Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 14: B. Sentence patterns có đáp án
7 câu hỏi
Read and match (Đọc và nối)

1. c | 2. d | 3. b | 4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Có một cái giường trong phòng.
2. Có hai cái ghế trong phòng.
3. Bàn làm việc thì lớn.
4. Những chiếc ghế thì nhỏ.
Read and match (Đọc và nối)

1. c | 2. d | 3. b | 4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Cửa thì lớn.
2. Cửa sổ thì nhỏ.
3. Có một cái bàn trong phòng.
4. Có hai cái ghế trong phòng.
Make sentences (Tạo các câu)
1. The bed is new.
2. There is a table in the room.
3. The chair is old.
4. There are two windows in the living room.
Hướng dẫn dịch:
1. Chiếc giường còn mới.
2. Có một cái bàn trong phòng.
3. Chiếc ghế đã cũ.
4. Có hai cửa sổ trong phòng khách.
Make sentence (Tạo câu)
The bed is new.
Chiếc giường còn mới.
Make sentence (Tạo câu)
There is a table in the room.
Có một cái bàn trong phòng.
Make sentence (Tạo câu)
The chair is old.
Có một cái bàn trong phòng.
Make sentence (Tạo câu)
There are two windows in the living room.
Có hai cửa sổ trong phòng khách.




