Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 7 Language focus: be going to (questions)  - Present continuous for future arrangements có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 7 Language focus: be going to (questions) - Present continuous for future arrangements có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 775 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ)

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. Is

2. going

3. Are

4. am

5. 'm not

6. is

7. isn't

8. are

9. aren't

 

2. Tự luận
1 điểm

Order the words to make questions. (Thứ tự các từ để đặt câu hỏi)

1. to / Is / he / the / going / guitar / play ?

Xem đáp án

Đáp án:

1. Is he going to play the guitar?

Hướng dẫn dịch:

1. Anh ấy sẽ chơi guitar?

3. Tự luận
1 điểm

2. buy / going / you / tickets / the / Are / to ?

Xem đáp án

Đáp án:

2. Are you going to buy the tickets?

 Hướng dẫn dịch:

2. Bạn có định mua vé không?

4. Tự luận
1 điểm

3. we / take / Are / photos / going / to ?

Xem đáp án

Đáp án:

3. Are we going to take photos?

Hướng dẫn dịch:

3. Chúng ta có đi chụp ảnh không?

5. Tự luận
1 điểm

4. Sarah / Is / to / going / at / be / concert / the ?

Xem đáp án

Đáp án:

4. Is Sarah going to be at the concert?

 Hướng dẫn dịch:

4. Sarah sẽ tham dự buổi hòa nhạc?

6. Tự luận
1 điểm

5. are / Where / they / going / sit / to?

Xem đáp án

Đáp án:

5. Where are they going to sit?

Hướng dấn dịch:

5. Họ sẽ ngồi ở đâu?

7. Tự luận
1 điểm

6. to / the / is / What / singer / going / sing ?

Xem đáp án

Đáp án:

6. What is the singer going to sing?

Hướng dẫn dịch:

6. Ca sĩ sẽ hát gì?

8. Tự luận
1 điểm

Complete the dialogue using the present continuos form of the verbs (Hoàn thành cuộc đối thoại bằng cách sử dụng dạng hiện tại tiếp diễn của các động từ)

Complete the dialogue using the present continuos form of the verbs (Hoàn thành (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. Are you playing

2. 'm practising

3. are you doing

4. 'm singing

5. is playing

6. 'm not coming

7. are arriving

8. aren't staying

Hướng dẫn dịch:

Ali: Hôm nay bạn làm gì sau giờ học? Bạn đang chơi bóng đá?

Bill: Không, tôi không. Tôi đang luyện tập cho cuộc thi tài năng của trường.

Ali: À đúng rồi! Bạn đang làm gì trong chương trình?

Bill: Tôi đang hát và Tom đang chơi đàn. Bạn đã có vé chưa?

Ali: Không, tôi chưa. Tôi sẽ không đến vì ngày mai dì và chú của tôi sẽ từ Úc đến và họ không ở với chúng tôi lâu.

Bill: OK. Chúc bạn có một khoảng thời gian vui vẻ với họ.

9. Tự luận
1 điểm

Imagine you interview your favourite band or singer. Write interview questions using “be going to” (Hãy tưởng tượng bạn phỏng vấn ban nhạc hoặc ca sĩ yêu thích của bạn. Viết các câu hỏi phỏng vấn bằng cách sử dụng "be going to")

Xem đáp án

(Học sinh tự thực hành)

10. Tự luận
1 điểm

Write questions with “be going to” and the verbs in brackets. Then write answers that are true for you. (Viết câu hỏi với “be going to” và các động từ trong ngoặc. Sau đó viết câu trả lời đúng với bạn.)

1. (you / listen to) any music later?

Xem đáp án

Đáp án:

1. Are you going to listen to, Yes, I am. / No, I'm not.

Hướng dẫn dịch:

1. Sau này bạn có định nghe nhạc nào không?

11. Tự luận
1 điểm

2. (your best friend / come) to your home tomorrow?

Xem đáp án

2. Is your best friend going to come, Yes, he / she is. / No, he / she isn't.

Hướng dẫn dịch:

2. Bạn thân nhất của bạn có định đến nhà bạn vào ngày mai không?

12. Tự luận
1 điểm

3. (you / get up) at 7:30 on Saturday?

Xem đáp án

3 Are you going to get up, Yes, I am. / No, I'm not.

Hướng dẫn dịch: 

3. Bạn có định dậy lúc 7:30 vào thứ Bảy không?

13. Tự luận
1 điểm

4. (your school friends / meet) you in town at the weekend?

Xem đáp án

4. Are your school friends going to meet, Yes, they are. / No, they aren't.

Hướng dẫn dịch:

4. Bạn bè ở trường của bạn có định gặp bạn trong thị trấn vào cuối tuần không?

14. Tự luận
1 điểm

5. (your teacher / give) you some more homework tomorrow?

Xem đáp án

5. Is your teacher going to give, Yes, he / she is. /No, he / she isn't.

Hướng dẫn dịch:

5. Giáo viên của bạn có định cho bạn thêm một số bài tập về nhà vào ngày mai không?