2048.vn

Giải SBT Toán 10 Bài tập cuối chương 1 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 Bài tập cuối chương 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

6 + x = 4x2.

a < 2.

>

123 là số nguyên tố phải không?

Bắc Giang là tỉnh thuộc miền Nam Việt Nam.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

∅ = {0}.

{0}.

{0} .

0 .

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phủ định của mệnh đề “5 + 8 = 13” là mệnh đề

5 + 8 < 13.

>

5 + 8 ≥ 13.

5 + 8 > 13.

5 + 8 ≠ 13.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu a là số tự nhiên thì a là số hữu tỷ không âm.

Nếu a là số hữu tỷ không âm thì a là số tự nhiên.

Nếu a là số hữu tỷ dương thì a là số tự nhiên.

Nếu a không là số tự nhiên thì a không phải số hữu tỉ không âm.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x là một phần tử của tập hợp X. Xét các mệnh đề sau:

(I) x ∈X;

(II) {x} ∈ X;

(III) x ⊂ X;

(IV) {x} ⊂X.

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

(I) và (II).

(I) và (III).

(I) và (IV).

(II) và (IV).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba tập hợp sau:

E = {x ∈ ℝ | f(x) = 0};

F = {x ∈ℝ | g(x) = 0};

H = {x ∈ℝ | f(x) . g(x) = 0};

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

H = E ∩ F.

H = E ∪ F.

H = E \ F.

H = F \ E.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp X = {n ∈ℕ | n là bội của 2 và 3}, Y = {n ∈ℕ | n là bội của 6}. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Y ⊂X.

X ⊂Y.

∃n: n ∈X và n ∉Y.

X = Y.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?

M = {x ∈ℕ | x2 16 = 0}.

N = {x ∈ℝ | x2 + 2x + 5 = 0}.

P = {x∈ ℝ | x2 15 = 0}.

Q = {x ∈ℝ | x2 + 3x 4 = 0}.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 10A có 10 học sinh giỏi môn Toán, 15 học sinh giỏi môn Vật lí, 8 học sinh giỏi cả môn Toán và Vật lí. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán hoặc Vật lí) của lớp 10A là

17.

25.

18.

23.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp M = {x∈ ℤ | x2 -3x -4 = 0} và N = {a; -1}. Với giá trị nào của a thì M = N?

a = 2.

a = 4.

a = 3.

a = -1 hoặc a = 4.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

ℕ ⊂[0; +).

{2; 3} ⊂[2; 3].

[3; 7] = {3; 4; 5; 6; 7}.

∅ ⊂ℚ.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = (-∞; -1] và B = (-2; 4]. Tìm mệnh đề sai.

A ∩ B = (-2; -1].

A \ B = (-∞; -2).

A ∪ B = (-∞; 4].

B \ A = (-1; 4].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Tam giác ABC là tam giác đều Tam giác ABC cân.

Tam giác ABC là tam giác đều Tam giác ABC có ba góc bằng 60°.

Tam giác ABC là tam giác đều Tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau.

Tam giác ABC là tam giác đều Tam giác ABC cân và có một góc 60°.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Số 12 chia hết cho 4 và 3 là”

Số 12 chia hết cho 4 hoặc chia hết cho 3.

Số 12 không chia hết cho 4 và không chia hết cho 3.

Số 12 không chia hết cho 4 hoặc không chia hết cho 3.

Số 12 không chia hết cho 4 và chia hết cho 3.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề “∃x ∈ℝ, x2 = 15” được phát biểu là

Bình phương của mỗi số thực bằng 15.

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 15.

Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 15.

Nếu x là một số thực thì x2 = 15.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Với mọi số thực x, nếu x < 2 thì x2 > 4.

Với mọi số thực x, nếu x2 < 4 thì x < 2.

Với mọi số thực x, nếu x < 2 thì x2< 4.

Với mọi số thực x, nếu x2 > 4 thì x > 2.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “x2 + 3x + 1 > 0, với mọi x ∈ℝ” là

Tồn tại x ∈ℝ sao cho x2 + 3x + 1 > 0.

Tồn tại x ∈ℝ sao cho x2 + 3x + 1 ≤ 0.

Tồn tại x ∈ℝ sao cho x2 + 3x + 1 = 0.

Tồn tại x ∈ℝ sao cho x2 + 3x + 1 < 0.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

B. Tự luận

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Mọi số tự nhiên có tận cùng bằng 0 đều chia hết cho 10;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Bình phương của mọi số thực đều lớn hơn 0;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Tập rỗng là tập con của mọi tập hợp.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp sau:

A = {x ∈ℕ | -4 ≤ x ≤ -1};

B = {x ∈ℤ | -1 ≤ x ≤ 3}.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Tập hợp A là tập rỗng;

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp sau:

A = {x ∈ℕ | -4 ≤ x ≤ -1};

B = {x ∈ℤ | -1 ≤ x ≤ 3}.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Tập hợp B là tập con của ℝ.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Điền Đ vào ô trống nếu mệnh đề đúng, điền S vào ô trống nếu mệnh đề sai.

a) 3,274 ∈ℚ □;

b) ℕ ⊂ℚ □;

c) \[\sqrt 2 \] ∈ℝ □;

d) \[\frac{3}{4}\] ∈ℤ □.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.

A = {x ∈ℚ | (2x + 1)(x2 + x -1)(2x2 -3x + 1) = 0};

B = {x ∈ℕ | x2 > 2 và x < 4}.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp sau:

A = {x ∈ℝ | |x| ≤ 4}; B = {x ∈ℝ | -3 < x ≤ 8}.

Viết hai tập hợp trên dưới dạng khoảng, đoạn.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp sau:

A = {x ∈ℝ | |x| ≤ 4}; B = {x ∈ℝ | -3 < x ≤ 8}.

Xác định các tập hợp sau: A ∩ B; A \ B; B \ A.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [a; 5] và B = [-2; 3], với a < 5. Số a cần thỏa mãn điều kiện gì để A ∩ B = ∅?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp sau:

A = {x | x là số nguyên tố và 20 ≤ x ≤ 30};

B = {x | x là bội của 18 và 20 ≤ x ≤ 30}.

C là tập hợp các nghiệm nguyên dương của phương trình x3 -52x2 + 667x = 0.

Hãy điền Đ vào ô trống nếu mệnh đề đúng, điền S vào ô trống nếu mệnh đề sai.

a) 25 ∈A □;

b) A ⊂B □;

c) A = C □.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Lớp 10A có 40 học sinh, trong đó có 20 học sinh thích môn Ngữ văn, 18 học sinh thích môn Toán, 4 học sinh thích cả hai môn Ngữ văn và Toán. Hỏi có bao nhiêu học sinh không thích môn nào trong hai môn Ngữ văn và Toán?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Thống kê tại một trung tâm mua sắm gồm 46 cửa hàng, với 26 cửa hàng có bán quần áo, 16 cửa hàng có bán giày và 34 cửa hàng bán ít nhất một trong hai mặt hàng này. Hỏi:

Có bao nhiêu cửa hàng bán cả quần áo và giày?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Thống kê tại một trung tâm mua sắm gồm 46 cửa hàng, với 26 cửa hàng có bán quần áo, 16 cửa hàng có bán giày và 34 cửa hàng bán ít nhất một trong hai mặt hàng này. Hỏi:

Có bao nhiêu cửa hàng chỉ bán một trong hai loại quần áo hoặc giày?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Thống kê tại một trung tâm mua sắm gồm 46 cửa hàng, với 26 cửa hàng có bán quần áo, 16 cửa hàng có bán giày và 34 cửa hàng bán ít nhất một trong hai mặt hàng này. Hỏi:

Có bao nhiêu cửa hàng không bán cả hai loại hàng hóa trên?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack