
12 câu hỏi
Đáp án:
1. This is your bike.
2. This is my teddy bear.
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là chiếc xe đạp của bạn.
2. Đây là con gấu bông của tớ.
Đáp án:
1. That is his book.
2. That is her eraser.
3. That is her pen.
4. That is his pencil.
Hướng dẫn dịch:
1. Đó là cuốn sách của anh ấy.
2. Đó là cục tẩy của cô ấy.
3. Đó là cây bút của cô ấy.
4. Đó là cây bút chì của anh ấy.
Đáp án:
1. His book is on the bed.
2. Our car is under the tree.
3. Her hat is in the bag.
4. Their ball is under the table.
Hướng dẫn dịch:
1. Cuốn sách của anh ấy ở trên giường.
2. Xe của chúng tôi ở dưới gốc cây.
3. Mũ của cô ấy ở trong túi.
4. Quả bóng của họ ở dưới bàn.
Đáp án:
1. I like giraffes.
2. I like elephants.
3. You don't like monkeys.
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ thích hươu cao cổ.
2. Tớ thích voi.
3. Bạn không thích khỉ.
Đáp án:
1. Do you like rice? Yes, I do.
2. Do you like meat? No, I don't.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn có thích cơm không? Có, tớ có.
2. Bạn có thích ăn thịt không? Không, tớ không.
Đáp án:
|
1. X |
2. V |
3. X |
4. V |
Hướng dẫn dịch:
Tớ có tóc đen. Tớ không có mắt xanh dương.
Cô ấy có đôi mắt xanh lá.
Cậu ấy có tóc xoăn.
Đáp án:
|
1. 's/ is |
2. 'm/ am |
3. 's/ is |
Hướng dẫn dịch:
1. Cô ấy đi giày đen.
2. Tớ đang đội một chiếc mũ màu xanh lá cây.
3. Anh ấy đang mặc quần xanh.
Đáp án:
1. What's he doing?
He's washing the car.
2. What are you doing?
I'm taking photos.
3. What's she doing?
She's brushing her hair.
Hướng dẫn dịch:
1. Anh ấy đang làm gì vậy?
Anh ấy đang rửa xe.
2. Bạn đang làm gì vậy?
Mình đang chụp ảnh.
3. Cô ấy đang làm gì?
Cô ấy đang chải tóc.
Đáp án:
1. I can run.
2. He can't fly.
3. She can't ride a bike.
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ có thể chạy.
2. Anh ấy không thể bay.
3. Cô ấy không thể đi xe đạp.
Đáp án:
|
1. May I |
2. May I |
3. May I |
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ có thể chụp ảnh không? Có bạn có thể.
2. Tớ có thể vẽ một bức tranh không? Có bạn có thể.
3. Tớ có thể có một cây bút chì không?
Đáp án:
1. There are some pillows.
2. There's a bag.
3. There are a lot of toys.
4. There are four dolls.
Hướng dẫn dịch:
1. Có một số cái gối.
2. Có một cái túi.
3. Có rất nhiều đồ chơi.
4. Có bốn con búp bê.
Đáp án:
1. X (sửa lại: These are my bags. / This is my bag.)
2. V
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là cặp của tớ.
2. Kia là những hộp bút chì.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.













![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















