Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 5 Language focus: Making comparisons có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 5 Language focus: Making comparisons có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 778 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ)

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. slowest

2. braver

3. bravest

4. thinner

5. thinnest

6. easier

7. easiest

8. more important

9. most important

10. better

11. best

12. worse

13. worst

 

 

 

2. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the most suitable comparison of the adjectives (Hoàn thành các câu với sự so sánh phù hợp nhất của các tính từ)

Complete the sentences with the most suitable comparison of the adjectives (ảnh 1)

1. Ed is … - he's 1.89 m. He's … Jamal and Ricky.

2. Ricky and Ed are not … Jamal.

3. Ricky is … person - he's still at school! He's a lot … Ed and Jamal.

4. Ed is not … Jamal.

5. Ed is … player in the team because he can run really fast. I think he's … the other players.

Xem đáp án

Đáp án:

1. the smallest, smaller than

2. as old as

3. the youngest, younger than

4. as good as

5. the most exciting, more exciting than

Hướng dẫn dịch:

1. Ed là người nhỏ nhất - anh ấy 1,89 m. Anh ấy nhỏ hơn Jamal và Ricky.

2. Ricky và Ed không già bằng Jamal.

3. Ricky là người trẻ tuổi nhất - anh ấy vẫn đang đi học! Anh ấy trẻ hơn rất nhiều so với Ed và Jamal.

4. Ed không giỏi bằng Jamal.

5. Ed là cầu thủ thú vị nhất trong đội vì anh ấy có thể chạy rất nhanh. Tôi nghĩ anh ấy thú vị hơn các cầu thủ khác.

3. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences using the words given in brackets. (Viết lại các câu bằng cách sử dụng các từ được cho trong ngoặc.)

Rewrite the sentences using the words given in brackets. (Viết lại các câu bằng (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. is different from that one

2. this class studies as well as her

3. look like his brother

4. younger than Peter

5. the most precious

Hướng dẫn dịch:

1. Cuốn sách này không giống với cuốn sách đó.

2. Cô ấy học giỏi nhất lớp này.

3. Anh ấy trông khác với anh trai của mình.

4. Peter sinh năm 1982. Nancy sinh năm 1985.

5. Không gì khác quý bằng độc lập.

4. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the comparative form of the adjectives. (Hoàn thành các câu với dạng so sánh của các tính từ.)

1. Kevin is often (slow) than Andy.

Xem đáp án

Đáp án:

1. slower

Hướng dẫn dịch:

1. Kevin thường chậm hơn Andy.

5. Tự luận
1 điểm

2. Whales have got (big) brains than humans.

Xem đáp án

2. bigger Hướng dẫn dịch:

2. Cá voi có bộ não lớn hơn con người.

6. Tự luận
1 điểm

3. This rucksack is (expensive) than that bag.

Xem đáp án

3. more expensive Hướng dẫn dịch:

3. Cái ba lô này đắt hơn cái túi kia.

7. Tự luận
1 điểm

4. Fruit is (good) for you than sweets.

Xem đáp án

4. betterHướng dẫn dịch:

4. Trái cây tốt cho bạn hơn đồ ngọt.

8. Tự luận
1 điểm

5. The new sports centre is (modern) than the old stadium.

Xem đáp án

5. more modern  Hướng dẫn dịch:

5. Trung tâm thể thao mới hiện đại hơn sân vận động cũ.

9. Tự luận
1 điểm

6. Their classroom is (dirty) than our nice clean room.

Xem đáp án

6. dirtier Hướng dẫn dịch:

6. Phòng học của họ bẩn hơn căn phòng sạch đẹp của chúng tôi.

10. Tự luận
1 điểm

Complete the questions with the superlative form of one of the adjectives. (Hoàn thành các câu hỏi với dạng so sánh nhất của một trong các tính từ.)

1. Where's … building in the city? (heavy, tall)

Xem đáp án

Đáp án:

1. the tallest

Hướng dẫn dịch:

1. Tòa nhà cao nhất thành phố ở đâu?

11. Tự luận
1 điểm

2. What's … picture in this museum? (beautiful, strict)

Xem đáp án

2. the most beautiful Hướng dẫn dịch:

2. Bức tranh đẹp nhất trong bảo tàng này là gì?

12. Tự luận
1 điểm

3. When's … bus in the evening? (easy, early)

Xem đáp án

3. the earliest Hướng dẫn dịch:

3. Chuyến xe buýt sớm nhất vào buổi tối khi nào?

13. Tự luận
1 điểm

4. Who's … singer on the TV talent show? (bad, cruel)

Xem đáp án

4. the worst

Hướng dẫn dịch:

4. Ai là ca sĩ tệ nhất trong chương trình tài năng truyền hình?

14. Tự luận
1 điểm

5. What's … subject at school? (brave, easy)

Xem đáp án

5. the easiest Hướng dẫn dịch:

5. Môn học dễ nhất ở trường là gì?

15. Tự luận
1 điểm

6. When's … time of year to visit your town? (patient, good)

Xem đáp án

6. the bestHướng dẫn dịch:

6. Khi nào là thời điểm tốt nhất trong năm để đến thăm thị trấn của bạn?