2048.vn

Giải SBT Tin 9 KNTT Bài 10a. Sử dụng hàm countif có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tin 9 KNTT Bài 10a. Sử dụng hàm countif có đáp án

A
Admin
Tin họcLớp 913 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn câu đúng đối với hàm COUNTIF.

A. Đếm số ô tính trong một vùng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện nhất định.

B. Chỉ đếm số ô tính trong một vùng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện nhất định.

C. Đếm bất kì số nào trong một vùng dữ liệu nhất định.

D. Đếm các ô chứa các số khác nhau.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giá trị mà hàm COUNTIF trả về có thuộc kiểu dữ liệu nào?

A. Dữ liệu kiểu số.

B. Dữ liệu kiểu ngày tháng.

C. Dữ liệu kiểu ký tự.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Chọn công thức đúng của phép sử dụng hàm COUNTIF.

A. =COUNTIF(A1:A4,">100")

B. =COUNTIF(A1:A4,D2)

C. =COUNTIF(A1:A4,"Y")

D. = COUNTIF(">100",A1:A4)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Công thức =COUNTIF(B2:B5,">=100") trả về kết quả có ý nghĩa gì?

A. Số ô tính trong vùng B2 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện lớn hơn 100.

B. Số ô tính trong vùng B2 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện bé hơn hoặc bằng 100.

C. Số ô tính trong vùng B2 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện bằng 100.

D. Số ô tính trong vùng B2 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện lớn hơn hoặc bằng 100.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Bảng dữ liệu dưới đây cho biết số học sinh chọn trường A.

Bảng dữ liệu dưới đây cho biết số học sinh chọn trường A.  A. =COUNTIF(

A. =COUNTIF("A",B4:B8)

B. =COUNTIF(B4:B8,"A")

C. =COUNTIF($B$4:$B$8,D5)

D. =COUNTIF(D5,$B$4:$B$8)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thay đổi dữ liệu ở hình 10a.1, hãy chọn công thức đúng để số học sinh chọn trường A hiển thị tại ô E5.

A. = COUNTIF("A", B4:B8)

B. = COUNTIF(B4:B8,"A")

C. =COUNTIF($B$4:$B$8, D5)

D. =COUNTIF(D5, $B$4:$B$8)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho bảng dữ liệu nhập hàng của hàng hoa quả như Hình 10a.2.

Cho bảng dữ liệu nhập hàng của hàng hoa quả như Hình 10a.2.  Hãy ghép mỗi yêu cầu ở cột A với công thức đúng ở cột B.  A     B     1) Đếm loại hoa quả có số lượng lớn hơn 55.     a) =COUNTIF(B2:B5,

Hãy ghép mỗi yêu cầu ở cột A với công thức đúng ở cột B.

A

B

1) Đếm loại hoa quả có số lượng lớn hơn 55.

a) =COUNTIF(B2:B5,"<40")

2) Đếm loại hoa quả có số lượng nhỏ hơn 75.

b) =COUNTIF(B2:B5,">=30")-COUNTIF(B2:B5,">80")

3) Đếm loại hoa quả có số lượng trong khoảng từ 30 đến 80.

c) =COUNTIF(B2:B5,">55")

4) Đếm loại hoa quả có số lượng nhỏ hơn 40.

d) =COUNTIF(B2:B5,"<=55")

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hãy tạo bảng dữ liệu như Hình 10a.2 và kiểm tra kết quả các hàm COUNTIF trong cột B so với các yêu cầu ở cột A của bài 10a.6.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thực hành: Bảng dữ liệu về lương tháng của nhân viên ở một công ty được minh họa như Hình 10a.3.

 

Thực hành: Bảng dữ liệu về lương tháng của nhân viên ở một công ty được minh họa như Hình 10a.3.     a) Tạo bảng tính như minh họa ở Hình 10a.3. Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu để dữ liệu cột số ngày nghỉ thỏa mãn điều kiện là số lượng lớn hơn hoặc bằng 0. (ảnh 1)

a) Tạo bảng tính như minh họa ở Hình 10a.3. Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu để dữ liệu cột số ngày nghỉ thỏa mãn điều kiện là số lượng lớn hơn hoặc bằng 0.

b) Tính lương cho mỗi nhân viên biết: Lương=So^ˊngaˋylaođộng∗400.000đo^ˋng/ngaˋyLương = Số ngày lao động * 400.000 đồng/ngàyLương=So^ˊngaˋylaođộng∗400.000đo^ˋng/ngaˋy Trong đó, số ngày lao động = 26 - Số ngày nghỉ.

c) Sử dụng hàm COUNTIF để:

- Đếm số người nghỉ từ 5 ngày trở lên.

- Đếm số người không nghỉ ngày nào.

- Đếm số người thu nhập từ 10 triệu đồng trở lên.

- Đếm số người thu nhập khoảng từ 8 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Thực hành: Em hãy mở bảng tính [TàiChínhA-đã tạo ở Bài 9a] và sử dụng hàm COUNTIF để đếm số lần chi của mỗi khoản, số lần chi của mỗi khoản chi của dữ liệu tài chính cá nhân của em, từ đó điều chỉnh các khoản chi tiêu sao cho hợp lí.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack