Giải SBT Toán 7 Bài 3. Lũy thừa của một số hữu tỉ có đáp án
24 câu hỏi
Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1.9; 18; −127; 8116; 8125; 0,0625
Lời giải:
Ta có: 9 = 32; 18=1323=(12)3
−127=(−1)333=(−13)3
8116=3424=(32)4
8125=2353=(25)3; 0,0625=116=1242=(14)2
Tính:
a) (−13)4; (−23)3; (212)3; (−0,2)3; (−125,9)0; (0,3)4
a) (−13)4=(13)4=1434=181
(−23)3=(−2)333=−827
(212)3=(52)3=5323=1258
(−0,2)3=(−15)3=−1353=−1125
(−125,9)0=1; (0,3)4=(310)4=34104=8110 000
Tính:b) (−12)2; (−12)3; (−12)4; (−12)5
b) (−12)2=(12)2=1222=14
(−12)3=(−1)323=−18
(−12)4=(12)4=1424=116
(−12)5=(−1)525=−132
Tính:
a) (−23)3 . (−23)2
Lời giải:
a) (−23)3 . (−23)2=(−23)3+2=(−23)5
=(−2)535=−32243;
Tính:
b) (0,15)7 : (0,15)5;
b) (0,15)7 : (0,15)5 = (0,15)7 – 5
= (0,15)2 = 0,0225;
Tính
c) (35)15:(27125)5
c) (35)15:(27125)5=(35)15:[(35)3]5
=(35)15:(35)3 . 5=(35)15:(35)15=1
Tínhd)
d) (17)4 . 17 . 493=(17)4 . 17 . (72)3
=(17)5 . 76=175 . 76=7
Tìm x, biết:
a) x:(−13)3=−13
a) x:(−13)3=−13
x=−13.(−13)3
x=(−13)4
x=181
Tìm x, biết:b) x.(−37)5=(−37)7
b) x.(−37)5=(−37)7
x=(−37)7:(−37)5
x=(−37)2
x=949
Tìm x, biết:c) (−23)12:x=(−23)9
c) (−23)12:x=(−23)9
x=(−23)12:(−23)9
x=(−23)3
x=−827
Tìm x, biết:d) (x+13)2=125
d) (x+13)2=125
Trường hợp 1: x+13=15
x=15−13
x=315−515
x=−215
Trường hợp 2: x+13=−15
x=−15−13
x=−315−515
x=−815.
Vậy x={−215; −815}
Tính:
a) [(25)6.(25)5]:(25)9
a) [(25)6.(25)5]:(25)9
=(25)11:(25)9
=(25)2=425
Tính:b) [(37)8:(37)7]:(37)
b) [(37)8:(37)7].(37)
=37.37=949
Tính:c) [(25)9.(25)4]:[(25)7.(25)3]
c) [(25)9.(25)4]:[(25)7.(25)3]
=(25)13:(25)10=(25)3=8125
Tính:
a) (25−13)2
a) (25−13)2=(615−515)2
=(115)2=1225
Tính:
b) (112−1,25)3
b) (112−1,25)3=(32−54)3
=(32−54)3=(14)3=164
Tính:c) (12+13)2:(112)2
c) (12+13)2:(112)2=(56)2:(32)2
=5262:3222=5262.2232
=52.2222.32.32=5234=2581
Tính:d) 2:(12−23)3
d) 2:(12−23)3=2:(−16)3
=2:(−16)3=2:(−163)
Tính giá trị các biểu thức.
a) 93 . 210162 . 812
a) 93 . 210162 . 812=93 . 210(24)2 . (92)2
=93 . 21028 . 94=229=49
Tính giá trị các biểu thức.
b) (−3)7 . (−3)87 . 97
b) (−3)7 . (−3)87 . 97=(−3)157 . [(−3)2]7
=(−3)157 . (−3)14=−37
Tính giá trị các biểu thức.c) (0,3)6 . (0,04)3(0,09)4 . (0,2)4
c) (0,3)6 . (0,04)3(0,09)4 . (0,2)4=(0,3)6 . [(0,2)2]3[(0,3)2]4 . (0,2)4
=(0,3)6 . (0,2)6(0,3)8 . (0,2)4=(0,2)2(0,3)2
=(0,20,3)2=(23)2=49
Tính giá trị các biểu thức.d) 23+24+25+26152
d) 23+24+25+26152
=8+16+32+64152
=120225=815
Khối lượng một số hành tinh trong Hệ Mặt Trời:
Sao Thổ 5,6846 . 1026 kg, Sao Mộc 1,8986 . 1027 kg, Sao Thiên Vương 8,6810 . 1025 kg, Sao Hải Vương 10,243 . 1025 kg, Trái Đất 5,9736 . 1024 kg.
a) Sắp xếp khối lượng các hành tinh trên theo thứ tự từ nhẹ đến nặng.
(Theo: https://vi.wikipedia.org/wiki/Hệ_Mặt_Trời)
Lời giải:
Ta có: 5,6846 . 1026 = 568,46 . 1024; 1,8986 . 1027 = 1898,6 . 1024;
8,6810 . 1025 = 86,810 . 1024; 10,243 . 1025 = 102,43 . 1024.
Vì 5,9736 < 86,810 < 102,43 < 568,46 < 1898,6.
Nên 5,9736.1024 < 86,810.1024 < 102,43. 1024 < 568,46.1024 < 1898,6.1024.
Do đó 5,9736.1024 < 8,6810 . 1025 < 10,243 . 1025 < 5,6846 . 1026 < 1,8986 . 1027.
a) Khối lượng các hành tinh được sắp xếp theo thứ tự từ nhẹ đến nặng là: 5,9736.1024 kg; 8,6810 . 1025 kg; 10,243 . 1025 kg; 5,6846 . 1026 kg; 1,8986 . 1027 kg.
Khối lượng một số hành tinh trong Hệ Mặt Trời:
Sao Thổ 5,6846 . 1026 kg, Sao Mộc 1,8986 . 1027 kg, Sao Thiên Vương 8,6810 . 1025 kg, Sao Hải Vương 10,243 . 1025 kg, Trái Đất 5,9736 . 1024 kg.
b) Trong các hành tinh trên, hành tinh nào nhẹ nhất, hành tinh nào nặng nhất?
b) Trong các hành tinh trên, Trái Đất là hành tinh nhẹ nhất, Sao Mộc là hành tinh nặng nhất.
