Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 13: B. Sentence patterns có đáp án
7 câu hỏi
Read and match (Đọc và nối)

1. d | 2. c | 3. a | 4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Phòng khách ở đâu?
2. Nó ở đây.
3. Mấy cái ghế ở đâu?
4. Chúng ở trong bếp.
Look, match and read (Nhìn, nối và đọc)

1. b | 2. d | 3. a | 4. c |
Hướng dẫn dịch:
1. Người máy đâu?
- Nó ở trên giường.
2. Cái bàn ở đâu?
- Nó ở trong phòng ngủ.
3. Những chiếc ghế ở đâu?
- Chúng ở bên bàn.
4. Đèn ở đâu?
- Chúng ở trên bàn.
Make sentences (Tạo các câu)
1. The bedroom is here.
2. Where are the chairs?
3. The lamps are on the table.
4. Where is the living room?
Hướng dẫn dịch:
1. Phòng ngủ ở đây.
2. Những chiếc ghế ở đâu?
3. Những ngọn đèn trên bàn.
4. Phòng khách ở đâu?
Make sentence (Tạo câu)
The bedroom is here.
Phòng ngủ ở đây.
Make sentence (Tạo câu)
Where are the chairs?
Những chiếc ghế ở đâu?
Make sentence (Tạo câu)
The lamps are on the table.
Những ngọn đèn trên bàn.
Make sentence (Tạo câu)
Where is the living room?
Phòng khách ở đâu?




