Đề thi
Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Lesson one: Words có đáp án
AdminTiếng AnhLớp 382 lượt thi
2 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Look and read. Put a check (V) or a cross (X) in the box (Nhìn và đọc. Đánh dấu (V) hoặc dấu gạch chéo (X) vào ô)

Xem đáp án
Đáp án:
1. X | 2. V | 3. V | 4. X | 5. V |
Hướng dẫn dịch:
1. Kia là bút của tớ.
2. Kia là sách của tớ.
3. Kia là tẩy của tớ.
4. Kia là bút chì của tớ.
5. Kia là hộp bút chì của tớ.
2. Tự luận
• 1 điểm
Look at the picture. Write the words (Nhìn vào bức tranh. Viết các từ)

Xem đáp án
Đáp án:
1. pen (bút)
2. pencil (bút chì)
3. book (sách)
4. eraser (tẩy)
5. pencil case (hộp bút chì)





