Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Grammar time có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Grammar time có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 366 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Order the words (Sắp xếp các từ)

Order the words (Sắp xếp các từ) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. This is your bike.

2. This is my teddy bear.

Hướng dẫn dịch:

1. Đây là chiếc xe đạp của bạn.

2. Đây là con gấu bông của tớ.

2. Tự luận
1 điểm

Order the words (Sắp xếp các từ)

Order the words (Sắp xếp các từ) 1.his is book. That______________ (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. That is his book.

2. That is her eraser.

3. That is her pen.

4. That is his pencil.

Hướng dẫn dịch:

1. Đó là cuốn sách của anh ấy.

2. Đó là cục tẩy của cô ấy.

3. Đó là cây bút của cô ấy.

4. Đó là cây bút chì của anh ấy.

3. Tự luận
1 điểm

Write (Viết)

Write (Viết) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. His book is on the bed.

2. Our car is under the tree.

3. Her hat is in the bag.

4. Their ball is under the table.

Hướng dẫn dịch:

1. Cuốn sách của anh ấy ở trên giường.

2. Xe của chúng tôi ở dưới gốc cây.

3. Mũ của cô ấy ở trong túi.

4. Quả bóng của họ ở dưới bàn.

4. Tự luận
1 điểm

Write “like” or “don’t like” (Viết “like” hoặc “don’t like”)

Write “like” or “don’t like” (Viết “like” hoặc “don’t like”) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. I like giraffes.

2. I like elephants.

3. You don't like monkeys.

Hướng dẫn dịch:

1. Tớ thích hươu cao cổ.

2. Tớ thích voi.

3. Bạn không thích khỉ.

5. Tự luận
1 điểm

Write (Viết)

Write (Viết) Do you like rice? Yes__________ (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. Do you like rice? Yes, I do.

2. Do you like meat? No, I don't.

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn có thích cơm không? Có, tớ có.

2. Bạn có thích ăn thịt không? Không, tớ không.

6. Tự luận
1 điểm

Read and check (V) or cross (X) (Đọc và đánh dấu (V) hoặc (X))

Read and check (V) or cross (X) (Đọc và đánh dấu (V) hoặc (X)) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. X

2. V

3. X

4. V

Hướng dẫn dịch:

Tớ có tóc đen. Tớ không có mắt xanh dương.

Cô ấy có đôi mắt xanh lá.

Cậu ấy có tóc xoăn.

7. Tự luận
1 điểm

Write (Viết)

Write (Viết) 1.She ____________wearing black shoes (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Đáp án:

1. 's/ is

2. 'm/ am

3. 's/ is

Hướng dẫn dịch:

1. Cô ấy đi giày đen.

2. Tớ đang đội một chiếc mũ màu xanh lá cây.

3. Anh ấy đang mặc quần xanh.

 

8. Tự luận
1 điểm

Write (Viết)

Write (Viết) 1. What_______ he doing?__________washing the car (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. What's he doing?

    He's washing the car.

2. What are you doing?

    I'm taking photos.

3. What's she doing?

    She's brushing her hair.

Hướng dẫn dịch:

1. Anh ấy đang làm gì vậy?

    Anh ấy đang rửa xe.

2. Bạn đang làm gì vậy?

    Mình đang chụp ảnh.

3. Cô ấy đang làm gì?

    Cô ấy đang chải tóc.

9. Tự luận
1 điểm

Write (Viết)

Write (Viết) 1. I______________run 2.He____________fly (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. I can run.

2. He can't fly.

3. She can't ride a bike.

Hướng dẫn dịch:

1. Tớ có thể chạy.

2. Anh ấy không thể bay.

3. Cô ấy không thể đi xe đạp.

10. Tự luận
1 điểm

Write (Viết)

Write (Viết) 1._________ take a photo? Yes, you may (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. May I

2. May I

3. May I

Hướng dẫn dịch:

1. Tớ có thể chụp ảnh không? Có bạn có thể.

2. Tớ có thể vẽ một bức tranh không? Có bạn có thể.

3. Tớ có thể có một cây bút chì không?

11. Tự luận
1 điểm

Order the words (Sắp xếp các từ)

Order the words (Sắp xếp các từ) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. There are some pillows.

2. There's a bag.

3. There are a lot of toys.

4. There are four dolls.

Hướng dẫn dịch:

1. Có một số cái gối.

2. Có một cái túi.

3. Có rất nhiều đồ chơi.

4. Có bốn con búp bê.

12. Tự luận
1 điểm

Read and write V or X (Đọc và viết V hoặc X)

Read and write V or X (Đọc và viết V hoặc X) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. X (sửa lại: These are my bags. / This is my bag.)

2. V

Hướng dẫn dịch:

1. Đây là cặp của tớ.

2. Kia là những hộp bút chì.