
11 câu hỏi
|
1. b |
2. c |
3. d |
4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Kia có phải phòng nhạc của chúng ta không?
2. Đây có phải phòng học của bạn không?
3. Đúng vậy.
4. Hãy cùng đến sân chơi.
1. computer room
2. school
3. gym
4. Let’s go
Hướng dẫn dịch:
1. Kia là phòng máy tính của chúng ta.
2. A: Đây có phải trường bạn không? – B: Đúng vậy.
3. Hãy cùng đến phòng tập.
4. A: Hãy cùng đến phòng vẽ. – Được rồi, đi thôi.
computer room
(Kia là phòng máy tính của chúng ta.)
school
(A: Đây có phải trường bạn không? – B: Đúng vậy.)
gym
(Hãy cùng đến phòng tập.)
Let’s go
(A: Hãy cùng đến phòng vẽ. – Được rồi, đi thôi.)
1. Is that your classroom?
2. Yes, it is.
3. Let's go to the playground.
4. Is this our library?
Hướng dẫn dịch:
1. Đó có phải là lớp học của bạn không?
2. Đúng vậy.
3. Hãy ra sân chơi.
4. Đây có phải là thư viện của chúng ta không?
Is that your classroom?
(Đó có phải là lớp học của bạn không?)
Yes, it is.
(Vâng, đúng rồi.)
Let's go to the playground.
(Ra sân chơi đi!)
Is this our library?
(Đây là thư viện của chúng ta phải không?)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.











![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















