Giải SBT Toán 7 Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 7 Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 769 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đơn vị đo thời gian nhỏ nhất là yoctosecond (viết tắt là ys), nó bằng 0,000000000000000000000001 giây. Hãy viết số này dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.

Xem đáp án

Nhận thấy phần thập phân của số này có 23 chữ số 0 và 1 chữ số 1 nên:

0,000000000000000000000001 = (0,1)24

2. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.

a) 125 . 27;

b) 243 : 32.

Xem đáp án

a) 125 . 27 = 53.33 = (5.3)3 = 153;

b) 243 : 32. = 35.25 = (3.2)5 = 65.

3. Tự luận
1 điểm

Đường kính của một tế bào hồng cầu là khoảng 7,4.1104cm. Hãy viết số này dưới dạng số thập phân.

Xem đáp án

Ta có:

7,4.1104 = 7,4.1104 = 7,4.110000=1.7,410000=74100000=0,00074 

Vậy đường kính của một tế bào hồng cầu là khoảng 0,00074cm.

4. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 123.4+34;

b) 43 : 25 + 35 : 92.

Xem đáp án

a) 123.4+34

= 1323.4+34

= 18.4+34

= 12+34

= 24+34

= 54

b) 43 : 25 + 35 : 92.

= (22)3 : 25 + 35 : (32)2

= 26 : 25 + 35 : 34

= 2 + 3 = 5

5. Tự luận
1 điểm

Bảng thống kê dưới đây ước lượng số dân của một số nước tại thời điểm năm 2020.

Bảng thống kê dưới đây ước lượng số dân của một số nước tại thời điểm năm 2020. (ảnh 1)

(theo cacnuoc.vn)

Em hãy sắp xếp tên các quốc gia theo thứ tự có số dân từ lớn đến bé.

Xem đáp án

Ta có:

143,9.107 = 1439.106; 43,7.104 = 0,437.106; 13,8.108 = 1380.106

Vì 1439 > 1280 > 331 > 126,6 > 97,3 > 65,2 > 51,2 > 11,3 > 0,437

Nên 1439.106 > 1280. 106 > 331. 106 > 126,6. 106 > 97,3. 106 > 65,2. 106 > 51,2. 106 > 11,3. 106 > 0,437. 106

Do đó sắp xếp tên các quốc gia theo thứ tự có dân số từ lớn đến bé là:

Trung quốc; Ấn Độ; Hoa Kỳ; Nhật Bản; Việt Nam; Pháp; Hàn Quốc; Cu Ba; Brunei.

6. Tự luận
1 điểm

 Thay dấu “?” bằng số thích hợp:

 

a) 235.23?=238

b) −34?:−347=−342

Xem đáp án

a) 235.23?=238

23?=238:235

23?=238−5

23?=233

Vậy “?” là 3.

b) −34?:−347=−342

−34?=−342.−347

−34?=−342+7

−34?=−349

Vậy “?” là 9

7. Tự luận
1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy tính:

a) (-5)7, biết (-5)6 = 15 625;

b) 212, biết 211 = 2048.

Xem đáp án

a) Ta có:

(-5)7 = (-5)6. (-5) = 15 625 . (-5) = -78 125;

b) Ta có:

212 = 211 . 2 = 2048 . 2 = 4096.

8. Tự luận
1 điểm

Hình vuông dưới đây có tính chất: Mỗi ô ghi một lũy thừa của 2, tích các số trong mỗi hàng, mỗi cột và mỗi đường chéo đều bằng nhau. Hãy điển các lũy thừa của 2 còn thiếu vào các ô trống.

Hình vuông dưới đây có tính chất: Mỗi ô ghi một lũy thừa của 2, tích các số (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta thực hiện các phép nhân lũy thừa theo dàng ngang cột dọc đường chéo thu được kết quả trong bảng sau:

Hình vuông dưới đây có tính chất: Mỗi ô ghi một lũy thừa của 2, tích các số (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n, biết:

a) 5n.153=125;

Xem đáp án

a) 5n.153=125

5n.1353=125

5n53=53

5n – 3 = 53

n – 3 = 3

n = 3 + 3

n = 6

Vậy n = 6.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n, biết:

b) 4.3n = 324.

 

Xem đáp án

b) 4.3n = 324.

3n = 324 : 4

3n = 81

3n = 34

n = 4

Vậy n = 4.

11. Tự luận
1 điểm

Tính A=2710+95913+272.

Xem đáp án

A=2710+95913+272

A=3310+3253213+332

A=330+310326+36

A=320.310+310320.36+36

A=310.320+136.320+1

A=31036=310:36=310−6=34