Đề thi
Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson one: Words có đáp án
AdminTiếng AnhLớp 378 lượt thi
2 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Match (Nối)

Xem đáp án
Đáp án:
1. rug (thảm) | 2. shelf (giá) | 3. blanket (chăn) |
4. cabinet (tủ) | 5. pillow (gối) |
|
2. Tự luận
• 1 điểm
Listen and write (Nghe và viết)

Xem đáp án
Đáp án:
1. bed
2. shelf
3. It’s on the bed.
4. It’s on the shelf.
5. It’s in the cabinet.
6. It’s on the rug.
Nội dung bài nghe:
1. Where's the pillow? It's on the bed.
2. Where's the book? It's on the shelf.
3. Where's the blanket? It's on the bed.
4. Where's the pen? It's on the shelf.
5. Where's the T-shirt? It's in the cabinet.
6. Where's the teddy bear? It's on the rug.
Hướng dẫn dịch:
1. Cái gối đâu? - Nó ở trên giường.
2. Sách đâu? - Nó ở trên giá.
3. Cái chăn đâu? - Nó ở trong tủ.
4. Cái bút đâu? - Nó ở trên giá.
5. Áo phông đâu? - Nó ở trong tủ.
6. Con gấu bông đâu? - Nó ở trên tấm thảm.





