Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 6: B. Sentence patterns có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 6: B. Sentence patterns có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 384 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read and match (Đọc và nối)

Read and match (Đọc và nối) 1. Is that a. to the playground. (ảnh 1)

Xem đáp án

1. b

2. c

3. d

4. a

Hướng dẫn dịch:

1. Kia có phải phòng nhạc của chúng ta không?

2. Đây có phải phòng học của bạn không?

3. Đúng vậy.

4. Hãy cùng đến sân chơi.

2. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) 1. That's our _. (ảnh 1)

Xem đáp án

1. computer room

2. school

3. gym

4. Let’s go

Hướng dẫn dịch:

1. Kia là phòng máy tính của chúng ta.

2. A: Đây có phải trường bạn không? – B: Đúng vậy.

3. Hãy cùng đến phòng tập.

4. A: Hãy cùng đến phòng vẽ. – Được rồi, đi thôi.

3. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) That's our (ảnh 1)

Xem đáp án

computer room

(Kia là phòng máy tính của chúng ta.)

4. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) A: Is this your (ảnh 1)

Xem đáp án

school

(A: Đây có phải trường bạn không? – B: Đúng vậy.)

5. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) Let's go to the (ảnh 1)

Xem đáp án

gym

(Hãy cùng đến phòng tập.)

6. Tự luận
1 điểm

Look, complete and re

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

ad (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) A: _ to the art room (ảnh 1)

Xem đáp án

Let’s go

(A: Hãy cùng đến phòng vẽ. – Được rồi, đi thôi.)

7. Tự luận
1 điểm

Make sentences (Tạo các câu)

Xem đáp án

1. Is that your classroom?

2. Yes, it is.

3. Let's go to the playground.

4. Is this our library?

Hướng dẫn dịch:

1. Đó có phải là lớp học của bạn không?

2. Đúng vậy.

3. Hãy ra sân chơi.

4. Đây có phải là thư viện của chúng ta không?

8. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Make sentence (Tạo câu) your / Is / classroom (ảnh 1)

Xem đáp án

Is that your classroom?

(Đó có phải là lớp học của bạn không?)

9. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Make sentence (Tạo câu) Yes / is / it (ảnh 1)

Xem đáp án

Yes, it is.

(Vâng, đúng rồi.)

10. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Make sentence (Tạo câu) the playground  (ảnh 1)

Xem đáp án

Let's go to the playground.

(Ra sân chơi đi!)

11. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Make sentence (Tạo câu) library  (ảnh 1)

Xem đáp án

Is this our library?

(Đây là thư viện của chúng ta phải không?)