
16 câu hỏi
Câu 2 ,4 sai
(Tham khảo sách giáo khoa trang 139, mục 1)
Câu 1, 3 ,4 sai
(Tham khảo sách giáo khoa trang 139, mục 1)
Câu 3 ,4 sai
(Tham khảo sách giáo khoa trang 139, mục 1)
Câu 3 sai
(Tham khảo sách giáo khoa trang 139, mục 1)
Câu 3 sai
(Tham khảo sách giáo khoa trang 139, mục 2)
Để có thể biểu diễn các kí tự của tất cả các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới.
Hai bước đó là:
Bước 1. Cho tương ứng mỗi kí tự với một mã kí tự Unicode duy nhất.
Bước 2. Cho tương ứng mỗi mã kí tự Unicode với một dãy bit duy nhất.
Bảng mã Unicode thực hiện bước 1
Câu 2 sai
(Tham khảo sách giáo khoa trang 139, mục 3)
Đuôi tên tệp “.txt”.
Vì ngoài mã kí tự, có thêm các thông tin định dạng văn bản (kiểu dáng, màu chữ, ...).
Hộp from có 3 mục chọn: Unicode (hex), ASCII (decimal), ASCII (hex).
Hộp Character code hiển thị mã kí tự tương ứng với một trong ba lựa chọn trên.
Tại chỗ muốn chèn thêm kí tự sẽ xuất hiện kí tự đã đánh dấu trong khoang bên trên hộp thoại Symbol. Kết quả giống như nháy chọn lệnh Insert trong hộp thoại Symbol.
Hiển thị trở lại mã kí tự đã gõ
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















