2048.vn

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 7 Language focus: be going to (questions)  - Present continuous for future arrangements có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 7 Language focus: be going to (questions) - Present continuous for future arrangements có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 77 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ)

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ) (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Order the words to make questions. (Thứ tự các từ để đặt câu hỏi)

1. to / Is / he / the / going / guitar / play ?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

2. buy / going / you / tickets / the / Are / to ?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

3. we / take / Are / photos / going / to ?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

4. Sarah / Is / to / going / at / be / concert / the ?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

5. are / Where / they / going / sit / to?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

6. to / the / is / What / singer / going / sing ?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Complete the dialogue using the present continuos form of the verbs (Hoàn thành cuộc đối thoại bằng cách sử dụng dạng hiện tại tiếp diễn của các động từ)

Complete the dialogue using the present continuos form of the verbs (Hoàn thành (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Imagine you interview your favourite band or singer. Write interview questions using “be going to” (Hãy tưởng tượng bạn phỏng vấn ban nhạc hoặc ca sĩ yêu thích của bạn. Viết các câu hỏi phỏng vấn bằng cách sử dụng "be going to")

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Write questions with “be going to” and the verbs in brackets. Then write answers that are true for you. (Viết câu hỏi với “be going to” và các động từ trong ngoặc. Sau đó viết câu trả lời đúng với bạn.)

1. (you / listen to) any music later?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

2. (your best friend / come) to your home tomorrow?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

3. (you / get up) at 7:30 on Saturday?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

4. (your school friends / meet) you in town at the weekend?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

5. (your teacher / give) you some more homework tomorrow?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack