Giải SBT Tin học 12 Cánh diều Bài 2. Các giao thức mạng có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tin học 12 Cánh diều Bài 2. Các giao thức mạng có đáp án

A
Admin
Tin họcLớp 1288 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giao thức nào được sử dụng để truyền tải thư điện tử?

A. DNS.

B. HTTP.

C. FTP.

D. SMTP.

Xem đáp án

Giao thức SMTP được sử dụng để truyền tải thư điện tử. Vậy đáp án đúng là: D. SMTP.

2. Tự luận
1 điểm

Giao thức nào được sử dụng để truyền tải dữ liệu các trang web?

A. DNS.

B. HTTP.

C. FTP.

D. SMTP.

Xem đáp án

Giao thức HTTP được sử dụng để truyền tải dữ liệu các trang web: Vậy đáp án đúng là: B. HTTP.

3. Tự luận
1 điểm

Giao thức nào được sử dụng để truyền tải tập tin?

A. DNS.

B. HTTP.

C. FTP.

D. SMTP.

Xem đáp án

Giao thức FTP được sử dụng để truyền tải tập tin. Vậy đáp án đúng là: C. FTP.

4. Tự luận
1 điểm

Giao thức vận chuyển nào đảm bảo độ tin cậy khi truyền tải dữ liệu?

A. IP.

B. TCP.

C. UDP.

D. HTTP.

Xem đáp án

Giao thức vận chuyển TCP đảm bảo độ tin cậy khi truyền tải dữ liệu. Vậy đáp án đúng là: B. TCP.

5. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. IP là giao thức vận chuyển.

B. TCP là giao thức vận chuyển đáng tin cậy.

C. HTTP là giao thức truyền tải thư điện tử.

D. FTP là giao thức truyền tải dữ liệu web.

Xem đáp án

Phát biểu đúng là: B. TCP là giao thức vận chuyển đáng tin cậy.

6. Tự luận
1 điểm

Địa chỉ IPv4 gồm bao nhiêu byte?

A. 4 byte.

C. 6 byte.

B. 5 byte.

D. Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Địa chỉ IPv4 gồm 4 byte. Vậy đáp án đúng là: A. 4 byte.

7. Tự luận
1 điểm

Địa chỉ IPv6 gồm bao nhiêu bit?

A. 16 bit.

B. 32 bit.

C. 64 bit.

D. 128 bit.

Xem đáp án

Địa chỉ IPv6 gồm 128 bit. Vậy đáp án đúng là: D. 128 bit.

8. Tự luận
1 điểm

Đâu là tên miền cấp cao nhất trong “www. moet.gov.vn”

A. www.

C. gov.

B. moet.

D. vn.

Xem đáp án

“vn” là tên miền cấp cao nhất trong “www. moet.gov.vn”

9. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai khi nói về yêu cầu cho giao thức mạng?

a) Định dạng và chuẩn hoá.

b) Quản lí số lượng thiết bị.

c) Quản lí lưu lượng mạng.

d) Đảm bảo tính bảo mật.

Xem đáp án

a) Đúng.

b) Sai. Vì yêu cầu cho giao thức mạng không quản lí số lượng thiết bị.

c) Đúng.

d) Đúng.

10. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai khi nói về các bước của quá trình trao đổi dữ liệu theo giao thức TCP?

a) Quá trình thiết lập kết nối.

b) Quá trình trao đổi dữ liệu.

c) Quá trình chuyển đổi tên miền sang địa chỉ IP.

d) Quá trình kết thúc kết nối.

Xem đáp án

a) Đúng.

b) Đúng.

c) Sai. Vì các bước của quá trình trao đổi dữ liệu theo giao thức TCP không có quá trình chuyển đổi tên miền sang địa chỉ IP.

d) Đúng.

11. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai khi liệt kê các phiên bản IP được sử dụng hiện nay?

a) IPv4.

b) IPv5.

c) IPv6.

d) IPv7.

Xem đáp án

a) Đúng.

b) Sai

c) Đúng.

d) Sai.

12. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai khi nói về đặc điểm của địa chỉ IP?

a) Gói tin được gán thêm các địa chỉ IP của máy gửi và máy nhận trước khi được gửi đi.

b) Địa chỉ IPv4 được biểu diễn dưới dạng thập lục phân.

c) Laptop khi kết nối vào mạng máy tính sẽ được gán một địa chỉ IPv4.

d) IPv4 và IPv6 là hai phiên bản phổ biến hiện nay.

Xem đáp án

a) Đúng.

b) Sai. Vì địa chỉ IPv4 được viết theo cách là bốn số thập lục phân có 2 chữ số được phân cách bởi dấu chấm.

c) Đúng.

d) Đúng.

13. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai khi nói về chức năng của DNS?

a) DNS giúp vận chuyển gói tin một cách đáng tin cậy nhất.

b) DNS giúp chuyển đổi một tên miền sang một địa chỉ IP.

c) DNS giúp chuyển đổi một địa chỉ IP sang một tên miền.

d) DNS xác định đường đi tối ưu đành cho gói tin trong mạng WAN.

Xem đáp án

a) Sai. Vì DNS giúp chuyển đổi một tên miền sang một địa chỉ IP.

b) Đúng.

c) Sai. Vì DNS giúp chuyển đổi một tên miền sang một địa chỉ IP.

d) Sai. Vì DNS giúp chuyển đổi một tên miền sang một địa chỉ IP.