Giải SBT Tin học 12 Cánh diều Bài 6. Tạo biểu mẫu có đáp án
25 câu hỏi
Khai báo nào sau đây được dùng để tạo điều khiển nhập dữ liệu ô text trong biểu mẫu?
A. <input type="text" name = "txt">
B. <textfield name="txt">
C. <textinput name = "txt">
D. <input type="txtfield" name="txt">
Khai báo tạo điều khiển nhập dữ liệu nào sau đây là đúng cú pháp?
A. <input type="text" name= "diaChi" value= “Nhập địa chỉ liên hệ”>
B. <checkbox name= "chkSo Thich" value="BongDa">
C. <textarea name = "comments width= "200" height
D. <input option name = "opt" value = "Yes">
Khai báo nào sau đây được dùng để tạo nút lệnh submit?
A. <button = "submit" name="cmd">
B. <input type="submit" name="cmd">
C. <type="submit" name="cmd">
D. <button submit name="cmd">= "10">
Khai báo nào sau đây được dùng để tạo nút lệnh nhập dữ liệu khi kí tự được nhập vào biểu mẫu trên trình duyệt web, ứng với mỗi kí tự sẽ có một dấu chấm đen?
A. <input type="hidden" name "text">
B. <input type="blackdot" name="text">
C. <input type= "secretword" name = "text">
D. <input type="password" name="text">
Khai báo nào sau đây được sử dụng để tạo điều khiển nhập dữ liệu ô đoạn văn bản trong biểu mẫu?
A. <textarea name="Comments" rows="5" cols="60"></textarea>
B. <input type "textarea" name= "Comments" rows="5" cols=
C. <textarea name "Comments" rows="5" cols="60">"60">
D. <textarea name="Comments" height="5" width="60"></textarea>
Khai báo nào sau đây được sử dụng để tạo nhãn mô tả cho điều khiển nhập dữ liệu?
A. <sticky> Họ và tên </sticky>
B. <labeling> Họ và tên </labeling>
C. <label> Họ và tên </label>
D. <label Họ và tên>
Khai báo nào sau đây được sử dụng để tạo nút chọn có nhãn “Nam” trên biểu mẫu?
A. <input type="option" name= "opt" value="1"> Nam
B. <input type="radio" name= "opt" value="1"> Nam
C. <input type="cicle" name "opt" value="1"> Nam="opt" value="1"> Nam
D. <input type="squared" name="opt" value
Khai báo nào sau đây được sử dụng để tạo nút chọn có nhãn “Nam” và nút chọn có nhãn “Nữ” trên biểu mẫu, và chỉ cho phép người dùng chọn được một mục chọn?
A. <input type="radio" name "Male" value “1”> Nam <input type="radio" name = "Female" value="0"> Nữ
B. <input type= "option" name="Male" value="1"> Nam <input type="option" name= "Female" value="0"> Nữ
C. <input type="radio" name= <input type="radio" name=
"Gender" value="1"> Nam “Gender” value = “0”> Nữ
D. <input type="option" name= "Gender" value="1"> Nam <input type="option" name= “Gender” value = “0”> Nữ
Khai báo nào sau đây được sử dụng để tạo hộp kiểm có nhãn “Nhớ mật khẩu” trên biểu mẫu?
A. <input type="square box" name mật khẩu
B. <input type="retangle" name mật khẩu
C. <input type="check" name="hopkiem" value=“1”> Nhớ="hopkiem" value “1”> Nhớ “hopkiem” value = “1”> Nhớ mật khẩu “hopkiem” value = “1”> Nhớ mật khẩu
D. <input type="checkbox" name=
Trong các khai báo tạo điều khiển nhập dữ liệu sau, khai báo nào đúng?
A. <input type = “textarea” name = “diaChi” value = “Nhập địa chỉ liên hệ”>
B. <input type="submit" name="cmd" value="Hủy bỏ">
C. <input type="text" name= "comments" cols="200" rows= "10">
D. <input type= "radiobutton" name= “opt” value = “Yes”> Đồng ý
Trong các khai báo tạo điều khiển nhập dữ liệu sau, khai báo nào đúng?
A. <input type=“Họ và tên”-“Họ và tên”>"text" name="txt" value "textarea" name="txt" value
B. <input type="textarea
C. <input type = "label" name= "label" value="Email">
D. <input type= "opt" name="opt" value = "Yes">
Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai.
Mỗi phát biểu sau đây về biểu mẫu là đúng hay sai?
a) Biểu mẫu trên trang web là một giao diện để thu nhận thông tin từ người dùng.
b) Khi gán thuộc tính method = “POST”, dữ liệu gửi đến máy chủ bị hạn chế về dung lượng.
c) Khi gán thuộc tính method = “GET”, dữ liệu gửi đến máy chủ không bị hạn chế về dung lượng.
d) Phần tử input có thuộc tính type = “checkbox” được dùng để khai báo các mục lựa chọn cho phép người dùng có thể chọn nhiều mục chọn.
Mỗi khai báo tạo điều khiển nhập dữ liệu sau đây là đúng hay sai cú pháp?
a) <input type="send" name = "cmd" value="send">
b) <textarea name "txt"></textarea>
c) <input type "radiobutton" name=
d) <input type="secret" name="txt">"opt" value=“Đồng ý”>
Mỗi phát biểu sau đây về điều khiển nhập dữ liệu là đúng hay sai?
a) Khai báo điều khiển nhập dữ liệu ô textarea để hỗ trợ người dùng có thể sử dụng phím Enter khi nhập dữ liệu kí tự trên nhiều dòng.
b) Khai báo điều khiển nhập dữ liệu ô text để hỗ trợ người dùng có thể sử dụng phím Enter khi nhập dữ liệu kí tự trên nhiều dòng.
c) Khai báo điều khiển nhập dữ liệu nút chọn lệnh submit cho phép người dùng gửi dữ liệu về máy chủ web.
d) Khai báo điều khiển nhập dữ liệu hộp kiểm checkbox để hỗ trợ người dùng có thể chọn nhiều mục chọn trong danh sách các mục chọn
Mỗi nhận định của bạn Vũ Quân khi tạo các điều khiển trên biểu mẫu là đúng hay sai?
a) Sử dụng điều khiển ô text để khai báo ô text nhập dữ liệu trên biểu mẫu và nhận các ý kiến đóng góp của người dùng gồm nhiều đoạn văn bản.
b) Sử dụng điều khiển hộp kiểm checkbox để tạo hai hộp kiểm lựa chọn: “Có”, “Không” trên biểu mẫu, người dùng chỉ có thể lựa chọn được “Có” hoặc “Không” khi xác nhận tham dự Hội thao của trường.
c) Sử dụng điều khiển nút lệnh gửi dữ liệu submit để tạo nút lệnh gửi dữ liệu trên biểu mẫu.
d) Sử dụng điều khiển ô text để khai báo ô text nhập dữ liệu trên biểu mẫu nhận “họ tên” của người dùng.
Bạn Vũ Quân soạn nội dung phần tử body của tệp “bieumau.html” như sau:
<body>
<form action="" method="GET">
đăng nhập">
<input type="text” name=“hoten” value= “Nhập tên
</textarea>
<textarea
name="gopy"
rows =“5” cols="60">
<body>
<input type="submit" name="nutlenh" value="Giri"> </form>
Bạn Việt Bách khi xem nội dung, có các phát biểu sau, mỗi phát biểu là đúng hay sai?
a) Khi nhấn nút lệnh gửi dữ liệu, thông tin người dùng nhập vào ô text có tên “hoten” hiển thị trong ô địa chỉ của màn hình trình duyệt web.
b) Khi mở tệp “bieumau.html” bằng trình duyệt web, trong ô text hiện dòng chữ “Nhập tên đăng nhập”.
c) Ô nhập liệu texterea khai báo sai cú pháp vì thiếu thuộc tính value.
d) Người dùng không thể nhập các đoạn văn bản trong ô text.
Cho các từ sau: “option”, “text”, “radio”, “checkbox”. Em hãy chọn từ phù hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu sau: “Giá trị ... được gán cho thuộc tính type của phần tử input để tạo ô hộp kiểm”.
Em hãy ghép mỗi dòng trong bảng bên trái với một dòng trong bảng bên phải sao cho hợp lí.

Thuộc tính type của phần tử input được gán giá trị nào để tạo nút lệnh gửi dữ liệu?
Em hãy tìm hiểu và cho biết tác dụng của điều khiển được khai báo trong phần tử input với thuộc tính type "date".
Em hãy tìm hiểu và cho biết tác dụng của điều khiển được khai báo trong phần tử input với thuộc tính type = “reset”.
Em hãy tìm hiểu cách dùng phần tử select để tạo điều khiển nhập dữ liệu dạng danh sách thả xuống trên biểu mẫu.
Tạo biểu mẫu các điều khiển thông dụng và nút lệnh reset.
Yêu cầu: Soạn văn bản HTML để tạo biểu mẫu khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web như Hình 1.

Tạo biểu mẫu. Hình 1. Biểu mẫu đăng kí thông tin mua sách
Yêu cầu: Soạn văn bản HTML để tạo biểu mẫu gồm các điều khiển nhập dữ liệu phù hợp để:
- Liệt kê 5 cuốn sách để người dùng lựa chọn mua. (Chú ý: người dùng có thể chọn một hoặc tất cả các sách được gợi ý).
- Cho phép người dùng lựa chọn hình thức thanh toán tiền mua sách là một trong các hình thức: Tiền mặt, Chuyển khoản.
Cung cấp nút lệnh có nhãn “Xác nhận” để người dùng xác nhận gửi
dữ liệu.
Cung cấp nút lệnh có nhãn “Huỷ bỏ” để người dùng hủy bỏ các dữ liệu đã nhập vào biểu mẫu.
Tạo biểu mẫu sử dụng các điều khiển nhập dữ liệu thông dụng.
Yêu cầu: Soạn văn bản HTML để tạo biểu mẫu khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web như Hình 2.


