Giải SBT Toán 8 Cánh diều Bài 32. Tam giác đồng dạng có đáp án
Đề thi
Giải SBT Toán 8 Cánh diều Bài 32. Tam giác đồng dạng có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8135 lượt thi
5 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tìm khẳng định sai:

a) Nếu ∆A’B’C’ ᔕ ∆ABC thì ∆ABC ᔕ ∆A’B’C’.

b) Nếu ∆A’’B’’C’’ ᔕ ∆A’B’C’ và ∆A’B’C’ ᔕ ∆ABC thì A^=A''^;  B^=B''^;  C^=C''^.

c) Nếu ∆A’B’C’ ᔕ ∆ABC thì chu vi tam giác ABC bằng nửa chu vi tam giác A’B’C’.

d) Nếu ∆ABC ᔕ ∆A’B’C’ thì ABA'B'=BCB'C'=CAC'A'.

Xem đáp án

Phát biểu c) là sai.

Vì nếu ∆A’B’C’ ᔕ ∆ABC với tỉ số đồng dạng k thì ta có:

k=ABA'B'=BCB'C'=CAC'A'=AB+BC+CAA'B'+B'C'+C'A'= Chu vi tam giác ABC Chu vi tam giác A'B'C'

(tính chất của dãy tỉ số bằng nhau)

Do đó tỉ số của chu vi tam giác ABC và chu vi tam giác A’B’C’ bằng tỉ số đồng dạng.

2.Tự luận
• 1 điểm

Cho ∆ABC ᔕ ∆A’B’C’ với tỉ số đồng dạng là 3. Tính các cạnh AB, BC, CA, biết A'B'3=B'C'7=A'C'5 và A’B’ + B’C’ + C’A’ = 30 (cm).

Xem đáp án
Cho ∆ABC ᔕ ∆A’B’C’ với tỉ số đồng dạng là 3. Tính các cạnh AB, BC, CA, biết A'B'/3 = B'C'/7= A'C'/ 5 và A’B’ + B’C’ + C’A’ = 30 (cm). (ảnh 1)
3.Tự luận
• 1 điểm

Quan sát Hình 28 biết AMN^=ABC^, BAC^=BML^.

a) Chứng minh: ∆AMN ᔕ ∆MBL.

b) Xác định vị trí của điểm M trên cạnh AB để chu vi tam giác AMN bằng 23 chu vi

tam giác ABC.

Quan sát Hình 28 biết góc AMN = góc ABC, góc BAC = góc BML    a) Chứng minh: ∆AMN ᔕ ∆MBL. b) Xác định vị trí của điểm M trên cạnh AB để chu vi tam giác AMN bằng   chu vi tam giác ABC.   (ảnh 1)
Xem đáp án
Quan sát Hình 28 biết góc AMN = góc ABC, góc BAC = góc BML    a) Chứng minh: ∆AMN ᔕ ∆MBL. b) Xác định vị trí của điểm M trên cạnh AB để chu vi tam giác AMN bằng   chu vi tam giác ABC.   (ảnh 2)
4.Tự luận
• 1 điểm

Để đo khoảng cách giữa hai địa điểm D, E ở hai bên bờ của một con sông, người ta chọn các vị trí A, B, C ở cùng một bên bờ với điểm D và đo được AB = 2 m, AC = 3 m, CD = 15 m (Hình 29), Giả sử ∆ABC ᔕ ∆DEC.

Tính khoảng cách DE.

Để đo khoảng cách giữa hai địa điểm D, E ở hai bên bờ của một con sông, người ta chọn các vị trí A, B, C ở cùng một bên bờ với điểm D và đo được AB = 2 m, AC = 3 m, CD = 15 m (Hình 29), Giả sử ∆ABC ᔕ ∆DEC. Tính khoảng cách DE.   (ảnh 1)
Xem đáp án

Vì ∆ABC ᔕ ∆DEC nên ABDE=ACDC (tỉ số đồng dạng)

Hay 2DE=315

Do đó DE=2⋅153=10  (m).

5.Tự luận
• 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a. Lấy điểm E thuộc cạnh BC, điểm F thuộc cạnh AD sao cho CE = AF. Các đường thẳng AE, BF cắt đường thẳng DC lần lượt tại M và N. Các đường thẳng NA, MB cắt nhau tại K.

a) Chứng minh: ∆KAB ᔕ ∆KNM; ∆CEM ᔕ ∆DAM; ∆NFD ᔕ ∆NBC.

b) So sánh CM.DN và AB2.

c) Các điểm E, F lấy ở vị trí nào trên các cạnh BC, AD thì MN có độ dài nhỏ nhất?

Xem đáp án

Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a. Lấy điểm E thuộc cạnh BC, điểm F thuộc cạnh AD sao cho CE = AF. Các đường thẳng AE, BF cắt đường thẳng DC lần lượt tại M và N. Các đường thẳng NA, MB cắt nhau tại K. a) Chứng minh: ∆KAB ᔕ ∆KNM; ∆CEM ᔕ ∆DAM; ∆NFD ᔕ ∆NBC. b) So sánh CM.DN và AB2. c) Các điểm E, F lấy ở vị trí nào trên các cạnh BC, AD thì MN có độ dài nhỏ nhất? (ảnh 1)

Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a. Lấy điểm E thuộc cạnh BC, điểm F thuộc cạnh AD sao cho CE = AF. Các đường thẳng AE, BF cắt đường thẳng DC lần lượt tại M và N. Các đường thẳng NA, MB cắt nhau tại K. a) Chứng minh: ∆KAB ᔕ ∆KNM; ∆CEM ᔕ ∆DAM; ∆NFD ᔕ ∆NBC. b) So sánh CM.DN và AB2. c) Các điểm E, F lấy ở vị trí nào trên các cạnh BC, AD thì MN có độ dài nhỏ nhất? (ảnh 2)
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả