2048.vn

Giải SBT Tin học 12 Cánh diều Bài 2. Các giao thức mạng có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tin học 12 Cánh diều Bài 2. Các giao thức mạng có đáp án

A
Admin
Tin họcLớp 1211 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giao thức nào được sử dụng để truyền tải thư điện tử?

A. DNS.

B. HTTP.

C. FTP.

D. SMTP.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giao thức nào được sử dụng để truyền tải dữ liệu các trang web?

A. DNS.

B. HTTP.

C. FTP.

D. SMTP.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giao thức nào được sử dụng để truyền tải tập tin?

A. DNS.

B. HTTP.

C. FTP.

D. SMTP.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giao thức vận chuyển nào đảm bảo độ tin cậy khi truyền tải dữ liệu?

A. IP.

B. TCP.

C. UDP.

D. HTTP.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. IP là giao thức vận chuyển.

B. TCP là giao thức vận chuyển đáng tin cậy.

C. HTTP là giao thức truyền tải thư điện tử.

D. FTP là giao thức truyền tải dữ liệu web.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Địa chỉ IPv4 gồm bao nhiêu byte?

A. 4 byte.

C. 6 byte.

B. 5 byte.

D. Tất cả đều sai.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Địa chỉ IPv6 gồm bao nhiêu bit?

A. 16 bit.

B. 32 bit.

C. 64 bit.

D. 128 bit.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Đâu là tên miền cấp cao nhất trong “www. moet.gov.vn”

A. www.

C. gov.

B. moet.

D. vn.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai khi nói về yêu cầu cho giao thức mạng?

a) Định dạng và chuẩn hoá.

b) Quản lí số lượng thiết bị.

c) Quản lí lưu lượng mạng.

d) Đảm bảo tính bảo mật.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai khi nói về các bước của quá trình trao đổi dữ liệu theo giao thức TCP?

a) Quá trình thiết lập kết nối.

b) Quá trình trao đổi dữ liệu.

c) Quá trình chuyển đổi tên miền sang địa chỉ IP.

d) Quá trình kết thúc kết nối.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai khi liệt kê các phiên bản IP được sử dụng hiện nay?

a) IPv4.

b) IPv5.

c) IPv6.

d) IPv7.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai khi nói về đặc điểm của địa chỉ IP?

a) Gói tin được gán thêm các địa chỉ IP của máy gửi và máy nhận trước khi được gửi đi.

b) Địa chỉ IPv4 được biểu diễn dưới dạng thập lục phân.

c) Laptop khi kết nối vào mạng máy tính sẽ được gán một địa chỉ IPv4.

d) IPv4 và IPv6 là hai phiên bản phổ biến hiện nay.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai khi nói về chức năng của DNS?

a) DNS giúp vận chuyển gói tin một cách đáng tin cậy nhất.

b) DNS giúp chuyển đổi một tên miền sang một địa chỉ IP.

c) DNS giúp chuyển đổi một địa chỉ IP sang một tên miền.

d) DNS xác định đường đi tối ưu đành cho gói tin trong mạng WAN.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack