Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 7 Language focus: be going to (questions) - Present continuous for future arrangements có đáp án
14 câu hỏi
Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ)

Đáp án:
1. Is | 2. going | 3. Are | 4. am | 5. 'm not |
6. is | 7. isn't | 8. are | 9. aren't |
|
Order the words to make questions. (Thứ tự các từ để đặt câu hỏi)
1. to / Is / he / the / going / guitar / play ?
Đáp án:
1. Is he going to play the guitar?
Hướng dẫn dịch:
1. Anh ấy sẽ chơi guitar?
2. buy / going / you / tickets / the / Are / to ?
Đáp án:
2. Are you going to buy the tickets?
Hướng dẫn dịch:
2. Bạn có định mua vé không?
3. we / take / Are / photos / going / to ?
Đáp án:
3. Are we going to take photos?
Hướng dẫn dịch:
3. Chúng ta có đi chụp ảnh không?
4. Sarah / Is / to / going / at / be / concert / the ?
Đáp án:
4. Is Sarah going to be at the concert?
Hướng dẫn dịch:
4. Sarah sẽ tham dự buổi hòa nhạc?
5. are / Where / they / going / sit / to?
Đáp án:
5. Where are they going to sit?
Hướng dấn dịch:
5. Họ sẽ ngồi ở đâu?
6. to / the / is / What / singer / going / sing ?
Đáp án:
6. What is the singer going to sing?
Hướng dẫn dịch:
6. Ca sĩ sẽ hát gì?
Complete the dialogue using the present continuos form of the verbs (Hoàn thành cuộc đối thoại bằng cách sử dụng dạng hiện tại tiếp diễn của các động từ)

Đáp án:
1. Are you playing | 2. 'm practising | 3. are you doing | 4. 'm singing |
5. is playing | 6. 'm not coming | 7. are arriving | 8. aren't staying |
Hướng dẫn dịch:
Ali: Hôm nay bạn làm gì sau giờ học? Bạn đang chơi bóng đá?
Bill: Không, tôi không. Tôi đang luyện tập cho cuộc thi tài năng của trường.
Ali: À đúng rồi! Bạn đang làm gì trong chương trình?
Bill: Tôi đang hát và Tom đang chơi đàn. Bạn đã có vé chưa?
Ali: Không, tôi chưa. Tôi sẽ không đến vì ngày mai dì và chú của tôi sẽ từ Úc đến và họ không ở với chúng tôi lâu.
Bill: OK. Chúc bạn có một khoảng thời gian vui vẻ với họ.
Imagine you interview your favourite band or singer. Write interview questions using “be going to” (Hãy tưởng tượng bạn phỏng vấn ban nhạc hoặc ca sĩ yêu thích của bạn. Viết các câu hỏi phỏng vấn bằng cách sử dụng "be going to")
(Học sinh tự thực hành)
Write questions with “be going to” and the verbs in brackets. Then write answers that are true for you. (Viết câu hỏi với “be going to” và các động từ trong ngoặc. Sau đó viết câu trả lời đúng với bạn.)
1. (you / listen to) any music later?
Đáp án:
1. Are you going to listen to, Yes, I am. / No, I'm not.
Hướng dẫn dịch:
1. Sau này bạn có định nghe nhạc nào không?
2. (your best friend / come) to your home tomorrow?
2. Is your best friend going to come, Yes, he / she is. / No, he / she isn't.
Hướng dẫn dịch:
2. Bạn thân nhất của bạn có định đến nhà bạn vào ngày mai không?
3. (you / get up) at 7:30 on Saturday?
3 Are you going to get up, Yes, I am. / No, I'm not.
Hướng dẫn dịch:
3. Bạn có định dậy lúc 7:30 vào thứ Bảy không?
4. (your school friends / meet) you in town at the weekend?
4. Are your school friends going to meet, Yes, they are. / No, they aren't.
Hướng dẫn dịch:
4. Bạn bè ở trường của bạn có định gặp bạn trong thị trấn vào cuối tuần không?
5. (your teacher / give) you some more homework tomorrow?
5. Is your teacher going to give, Yes, he / she is. /No, he / she isn't.
Hướng dẫn dịch:
5. Giáo viên của bạn có định cho bạn thêm một số bài tập về nhà vào ngày mai không?





