2048.vn

Giải SBT Toán 10 Bài tập cuối chương 7 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 Bài tập cuối chương 7 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1011 lượt thi
55 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tam thức bậc hai nào có biệt thức = 1 và hai nghiệm là: x1=32và x2=74?

A. 8x2−26x+21;

B. 4x2−13x+212;

C. 4x2+4x−15;

D. 2x2−7x+6.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tam thức bậc hai nào dương với mọi x∈ℝ?

A. 2x2−4x+2;

B. 3x2+6x+2;

C. −x2+2x+3;

D. 5x2−3x+1.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng với tam thức bậc hai

A. f(x) > 0 với mọi x không thuộc khoảng (-1; 1),

B. f(x) < 0 với mọi x thuộc khoảng (-1; 1),

C.  với mọi x thuộc khoảng −12;45

D. Các khẳng định trên đều sai.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong trường hợp nào tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c có  và a < 0?

Trong trường hợp nào tam thức bậc hai f(x) = ax^2 + bx + c có   và a < 0? (ảnh 1)Trong trường hợp nào tam thức bậc hai f(x) = ax^2 + bx + c có   và a < 0? (ảnh 2)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị của hàm số bậc hai y = f(x) như Hình 1.

Cho đồ thị của hàm số bậc hai y = f(x) như Hình 1. (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Bất phương trình nào có tập nghiệm là (2; 5)?

A. x2−7x+10>0;

B. x2−7x+10<0;

C. x2+13x−30>0;

D. x2+13x−30<0.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=19x2−3x−2+3−x là:

A. −∞;−13∪23;+∞

B. −∞;−13∪23;3

C. −∞;−13∪3;+∞

D. −13;3

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của tham số m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt?

A. m<−32hoặc m > 3;

B. −32<m<3;

C. m < - 3 hoặc −32<m<3; hoặc m > 3;

D. −32<m<3; hoặc m > 3.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giá trị nào là nghiệm của phương trình x2+x+11=−2x2−13x+16?

A. x = – 5

B. x= 13

C. Cả hai câu A, B đều đúng;

D. Cả hai câu A, B đều sai.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào đúng với phương trình 2x2−3x−1=3x2−2x−13?

A. Phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu;

B. Phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu;

C. Phương trình có một nghiệm;

D. Phương trinh vô nghiệm.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào đúng với phương trình 5x2+27x+36=2x+5?

A. Phương trình có một nghiệm;

B. Phương trình vô nghiệm;

C. Tổng các nghiệm của phương trình là -7;

D. Các nghiệm của phương trình đều không bé hơn -52.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị của hai hàm số bậc hai f(x) = ax2 + bx + c và g(x) = dx2 + ex + h như Hình 2.

Cho đồ thị của hai hàm số bậc hai f(x) = ax2 + bx + c và g(x) = dx2 + ex + h như Hình 2. (ảnh 1)Khẳng định nào đúng với phương trình ax2+bx+c=dx2+ex+h?

A. Phương trình có hai nghiệm phân biệt là x = 1 và x = 6,

B. Phương trình có 1 nghiệm là x = l;

C. Phương trình có 1 nghiệm là x = 6;

D. Phương trình vô nghiệm.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Dựa vào đồ thị của hàm số bậc hai sau đây, hãy xét dấu của tam thức bậc hai f(x).

Dựa vào đồ thị của hàm số bậc hai  sau đây, hãy xét dấu của tam thức bậc hai f(x). (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Dựa vào đồ thị của hàm số bậc hai sau đây, hãy xét dấu của tam thức bậc hai f(x).

b)

Dựa vào đồ thị của hàm số bậc hai  sau đây, hãy xét dấu của tam thức bậc hai f(x). b) (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Dựa vào đồ thị của hàm số bậc hai sau đây, hãy xét dấu của tam thức bậc hai f(x).

c)

Dựa vào đồ thị của hàm số bậc hai  sau đây, hãy xét dấu của tam thức bậc hai f(x). c) (ảnh 1)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Dựa vào đồ thị của hàm số bậc hai sau đây, hãy xét dấu của tam thức bậc hai f(x).

d)

Dựa vào đồ thị của hàm số bậc hai  sau đây, hãy xét dấu của tam thức bậc hai f(x). d) (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Xét dấu của các tam thức bậc hai sau:

a) fx=−7x2+44x−45;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) fx=4x2+36x+81;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c) fx=9x2−6x+3

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d) fx=−9x2+30x−25

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

e) fx=x2−4x+3

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

g) fx=−4x2+8x−7

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình bậc hai sau:

a) x2−10x+24≥0;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

b) −4x2+28x−49≤0;

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

c) x2−5x+1>0;

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

d) 9x2−24x+16≤0;

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

e) 15x2−x−2<0;

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

h) −25x2+10x−1<0;

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

i) 4x2+4x+7≤0.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Dựa vào đồ thị của hàm số bậc hai được cho, hãy giải các bất phương trình sau:

a) fx≥0

Dựa vào đồ thị của hàm số bậc hai được cho, hãy giải các bất phương trình sau: (ảnh 1)

 

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

b) fx>0

b) f(x) >0 (ảnh 1)

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

c) fx≤0

c) f(x) bé hơn bằng 0 (ảnh 1)

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

d) fx<0

d) f(x) <0 (ảnh 1)

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

e) fx<0

e) f(x) <0 (ảnh 1)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

g) fx≤0

g) f(x) bé hơn bằng 0 (ảnh 1)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 3x2+7x−1=6x2+6x−11;

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

b) x2+12x+28=2x2+14x+24

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

c) 2x2−12x−14=5x2−26x−6

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

d) 11x2−43x+25=−3x+4

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

d) 11x2−43x+25=−3x+4

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

e) −5x2−x+35=x+5

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

g) 11x2−64x+97=3x−11.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y=−x2+6x−2;

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

b) y=2xx−2+−x2+3x−2

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để:

a) fx=m−3x2+2mx−m là một tam thức bậc hai âm với mọi;

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

b) fx=m−2x2+2m+3x+5m−3 là một tam thức bậc hai có nghiệm;

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

c) Phương trình 2x2+3m−1x+2m+1=0 vô nghiệm,

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

d) Bất phương trình 2x2+2m−3x+3m2−3≥0 có tập nghiệm là ℝ.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Người ta thử nghiệm ném một quả bóng trên Mặt Trăng. Nếu quả bóng được ném lên từ độ cao h0 (m) so với bề mặt của Mặt Trăng với vận tốc v0 (m/s) thì độ cao của bóng sau t giây được cho bởi hàm số ht=−12gt2+v0t+h0với g = 1,625 m/s2 là gia tốc trọng trường của Mặt Trăng.

a) Biết độ cao ban đầu của quả bóng vào các thời điểm 8 giây và 12 giây lần lượt là 30 m và 5 m, hãy tìm vận tốc ném; độ cao ban đầu của quả bóng và viết công thức h(t).

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

b) Quả bóng đạt độ cao trên 29 m trong bao nhiêu giây?

Lưu ý: Đáp số làm tròn đến hàng phần trăm.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Một người phát cầu qua lưới từ độ cao y0 mét, nghiêng một góc α so với phương ngang với vận tốc đầu v0.

Phương trình chuyển động của quả cầu là:

 y=−g2v02cos2αx2+tanαx+y0 với g = 10 m/s2

Viết phương trình chuyển động của quả cầu nếu α=450,y0=0,3m và v0 = 7,67 m/s.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

b) Để cầu qua được lưới bóng cao 1,5 m thì người phát cầu phải đứng cách lưới bao xa?

Lưu ý: Đáp số làm tròn đến hàng phần trăm.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC và ABD cùng vuông tại A như Hình 3 có AB = x, BC = 5 và BD = 6.

Cho tam giác ABC và ABD cùng vuông tại A như Hình 3 có AB = x, BC = 5 và BD = 6.  (ảnh 1)

a) Biểu diễn độ dài cạnh AC và AD theo x.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

b) Tìm x để chu vi của tam giác ABC là 12.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

c) Tìm x để AD = 2AC

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack