Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 5: A. Phonics and Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 5: A. Phonics and Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 378 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) (ảnh 1)

Xem đáp án

a. running (chạy)

b. painting (tô, vẽ)

2. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) _unning (ảnh 1)

Xem đáp án

running (chạy)

3. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) _ainting (ảnh 1)Complete and say (Hoàn thành và nói) _ainting (ảnh 2) 

Xem đáp án

painting (tô, vẽ)

4. Tự luận
1 điểm

Read and match (Đọc và nối)

Read and match (Đọc và nối) 1. cooking 2. walking 3. swimming  (ảnh 1)

Xem đáp án

1. b

2. c

3. a

4. d

Hướng dẫn dịch:

1. nấu ăn

2. đi bộ

3. bơi

4. nhảy múa

5. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. swimming

2. dancing

3. singing

4. painting

Hướng dẫn dịch:

1. Đó là bơi.

2. Đó là múa.

3. Đó là hát.

4. Đó là vẽ.

6. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) What's your hobby? (ảnh 1)Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) What's your hobby? (ảnh 2)

Xem đáp án

swimming

(Đó là bơi)

7. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) It's  (ảnh 1)Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) It's  (ảnh 2)

Xem đáp án

dancing

(Đó là múa.)

8. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) It's _. (ảnh 1)Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) It's _. (ảnh 2) 

Xem đáp án

singing

(Đó là hát.)

9. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) It's _. (ảnh 1)Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) It's _. (ảnh 2)

Xem đáp án

painting

(Đó là vẽ.)