Giải SBT Toán 10 Bài 25. Nhị thức Newton có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 Bài 25. Nhị thức Newton có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1072 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Khai triển các đa thức

(x – 2)4;

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

(x – 2)4 = [x + (– 2)4]

= \(C_4^0.{x^4} + C_4^1.{x^3}.( - 2) + C_4^2.{x^2}.{( - 2)^2} + C_4^3.x.{( - 2)^3} + C_4^4.{( - 2)^4}\)

= 1.x4 + 4.x3.(–2) + 6.x2.4 + 4.x.(–8) + 1.16

= x4 – 8x3 + 24x2 – 32x + 16.

2. Tự luận
1 điểm

(x + 2)5;

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

\({(x + 2)^5} = C_5^0.{x^5} + C_5^1.{x^4}.2 + C_5^2.{x^3}{.2^2} + C_5^3.{x^2}{.2^3} + C_5^4.x{.2^4} + C_5^5{.2^5}\)

= 1.x5 + 5.x.2 + 10.x3.4 + 10.x2.8 + 5.x.16 + 1.32

= x5 + 10x4 + 40x3 + 80x2 + 80x + 32.

3. Tự luận
1 điểm

(2x + 3y)4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

(2x + 3y)4

= \(C_4^0.{(2x)^4} + C_4^1.{(2x)^3}.3y + C_4^2.{(2x)^2}.{(3y)^2} + C_4^3.2x.{(3y)^3} + C_4^4.{(3y)^4}\)

= 1.16x4 + 4.8x3.3y + 6.4x2.9y2 + 4.2x.27y3  + 1.81y4

= 16x4 + 96x3y + 216x2y + 216xy3 + 81y4.

4. Tự luận
1 điểm

(2x – y)5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

(2x – y)5 = [2x + (– y)5]

\( = C_5^0.{(2x)^5} + C_5^1.{(2x)^4}.( - y) + C_5^2.{(2x)^3}.{( - y)^2} + C_5^3.{(2x)^2}.{( - y)^3} + C_5^4.2x.{( - y)^4} + C_5^5.{( - y)^5}\)

= 1.32x5 + 5.16x.(–y) + 10.8x3.y2 + 10.4x2.(–y)3 + 5.2x.y4 + 1.(–y)5

= 32x5 – 80x4y + 80x3y2 – 40x2y3 + 10xy4 – y5.

5. Tự luận
1 điểm

Trong khai triển của (5x – 2)5, số mũ của x được sắp xếp theo luỹ thừa tăng dần, hãy tìm hạng tử thứ hai.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Áp dụng công thức khai triển của (a + b)5 với a = 5x, b = –2, ta có:

(5x – 2)5

= \(C_5^0.{(5x)^5} + C_5^1.{(5x)^4}.( - 2) + C_5^2.{(5x)^3}.{( - 2)^2} + C_5^3.{(5x)^2}.{( - 2)^3} + C_5^4.5x.{( - 2)^4} + C_5^5.{( - 2)^5}\)

= 1 . 3 125x5 + 5 . 625x.(–2) + 10 . 125x3.4 + 10 . 25x2.(–8) + 5 . 5x.16 + 1.(–32)

= 3 125x5 – 6 250x4 + 5 000x3 – 2 000x2 + 400x – 32

= – 32 + 400x – 2 000x2 + 5 000x3 – 6 250x4 + 3 125x5

Vậy, số hạng thứ hai trong khai triển theo số mũ tăng dần của x là 400x.

6. Tự luận
1 điểm

Hãy sử dụng ba số hạng đầu tiên trong khai triển của (1 + 0,03)4 để tính giá trị gần đúng của 1,034. Xác định sai số tuyệt đối.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có:

1,034 = (1 + 0,03)4  = 14 + 4.13.0,03 + 6.12­­.(0,03)2 + …

= 1 + 0,12 + 0,0054 + … ≈ 1,1254

Mặt khác, ta tính được giá trị đúng, chẳng hạn bằng máy tính,

1,034 = 1,12550881.

Như vậy, sai số tuyệt đối của của giá trị gần đúng nhận được so với giá trị đúng là:

|1,1254 – 1,12550881| = 0,00010881.

7. Tự luận
1 điểm

Xác định hạng tử không chứa x trong khai triển của \({\left( {x + \frac{2}{x}} \right)^4}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có:

\({\left( {x + \frac{2}{x}} \right)^4}\)

\( = C_4^0.{x^4} + C_4^1.{x^3}.\frac{2}{x} + C_4^2.{x^2}.{\left( {\frac{2}{x}} \right)^2} + C_4^3.x.{\left( {\frac{2}{x}} \right)^3} + C_4^4.{\left( {\frac{2}{x}} \right)^4}\)

\( = {x^4} + 4{x^3}.\frac{2}{x} + 6{x^2}.{\left( {\frac{2}{x}} \right)^2} + 4x.{\left( {\frac{2}{x}} \right)^3} + {\left( {\frac{2}{x}} \right)^4}\)

\( = {x^4} + 8{x^2} + 24 + \frac{{32}}{{{x^2}}} + \frac{{16}}{{{x^4}}}\)

Vậy, hạng tử không chứa x là 24.

8. Tự luận
1 điểm

Khai triển\({\left( {{z^2} + 1 + \frac{1}{z}} \right)^4}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Trước hết, ta sử dụng công thức khai triển của (a + b)4 với a = z2 + 1 và \(b = \frac{1}{z}\).

Sau đó, ta sử dụng các công thức khai triển của (a + b)4, (a + b)3, (a + b)2 với a = z2, b = 1 để có:

\({\left( {{z^2} + 1} \right)^4} = C_4^0.{({z^2})^4} + C_4^1.{({z^2})^3}.1 + C_4^2.{({z^2})^2}{.1^2} + C_4^3.{z^2}{.1^3} + C_4^4{.1^4}\)

= z8 + 4z6 + 6z4 + 4z2 + 1

\({\left( {{z^2} + 1} \right)^3} = C_3^0.{({z^2})^3} + C_3^1.{({z^2})^2}.1 + C_3^2.{z^2}{.1^2} + C_3^3{.1^3}\)

= z6 + 3z4 + 3z2 + 1

(z2 + 1)2 = z4 + 2z2 + 1

Vậy ta có:

\({\left( {{z^2} + 1 + \frac{1}{z}} \right)^4} = {\left[ {\left( {{z^2} + 1} \right) + \frac{1}{z}} \right]^4}\)

\( = C_4^0.{\left( {{z^2} + 1} \right)^4} + C_4^1{\left( {{z^2} + 1} \right)^3}\frac{1}{z} + C_4^2{\left( {{z^2} + 1} \right)^2}\frac{1}{{{z^2}}} + C_4^3\left( {{z^2} + 1} \right)\frac{1}{{{z^3}}} + C_4^4\frac{1}{{{z^4}}}\)

\( = {\left( {{z^2} + 1} \right)^4} + 4{\left( {{z^2} + 1} \right)^3}\frac{1}{z} + 6{\left( {{z^2} + 1} \right)^2}\frac{1}{{{z^2}}} + 4\left( {{z^2} + 1} \right)\frac{1}{{{z^3}}} + \frac{1}{{{z^4}}}\)

\( = \left( {{z^8} + 4{z^6} + 6{z^4} + 4{z^2} + 1} \right) + 4\left( {{z^6} + 3{z^4} + 3{z^2} + 1} \right)\frac{1}{z}\)

\( + 6\left( {{z^4} + 2{z^2} + 1} \right)\frac{1}{{{z^2}}} + 4\left( {{z^2} + 1} \right)\frac{1}{{{z^3}}} + \frac{1}{{{z^4}}}\)

\( = {z^8} + 4{z^6} + 4{z^5} + 6{z^4} + 12{z^3} + 10{z^2} + 12z + 13 + \frac{8}{z} + \frac{6}{{{z^2}}} + \frac{4}{{{z^3}}} + \frac{1}{{{z^4}}}\).