Giải SBT Toán 7 Bài 3. Lũy thừa của một số hữu tỉ có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 7 Bài 3. Lũy thừa của một số hữu tỉ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 759 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1.9;  18;  −127;  8116;  8125;  0,0625

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 9 = 32; 18=1323=(12)3

−127=(−1)333=(−13)3

8116=3424=(32)4

8125=2353=(25)3;  0,0625=116=1242=(14)2

2. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (−13)4;  (−23)3;  (212)3;  (−0,2)3;  (−125,9)0;  (0,3)4

Xem đáp án

a) (−13)4=(13)4=1434=181

(−23)3=(−2)333=−827

(212)3=(52)3=5323=1258

(−0,2)3=(−15)3=−1353=−1125

(−125,9)0=1;  (0,3)4=(310)4=34104=8110  000

3. Tự luận
1 điểm

Tính:b) (−12)2;  (−12)3;  (−12)4;  (−12)5

Xem đáp án

b) (−12)2=(12)2=1222=14

(−12)3=(−1)323=−18

(−12)4=(12)4=1424=116

(−12)5=(−1)525=−132

4. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (−23)3 . (−23)2

Xem đáp án

Lời giải:

a) (−23)3 . (−23)2=(−23)3+2=(−23)5

=(−2)535=−32243;

5. Tự luận
1 điểm

Tính:

b) (0,15)7 : (0,15)5;

Xem đáp án

b) (0,15)7 : (0,15)5 = (0,15)7 – 5

= (0,15)2 = 0,0225;

6. Tự luận
1 điểm

Tính

c) (35)15:(27125)5

Xem đáp án

c) (35)15:(27125)5=(35)15:[(35)3]5

=(35)15:(35)3 . 5=(35)15:(35)15=1

7. Tự luận
1 điểm

Tínhd)Tính d) (1/7)^4 * 1/7 * 49^3 = (1/7)^4 * 1/7 * (7^2(^3 (ảnh 1)

Xem đáp án

d) (17)4 . 17 . 493=(17)4 . 17 . (72)3

=(17)5 . 76=175 . 76=7

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x:(−13)3=−13

Xem đáp án

a) x:(−13)3=−13

x=−13.(−13)3

x=(−13)4

x=181

9. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:b) x.(−37)5=(−37)7

Xem đáp án

b) x.(−37)5=(−37)7

x=(−37)7:(−37)5

x=(−37)2

x=949

10. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:c) (−23)12:x=(−23)9

Xem đáp án

c) (−23)12:x=(−23)9

x=(−23)12:(−23)9

x=(−23)3

x=−827

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:d) (x+13)2=125

Xem đáp án

d) (x+13)2=125

Trường hợp 1:   x+13=15

x=15−13

x=315−515

x=−215

Trường hợp 2: x+13=−15

x=−15−13

x=−315−515

x=−815.

Vậy x={−215;  −815}

12. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) [(25)6.(25)5]:(25)9

Xem đáp án

a) [(25)6.(25)5]:(25)9

=(25)11:(25)9

=(25)2=425

13. Tự luận
1 điểm

Tính:b) [(37)8:(37)7]:(37)

Xem đáp án

b) [(37)8:(37)7].(37)

=37.37=949

14. Tự luận
1 điểm

Tính:c) [(25)9.(25)4]:[(25)7.(25)3]

Xem đáp án

c) [(25)9.(25)4]:[(25)7.(25)3]

=(25)13:(25)10=(25)3=8125

15. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (25−13)2

Xem đáp án

a) (25−13)2=(615−515)2

=(115)2=1225

16. Tự luận
1 điểm

Tính:

b) (112−1,25)3

Xem đáp án

b) (112−1,25)3=(32−54)3

=(32−54)3=(14)3=164

17. Tự luận
1 điểm

Tính:c) (12+13)2:(112)2

Xem đáp án

c) (12+13)2:(112)2=(56)2:(32)2

=5262:3222=5262.2232

=52.2222.32.32=5234=2581

18. Tự luận
1 điểm

Tính:d) 2:(12−23)3

Xem đáp án

d) 2:(12−23)3=2:(−16)3

=2:(−16)3=2:(−163)

19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức.

a) 93 . 210162 . 812

Xem đáp án

a) 93 . 210162 . 812=93 . 210(24)2 . (92)2

=93 . 21028 . 94=229=49

20. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức.

b) (−3)7 . (−3)87 . 97

Xem đáp án

b) (−3)7 . (−3)87 . 97=(−3)157 . [(−3)2]7

=(−3)157 . (−3)14=−37

21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức.c) (0,3)6 . (0,04)3(0,09)4 . (0,2)4

Xem đáp án

c) (0,3)6 . (0,04)3(0,09)4 . (0,2)4=(0,3)6 . [(0,2)2]3[(0,3)2]4 . (0,2)4

=(0,3)6 . (0,2)6(0,3)8 . (0,2)4=(0,2)2(0,3)2

=(0,20,3)2=(23)2=49

22. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức.d) 23+24+25+26152

Xem đáp án

d) 23+24+25+26152

=8+16+32+64152

=120225=815

23. Tự luận
1 điểm

Khối lượng một số hành tinh trong Hệ Mặt Trời:

Sao Thổ 5,6846 . 1026 kg, Sao Mộc 1,8986 . 1027 kg, Sao Thiên Vương 8,6810 . 1025 kg, Sao Hải Vương 10,243 . 1025 kg, Trái Đất 5,9736 . 1024 kg.

a) Sắp xếp khối lượng các hành tinh trên theo thứ tự từ nhẹ đến nặng.

(Theo: https://vi.wikipedia.org/wiki/Hệ_Mặt_Trời)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 5,6846 . 1026 = 568,46 . 1024; 1,8986 . 1027 = 1898,6 . 1024;

8,6810 . 1025 = 86,810 . 1024; 10,243 . 1025 = 102,43 . 1024.

5,9736 < 86,810 < 102,43 < 568,46 < 1898,6.

Nên 5,9736.1024 < 86,810.1024 < 102,43. 1024 < 568,46.1024 < 1898,6.1024.

Do đó 5,9736.1024 < 8,6810 . 1025 < 10,243 . 1025 < 5,6846 . 1026 < 1,8986 . 1027.

a) Khối lượng các hành tinh được sắp xếp theo thứ tự từ nhẹ đến nặng là: 5,9736.1024 kg; 8,6810 . 1025 kg; 10,243 . 1025 kg; 5,6846 . 1026 kg; 1,8986 . 1027 kg.

24. Tự luận
1 điểm

Khối lượng một số hành tinh trong Hệ Mặt Trời:

Sao Thổ 5,6846 . 1026 kg, Sao Mộc 1,8986 . 1027 kg, Sao Thiên Vương 8,6810 . 1025 kg, Sao Hải Vương 10,243 . 1025 kg, Trái Đất 5,9736 . 1024 kg.

b) Trong các hành tinh trên, hành tinh nào nhẹ nhất, hành tinh nào nặng nhất?

Xem đáp án

b) Trong các hành tinh trên, Trái Đất là hành tinh nhẹ nhất, Sao Mộc là hành tinh nặng nhất.