Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 2: B. Sentence patterns có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 2: B. Sentence patterns có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 371 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read and match (Đọc và nối)

Read and match (Đọc và nối) 1. What's a. Nam. 2. My name's b. are you? (ảnh 1)

Xem đáp án

1. c

2. a

3. b

Hướng dẫn dịch:

1. Tên bạn là gì?

2. Tên tớ là Nam.

3. Bạn bao nhiêu tuổi?

2. Tự luận
1 điểm

Read and match (Đọc và nối)

Read and match (Đọc và nối) 1. Hello. My name's Ben. (ảnh 1)

Xem đáp án

1. c

2. a

3. b

Hướng dẫn dịch:

1. Xin chào. Tên tớ là Ben. - Chào, Ben. Tớ là Nam.

2. Tên của bạn là gì? – Tớ tên Linh.

3. Bạn bao nhiêu tuổi? – Tớ bảy tuổi.

3. Tự luận
1 điểm

Make sentences (Tạo các câu)

Make sentences (Tạo các câu) 1. name's / My ? Mary (ảnh 1)

Xem đáp án

1. My name's Mary.

2. What's your name?

3. How old are you?

4. I'm ten years old.

Hướng dẫn dịch:

1. Tên tớ là Mary.

2. Tên của bạn là gì?

3. Bạn bao nhiêu tuổi?

4. Tớ mười tuổi.


4. Tự luận
1 điểm

Make sentance (Tạo câu)

Make sentance (Tạo câu) name's / My / Mary (ảnh 1)

Xem đáp án

My name's Mary.

Tên tớ là Mary.

5. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu) 

Make sentence (Tạo câu) your / What's / name (ảnh 1)

Xem đáp án

What's your name?

(Tên của bạn là gì?)

6. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Make sentences (Tạo các câu) are ? How old / you (ảnh 1)

Xem đáp án

How old are you?

(Bạn bao nhiêu tuổi?)

7. Tự luận
1 điểm

Make sentene (Tạo câu)

Make sentene (Tạo câu) ten / I'm / years old (ảnh 1)

Xem đáp án

I'm ten years old.

(Tớ mười tuổi.)