Đề thi
Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Lesson one: Words có đáp án
AdminTiếng AnhLớp 370 lượt thi
2 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Look at the picture. Write the word (Nhìn vào bức tranh. Viết từ)

Xem đáp án
Đáp án:
1. talking (nói chuyện)
2. singing (hát)
3. dancing (nhảy)
4. watching (xem)
5. eating (ăn)
6. playing (chơi)
2. Tự luận
• 1 điểm
Listen and check (V) the box (Nghe và đánh dấu (V) vào ô)

Xem đáp án
Đáp án:
1. A | 2. B | 3. A | 4. C |
Nội dung bài nghe:
1. What is he doing? He is playing music.
2. What is she doing? She is singing.
3. What is he doing? He's eating.
4. What is he doing? He's dancing.
Hướng dẫn dịch:
1. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang chơi nhạc.
2. Cô ấy đang làm gì vậy? Cô ấy đang hát.
3. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang ăn.
4. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang nhảy.





