Đề thi
Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Lesson three: Words có đáp án
AdminTiếng AnhLớp 374 lượt thi
2 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Color the words red and the words yellow (Tô màu các từ màu đỏ và các từ màu vàng)

Xem đáp án
Học sinh tự thực hành theo hướng dẫn:
- màu đỏ: uncle, dad, brother, cousin
- màu vàng: mom, sister, aunt, cousin
2. Tự luận
• 1 điểm
Find and circle the family words. Then write (Tìm và khoanh tròn các từ trong gia đình. Sau đó viết)

Xem đáp án
Đáp án:
1. dad (bố) | 2. mom (mẹ) | 3. brother (anh, em trai) | 4. sister (chị, em gái) |
5. cousin (anh chị em họ) | 6. aunt (cô, dì) | 7. uncle (chú, bác) |
|





