Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Review 2 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Review 2 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 366 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Add the adjective to the sentence (Thêm tính từ vào câu)

Add the adjective to the sentence (Thêm tính từ vào câu) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. This is a little monkey.

2. This is a tall giraffe.

3. This is a big elephant.

4. This is a blue bird.

Hướng dẫn dịch:

1. Đây là một chú khỉ nhỏ.

2. Đây là một con hươu cao cổ cao lớn.

3. Đây là một con voi lớn.

4. Đây là một con chim xanh.

2. Tự luận
1 điểm

Order the words (Sắp xếp các từ)

Order the words (Sắp xếp các từ) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. I like giraffes.

2. I don't like birds.

3. Do you like milk?

4. No, I don't.

5. Do you like bread?

6. Yes, I do.

Hướng dẫn dịch:

1. Tớ thích hươu cao cổ.

2. Tớ không thích chim.

3. Bạn có thích sữa không?

4. Không, tớ không.

5. Bạn có thích bánh mì không?

6. Có, tớ có.

3. Tự luận
1 điểm

Write the words in the correct box (Điền từ vào ô thích hợp)

Write the words in the correct box (Điền từ vào ô thích hợp) (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Đáp án:

- food; rice, yogurt, carrots

- animals: bird, cat, elephant

- drinks: milk, juice, water

Hướng dẫn dịch:

- món ăn; gạo, sữa chua, cà rốt

- động vật: chim, mèo, voi

- đồ uống: sữa, nước trái cây, nước

4. Tự luận
1 điểm

Look at the picture and write (Nhìn vào bức tranh và viết)

Look at the picture and write (Nhìn vào bức tranh và viết) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. I have rice.

2. I don't have fish.

3. I have an apple.

4. I have a yogurt.

5. I don't have meat.

6. I have water.

Hướng dẫn dịch:

1. Tớ có cơm.

2. Tớ không có cá.

3. Tớ có một quả táo.

4. Tớ có một loại sữa chua.

5. Tớ không có thịt.

6. Tớ có nước.

5. Tự luận
1 điểm

Write about two friends (Viết về hai người bạn)

Write about two friends (Viết về hai người bạn) (ảnh 1)

Xem đáp án

(Học sinh tự thực hành)