2048.vn

Giải SBT Toán 10 Bài tập cuối chương 4 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 Bài tập cuối chương 4 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
42 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Xét các vectơ có hai điểm mút lấy từ các điểm A, B, C, D và O. Số các vectơ khác vectơ - không và cùng phương với \(\overrightarrow {AC} \) là:

6;

3;

4;

2.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn thẳng AC và B là một điểm nằm giữa A, C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là một khẳng định đúng?

Hai vectơ \[\overrightarrow {AB} \] và \[\overrightarrow {CB} \] cùng hướng;

Hai vectơ \(\overrightarrow {CA} \) và \(\overrightarrow {BC} \) cùng hướng;

Hai vectơ \[\overrightarrow {AB} \] và \(\overrightarrow {AC} \) cùng hướng;

Hai vectơ \(\overrightarrow {AC} \) và \(\overrightarrow {BA} \) cùng hướng.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi K, L, M, N tương ứng là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA. Trong các vectơ có đầu mút lấy từ các điểm A, B, C, D, K, L, M, O, có bao nhiêu vectơ bằng vectơ \(\overrightarrow {AK} ?\)

2;

6;

4;

8.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD có độ dài các cạnh bằng 1 và \[\widehat {DAB} = 120^\circ .\] Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD} ;\)

\[\overrightarrow {BD} = \overrightarrow {AC} ;\]

\(\left| {\overrightarrow {BD} } \right| = 1;\)

\(\left| {\overrightarrow {{\rm{AC}}} } \right| = 1.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều, trọng tâm G, có độ dài các cạnh bằng 3. Độ dài của vectơ \(\overrightarrow {AG} \) bằng

\(\sqrt 3 ;\)

\(\frac{{3\sqrt 3 }}{2};\)

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2};\)

\(2\sqrt 3 .\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 4. Độ dài của vectơ \[\overrightarrow {CB} + \overrightarrow {AB} \] bằng

\(\sqrt {13} ;\)

\(2\sqrt {13} ;\)

4;

2.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 2, BC = 4 và \(\widehat {ABC} = 60^\circ .\) Độ dài của vectơ \(\overrightarrow {AC} - \overrightarrow {BA} \) bằng

2;

4;

\(\sqrt {19} ;\)

\(\frac{{\sqrt {19} }}{2}.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC và điểm I sao cho \(\overrightarrow {IB} + 2\overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0 .\) Khẳng định nào sau đây là một khẳng định đúng?

\(\overrightarrow {AI} = 2\overrightarrow {AC} - \overrightarrow {AB} ;\)

\(\overrightarrow {AI} = \overrightarrow {AB} - 2\overrightarrow {AC} ;\)

\(\overrightarrow {AI} = \frac{{\overrightarrow {AB} - 2\overrightarrow {AC} }}{{ - 3}};\)

\(\overrightarrow {AI} = \frac{{\overrightarrow {AB} + 2\overrightarrow {AC} }}{3}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC và M là trung điểm cạnh BC. Khẳng định nào sau đây là một khẳng định đúng?

\[\overrightarrow {GA} = 2\overrightarrow {GM} ;\]

\[\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = 3\overrightarrow {AG} ;\]

\[\overrightarrow {AM} = 3\overrightarrow {MG} ;\]

\[3\overrightarrow {GA} = 2\overrightarrow {AM} .\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(–3; 1), B(2; −1), C(4; 6). Trọng tâm G của tam giác ABC có toạ độ là

(1; 2);

(2; 1);

(1; –2);

(–2; 1).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(–3; 3), B(5; −2) và G(2; 2). Toạ độ của điểm C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC là

(5; 4);

(4; 5);

(4; 3);

(3; 5).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD với độ dài cạnh bằng a. Tích vô hướng \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} \) bằng:

a2\(\sqrt 2 ;\)

\(\frac{{{a^2}}}{{\sqrt 2 }};\)

a2;

\(\frac{{{a^2}}}{2}.\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ \[\overrightarrow a ,\overrightarrow b \] cùng khác \(\overrightarrow 0 .\) Khi đó \[\overrightarrow a .\overrightarrow b = \left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow b } \right|\] tương đương với

\[\overrightarrow a \] và \[\overrightarrow b \] cùng phương;

\[\overrightarrow a \] và \[\overrightarrow b \] ngược hướng;

\[\overrightarrow a \] và \[\overrightarrow b \] cùng hướng;

\[\overrightarrow a \bot \overrightarrow {b.} \]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ \[\overrightarrow a ,\overrightarrow b \] cùng khác \(\overrightarrow 0 .\) Khi đó \[\overrightarrow a .\overrightarrow b = - \left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow b } \right|\] tương đương với

\[\overrightarrow a \] và \[\overrightarrow b \] cùng phương;

\[\overrightarrow a \] và \[\overrightarrow b \] ngược hướng;

\[\overrightarrow a \] và \[\overrightarrow b \] cùng hướng;

\[\overrightarrow a \bot \overrightarrow {b.} \]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 1, BC = 2 và \[\widehat {ABC} = 60^\circ .\] Tích vô hướng \[\overrightarrow {BC} .\overrightarrow {CA} \] bằng

\(\sqrt 3 ;\)

\( - \sqrt 3 ;\)

3;

–3.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(2; −1), B(–1; 5) và C(3m; 2m –1). Tất cả các giá trị của tham số m sao cho AB ⊥ OC là

m = –2;

m = 2;

m = ±2;

m = 3.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 1, AC = 2. Lấy M, N, P tương ứng thuộc các cạnh BC, CA, AB sao cho 2BM = MC, CN = 2NA, AP = 2PB. Giá trị của tích vô hướng \[\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {NP} \] bằng

\(\frac{2}{3};\)

\( - \frac{1}{2};\)

0;

1.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều các cạnh có độ dài bằng 1. Lấy M, N, P lần lượt thuộc các cạnh BC, CA, AB sao cho BM = 2MC, CN = 2NA và AM ⊥ NP. Tỉ số của \(\frac{{AP}}{{AB}}\) bằng

\(\frac{5}{{12}};\)

\(\frac{7}{{12}};\)

\(\frac{5}{7};\)

\(\frac{7}{5}.\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều có độ dài các cạnh bằng 3a. Lấy điểm M thuộc cạnh BC sao cho MB = 2MC. Tích vô hướng của hai vectơ \(\overrightarrow {MA} \) và \[\overrightarrow {MC} \] bằng

\(\frac{{{a^2}}}{2};\)

\( - \frac{{{a^2}}}{2};\)

a2;

–a2.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thoả mãn \[\left| {\overrightarrow {MC} --\overrightarrow {MB} } \right| = \left| {\overrightarrow {MC} --\overrightarrow {AC} } \right|\] là

đường tròn tâm A bán kính BC.

đường thẳng đi qua A và song song với BC.

đường tròn đường kính BC.

đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

B. Tự luận

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của BC, AD. Gọi I, J lần lượt là giao điểm của BD với AM, CN. Xét các vectơ khác \(\overrightarrow 0 ,\) có đầu mút lấy từ các điểm A, B, C, D, M, N, I, J, O.

Hãy chỉ ra những vectơ bằng vectơ \(\overrightarrow {AB} ;\) những vectơ cùng hướng với \(\overrightarrow {AB} .\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của BC, AD. Gọi I, J lần lượt là giao điểm của BD với AM, CN. Xét các vectơ khác \(\overrightarrow 0 ,\) có đầu mút lấy từ các điểm A, B, C, D, M, N, I, J, O.

Chứng minh rằng BI = IJ = JD.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Trên cạnh BC của tam giác ABC lấy các điểm M, N không trùng với B và C sao cho BM = MN =NC.

Chứng minh rằng hai tam giác ABC và AMN có cùng trọng tâm.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Trên cạnh BC của tam giác ABC lấy các điểm M, N không trùng với B và C sao cho BM = MN =NC.

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Đặt \[\overrightarrow {GB} = \overrightarrow u \]và \[\overrightarrow {GC} = \overrightarrow v .\] Hãy biểu thị các vectơ sau qua hai vectơ \(\overrightarrow u \) và \(\overrightarrow v :\) \[\overrightarrow {GA} ,{\rm{ }}\overrightarrow {GM} ,{\rm{ }}\overrightarrow {GN} .\]

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 5 và \[\widehat {CAB} = 60^\circ .\]

Tính tích vô hướng \[\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} ,{\rm{ }}\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {BC} .\]

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 5 và \[\widehat {CAB} = 60^\circ .\]

Lấy các điểm M, N thoả mãn \[2\overrightarrow {AM} + 3\overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 \] và \[\overrightarrow {NB} + x\overrightarrow {NC} = \overrightarrow 0 \] (x ≠ –1). Xác định x sao cho AN vuông góc với BM.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm các cạnh AB, CD. Lấy P thuộc đoạn DM và Q thuộc đoạn BN sao cho DP = 2PM, BQ = xQN. Đặt \[\overrightarrow {AB} = \overrightarrow u \] và \[\overrightarrow {AD} = \overrightarrow v .\]

a) Hãy biểu thị các vectơ \[\overrightarrow {AP} {\rm{, }}\overrightarrow {AQ} \] qua hai vectơ \(\overrightarrow u \) và \(\overrightarrow v .\)

b) Tìm x đề A, P, Q thằng hàng.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC với trọng tâm G. Lấy điểm A', B' sao cho \[\overrightarrow {AA'} = 2\overrightarrow {BC} ,\] \[\overrightarrow {BB'} = 2\overrightarrow {CA} .\] Gọi G' là trọng tâm của tam giác A'B'C. Chứng minh rằng GG' song song với AB.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác lồi ABCD không có hai cạnh nào song song. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm AB, CD. Gọi K, L, M, N lần lượt là trung điểm của AF, CE, BF, DE.

Chứng minh rằng tứ giác KLMN là một hình bình hành.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác lồi ABCD không có hai cạnh nào song song. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm AB, CD. Gọi K, L, M, N lần lượt là trung điểm của AF, CE, BF, DE.

Gọi I là giao điểm của KM, LN. Chứng minh rằng E, I, F thẳng hàng.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có \[\widehat {DAB} = \widehat {ABC} = 90^\circ ,\] BC = 1, AB = 2 và AD = 3. Gọi M là trung điểm của AB.

Hãy biểu thị các vectơ \[\overrightarrow {CM} ,{\rm{ }}\overrightarrow {CM} \] theo hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và \[\overrightarrow {AD} .\]

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có \[\widehat {DAB} = \widehat {ABC} = 90^\circ ,\] BC = 1, AB = 2 và AD = 3. Gọi M là trung điểm của AB.

Gọi N là trung điểm CD, G là trọng tâm tam giác MCD, và I là điểm thuộc cạnh CD sao cho 9IC = 5ID. Chứng minh rằng A, G, I thẳng hàng.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có \[\widehat {DAB} = \widehat {ABC} = 90^\circ ,\] BC = 1, AB = 2 và AD = 3. Gọi M là trung điểm của AB.

Tính độ dài các đoạn thẳng AI và BI.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho bốn điểm A, B, C, D trong mặt phẳng. Chứng minh rằng \[\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {CD} + \overrightarrow {BC} .\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {CA} .\overrightarrow {BD} = 0.\]

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba vectơ \(\overrightarrow a \) = (1; 2), \(\overrightarrow b \) = (3; –4), \(\overrightarrow c \) = (–5; 3).

Tính các tích vô hướng \(\overrightarrow a .\overrightarrow b ,\) \(\overrightarrow b .\overrightarrow c ,\) \(\overrightarrow c .\overrightarrow a .\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba vectơ \(\overrightarrow a \) = (1; 2), \(\overrightarrow b \) = (3; –4), \(\overrightarrow c \) = (–5; 3).

Tìm góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b + \overrightarrow c .\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(–2; 1), B(1; 4) và C(5; −2).

Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác. Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(–2; 1), B(1; 4) và C(5; −2).

Tìm toạ độ trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(2; −1), B(5; 3) và C(–2; 9).

Tìm điểm D thuộc trục hoành sao cho B, C, D thẳng hàng.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(2; −1), B(5; 3) và C(–2; 9).

Tìm điểm E thuộc trục hoành sao cho EA + EB nhỏ nhất.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(2; −1), B(5; 3) và C(–2; 9).

Tìm điểm F thuộc trục tung sao cho vectơ \[\overrightarrow {FA} + \overrightarrow {FB} + \overrightarrow {FC} \] có độ dài ngắn nhất.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Một ô tô có khối lượng 2,5 tấn chạy từ chân lên đỉnh một con dốc thẳng. Tính công của trọng lực tác động lên xe, biết dốc dài 50 m và nghiêng 15° so với phương nằm ngang (trong tính toán, lấy gia tốc trọng trường bằng 10 m/s²).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack