh 1)

A. 55°.

B. 32,5°.

C. 65°.

D. 25°.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Số đo góc \(\widehat {BAC}\) trong Hình 2 là

Số đo góc BAC trong Hình 2 là  A. 50°.  B. 70°.  C. 30°.  D. 60°. (ảnh 1)

A. 50°.

B. 70°.

C. 30°.

D. 60°.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho biết sđAB⏜=sđBC⏜=sđCA⏜  và OB = R. Độ dài cạnh BC là

Cho biết   và OB = R. Độ dài cạnh BC là A. Rcan3 B. Rcan3/2 C. Rcan2 D. Rcan3/3 (ảnh 1)

A. \(R\sqrt 3 .\)

B. \(\frac{{R\sqrt 3 }}{2}.\)

C. \(R\sqrt 2 .\)

D. \(\frac{{R\sqrt 3 }}{3}.\)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho biết DE là tiếp tuyến của đường tròn trong Hình 4.

Cho biết DE là tiếp tuyến của đường tròn trong Hình 4.  Số đo θ của góc BAD trong hình là  A. 28°.  B. 52°.  C. 56°.  D. 26°. (ảnh 1)

Số đo θ của góc \(\widehat {BAD}\) trong hình là

A. 28°.

B. 52°.

C. 56°.

D. 26°.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho biết DE là tiếp tuyến của đường tròn trong Hình 5.

Cho biết DE là tiếp tuyến của đường tròn trong Hình 5.  Số đo θ của góc BCE trong hình là  A. 29°.  B. 61°.  C. 58°.  D. 32°. (ảnh 1)

Số đo θ của góc \(\widehat {BCE}\) trong hình là

A. 29°.

B. 61°.

C. 58°.

D. 32°.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Số đo θ của \(\widehat {RBS}\) có trong Hình 6 là

Số đo θ của RBS có trong Hình 6 là  A. 83°.  B. 41,5°.  C. 34°.  D. 66°. (ảnh 1)

A. 83°.

B. 41,5°.

C. 34°.

D. 66°.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cung 50° của một đường tròn đường kính d = 25 cm có độ dài (lấy π theo máy tính và kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là

A. 43,64 cm.

B. 10,91 cm.

C. 21,82 cm.

D. 87,28 cm.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hình quạt tròn bán kính R = 100 cm ứng với cung 40° có diện tích (lấy π theo máy tính và kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là

A. 34,91 cm2.

B. 3 490,66 cm2.

C. 69,82 cm2.

D. 6 981,32 cm2.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn (O; 5 cm) và (O; 2 cm) có diện tích (lấy π theo máy tính và kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là

A. 131,94 cm2.

B. 18,84 cm2.

C. 9,42 cm2.

D. 65,97 cm2.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Cho hai đường tròn C(O; 7 cm), C’(O’; 8 cm) và OO’ = 15 cm.

a) Hai đường tròn (C) và (C’) cắt nhau.

b) Hai đường tròn (C) và (C’) tiếp xúc ngoài.

c) Hai đường tròn (C) và (C’) tiếp xúc trong.

d) Hai đường tròn (C) và (C’) chỉ có một điểm chung duy nhất.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Cho bốn điểm A, B, C, D trên đường tròn (O) như Hình 7.

Cho bốn điểm A, B, C, D trên đường tròn (O) như Hình 7.  a) góc BOC là góc nội tiếp chắn cung  của đường tròn (O).  b) góc OBC = 40o (ảnh 1)

a) \(\widehat {BOC}\) là góc nội tiếp chắn cung  của đường tròn (O).

b) \(\widehat {OBC} = 40^\circ .\)

c) \(\widehat {BAC} = \widehat {BDC}.\)

d) \(\widehat {BAC} = 70^\circ .\)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Cho AB và AC là hai tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn (O; R) lần lượt tại hai tiếp điểm B và C (Hình 8).

Cho AB và AC là hai tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn (O; R) lần lượt tại hai tiếp điểm B và C (Hình 8).  a) AB = AO. (ảnh 1)

a) AB = AO.

b) Tia AO là tia phân giác của \(\widehat {BAC}.\)

c) Tia OA là tia phân giác của \(\widehat {BOC}.\)

d) OA = OB = R.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nhọn với các đường cao AA’, BB’, CC’. Chứng minh rằng A’A là tia phân giác của góc \(\widehat {B'A'C'}.\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R) và một điểm M bên trong đường tròn đó. Qua M kẻ hai dây cung AB và CD vuông góc với nhau (D thuộc cung nhỏ AB). Vẽ đường kính DE.Chứng minh rằng:

a) MA.MB = MC.MD.

b) Tứ giác ABEC là hình thang cân.

c) Tổng MA2 + MB2 + MC2 + MD2 có giá trị không đổi khi M thay đổi vị trí trong đường tròn (O).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, \(\widehat A < 90^\circ .\) Vẽ đường tròn đường kính AB cắt BC và AC lần lượt tại D và E.Chứng minh rằng:

a) ∆DBE là tam giác cân.

b) \(\widehat {CBE} = \frac{1}{2}\widehat {BAC}.\)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 9, cho biết AB = 12, AC = 16; đường tròn (I) tiếp xúc với AH, BC và đường tròn (O); đường tròn (J) tiếp xúc với AH, BC và đường tròn (O).

Trong Hình 9, cho biết AB = 12, AC = 16; đường tròn (I) tiếp xúc với AH, BC và đường tròn (O); đường tròn (J) tiếp xúc với AH, BC và đường tròn (O). (ảnh 1)

Tính:

a) BC, BH.

b) Bán kính R, R’ của đường tròn (I) và (J).

c) Khoảng cách PQ.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; R’) cắt nhau tại hai điểm A và B phân biệt. Vẽ đường thẳng vuông góc với AB tại A và cắt (O),(O’) lần lượt tại C, D. Tia CB cắt (O’) tại E, tia DB cắt (O) tại F. Chứng minh rằng:

a) CD.CA = CB.CE.

b) DC.DA = DB.DF.

c) CD2 = CB.CE + DB.DF.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; R’) (R > R’) tiếp xúc trong tại A. Một tiếp tuyến của đường tròn (O’) tại M cắt đường tròn (O) tại hai điểm B, C. Đường thẳng BO’ cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai D và cắt đường thẳng AM tại E. Gọi F là giao điểm thứ hai của đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE với AC và N là giao điểm thứ hai của AN với (O). Chứng minh rằng:

a) O’M // ON.

b) Ba điểm D, N, F thẳng hàng.

c) DF là tia phân giác của góc \(\widehat {BDC}.\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack