2048.vn

Giải SBT Tin 10 Bài 3. Số hóa văn bản có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tin 10 Bài 3. Số hóa văn bản có đáp án

A
Admin
Tin họcLớp 107 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau đây, những câu nào SAI?

1) Bảng mã kí tự ASCII có 128 kí tự.

2) Bảng mã kí tự ASCII có 256 kí tự.

3) Bảng mã kí tự ASCII chứa tất cả các chữ cái Latinh.

4) Bảng mã kí tự ASCII chứa tất cả các chữ cái Hy Lạp.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau đây, những câu nào SAI?

1) Người ta mở rộng Bảng mã kí tự ASCII để biểu diễn thêm 256 kí tự.

2) Người ta mở rộng Bảng mã kí tự ASCII để biểu diễn thêm 128 kí tự.

3) Người ta mở rộng Bảng mã kí tự ASCII để biểu diễn chữ cái tiếng Việt.

4) Người ta mở rộng Bảng mã kí tự ASCII để biểu diễn một số kí tự điều khiển

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau đây, những câu nào SAI?

1) Bảng mã ASCII gồm các kí tự có mã kí tự từ 0 đến 127.

2) Bảng mã ASCII gồm các kí tự có mã nhị phân dài 7 bit.

3) Bảng mã ASCII gồm các kí tự có mã nhị phân bắt đầu bằng 1.

4) Bảng mã ASCII bắt đầu bằng kí tự A.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau đây, những câu nảo SAI?

1) Bảng mã ASCII mở rộng gồm các kí tự có mã kí tự từ 0 đến 255.

2) Bảng mã ASCII mở rộng gồm các kí tự có mã nhị phân dài 8 bit.

3) Bảng mã ASCII mở rộng có thêm 1 bit vào cuối dãy 7 bit mỗi mã ASCII.

4) Bảng mã ASCII mở rộng có thêm 1 bit vào đầu dãy 7 bit mỗi mã ASCII.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau đây, những câu nào SAI?

1) Bảng mã Unicode chứa bảng mã ASCII.

2) Bảng mã Unicode chứa tất cả các chữ cái tiếng Việt.

3) Bảng mã Unicode gồm các kí tự có mã nhị phân dài 16 bit.

4) Bảng mã Unicode gồm các kí tự của tất cả ngôn ngữ.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Lí do bảng mã Unicode ra đời là gì?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Con đường đi từ các kí tự cho đến mã nhị phân của nó gồm hai bước, đó là những bước nào?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Bảng mã Unicode thực hiện bước nào trong hai bước này?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Xét bảng mã Unicode, em hãy chọn câu SAI trong các câu sau đây:

1) Mã kí tự là mã định danh duy nhất của kí tự, phân biệt nó với mọi kí tự khác trong bảng mã.

2) Mã nhị phân là chuyển mã kí tự tương ứng thành số nhị phân.

3) Có nhiều cách chuyển mã Unicode thành mã nhị phân.

4) Mã nhị phân của kí tự là số hoá của kí tự.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Đuôi tên tệp nào thể hiện rằng đó là tệp văn bản thuần chữ?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Đuôi tên tệp “.rtf” nghĩa là gì?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Vì sao khi tạo tệp văn bản “.rtf” kích thước sẽ tăng thêm nhiều so với tệp văn bản thuần chữ có cùng các kí tự ban đầu?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Trong cửa sổ trình soạn thảo Word hãy khám phá hộp thoại Symbol để chèn các kí tự không có trên bàn phím và trả lời câu hỏi sau:

Hộp from có những mục chọn nào?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong cửa sổ trình soạn thảo Word hãy khám phá hộp thoại Symbol để chèn các kí tự không có trên bàn phím và trả lời câu hỏi sau:

Hộp Character code hiển thị những gì và liên kết với hộp from như thế nào?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Khám phá hộp thoại Symbol, chọn Unicode (hex) trong hộp from và thực hiện yêu cầu sau:

1) Gõ nhập mã đang hiển thị trong Charaeter Code “bôi đen” để chọn; nhấn giữ tô hợp phím Alt + X và cho biết kết quả là gì?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Khám phá hộp thoại Symbol, chọn Unicode (hex) trong hộp from và thực hiện yêu cầu sau:

Lặp lại việc nhấn giữ tổ hợp phím Alt + X và cho biết kết quả là gì?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack