
Đề thi
Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Lesson one: Words có đáp án
AdminTiếng AnhLớp 3119 lượt thi
2 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Đáp án:
1. talking (nói chuyện)
2. singing (hát)
3. dancing (nhảy)
4. watching (xem)
5. eating (ăn)
6. playing (chơi)
2.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Đáp án:
|
1. A |
2. B |
3. A |
4. C |
Nội dung bài nghe:
1. What is he doing? He is playing music.
2. What is she doing? She is singing.
3. What is he doing? He's eating.
4. What is he doing? He's dancing.
Hướng dẫn dịch:
1. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang chơi nhạc.
2. Cô ấy đang làm gì vậy? Cô ấy đang hát.
3. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang ăn.
4. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang nhảy.
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Starter: Hello!Unit 1: This is your doll.Unit 2: That is his ruler.Unit 3: Let’s find Mom!Review 1Unit 4: I like monkeys!Unit 5: Do you like yogurt?Unit 6: I have a new friend.Review 2Unit 7: I’m wearing a blue skirt.Unit 8: I’m dancing with Dad.Unit 9: He can run!Review 3Unit 10: May I take a photo?Unit 11: There is a doll on the rug.Unit 12: Those are our computers.Review 4Grammar time



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















