2048.vn

Giải SBT Toán 10 Bài 20. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 Bài 20. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:

 m: x + y – 2 = 0 và k: 2x + 2y – 4 = 0.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

\(a:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 1 + 2t}\\{y = 4}\end{array}} \right.\) và \(b:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 3t'}\\{y = 1 + t'}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

d1: x – 2y – 1 = 0 và \({d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 1 - 2t}\\{y = 2 - t}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau:

d: y – 1 = 0 và k: x – y + 4 = 0;

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

\(a:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 3 + t}\\{y = 2t}\end{array}} \right.\) và b: 3x + y + 1 = 0;

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

\(m:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 1 - t}\\{y = 2 - \sqrt 3 t}\end{array}} \right.\)và \(n:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 4 - t'}\\{y = \sqrt 3 t'}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng d: 2x + y + 1 = 0 và k: 2x + 5y – 3 = 0.

Chứng minh rằng hai đường thẳng cắt nhau. Tìm giao điểm của hai đường thẳng đó.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính tang của góc giữa hai đường thẳng.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, tìm điểm M thuộc trục Ox sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng ∆: 3x + y – 3= 0 bằng \(\sqrt {10} \).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng ∆: 2x + y – 5 = 0.

Viết phương trình đường thẳng d qua điểm A(3; 1) và song song với đường thẳng ∆.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình đường thẳng k đi qua điểm B(–1; 0) và vuông góc với đường thẳng ∆.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình đường thẳng a song song với đường thẳng ∆ và cách điểm O một khoảng bằng \(\sqrt 5 \).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(2; –1), B(2; –2) và C(0; –1).

 Tính độ dài đường cao của tam giác ABC kẻ từ A.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích tam giác ABC.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng d: x – 2y + 1 = 0 và điểm A(–2; 2).

Chứng minh A không thuộc đường thẳng d.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của A trên đường thẳng d.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Xác định điểm đối xứng của A qua đường thẳng d.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(–3; 0), B(1; –2) và đường thẳng d: x + y – 1 = 0.

Chứng minh rằng hai điểm A và B nằm cùng phía so với đường thẳng d.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điểm M thay đổi trên đường thẳng d. Tìm giá trị nhỏ nhất của chu vi tam giác ABM.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trong một hoạt động ngoại khoá của trường, lớp Việt định mở một gian hàng bán bánh mì và nước khoáng. Biết rằng giá gốc một bánh mì là 15 000 đồng, một chai nước là 5 000 đồng. Các bạn dự kiến bán bánh mì với giá 20 000 đồng/1 bánh mì và nước giá 8 000 đồng/1 chai. Dựa vào thống kê số người tham gia hoạt động và nhu cầu thực tế các bạn dự kiến tổng số bánh mì và số chai nước không vượt qua 200. Theo quỹ lớp thì số tiền lớp Việt được dùng không quá 2 000 000 đồng. Hỏi lớp Việt có thể đạt được tối đa lợi nhuận là bao nhiêu ?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack