Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 17: B. Sentence patterns có đáp án
12 câu hỏi
Read and match (Đọc và nối)

1. b | 2. d | 3. e | 4. c | 5. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Cô ấy có một con búp bê.
2. Mary và Linh có bốn con diều.
3. Chuyến tàu còn mới.
4. Có một chiếc xe tải trên bàn.
5. Anh ấy có ba chiếc ô tô.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
1. a | 2. a | 3. b | 4. a | 5. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn có bao nhiêu cái ô tô?
2. Tớ có 3 con tàu.
3. Em trai tớ có 1 cái máy bay.
4. Linh và mai có 5 con búp bê.
5. Các bạn của tôi Bill và Lucy có 6 cái tàu thuỷ.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Chọn a
Bạn có bao nhiêu cái ô tô?
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Chọn a
Tớ có 3 con tàu.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Chọn b
Em trai tớ có 1 cái máy bay.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Chọn a
Linh và mai có 5 con búp bê.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Chọn b
Các bạn của tôi Bill và Lucy có 6 cái tàu thuỷ.
Make sentences (Tạo các câu)
1. He has two ships.
2. She has one teddy bear.
3. There are three trains in the bedroom.
4. How many trucks does she have?
Hướng dẫn dịch:
1. Anh ấy có hai con tàu.
2. Cô ấy có một con gấu bông.
3. Có ba chuyến tàu trong phòng ngủ.
4. Cô ấy có bao nhiêu xe tải?
Make sentence (Tạo câu)
He has two ships.
Anh ấy có hai con tàu.
Make sentence (Tạo câu)
She has one teddy bear.
Cô ấy có một con gấu bông.
Make sentence (Tạo câu)
There are three trains in the bedroom.
Có ba chuyến tàu trong phòng ngủ.
Make sentence (Tạo câu)
How many trucks does she have?
Cô ấy có bao nhiêu xe tải?




