Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 2 Language focus: Present simple and present continuous có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 2 Language focus: Present simple and present continuous có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 788 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ)

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. Is

2. Are

3. listening

4. am

5. is

6. are

7. 'm not

8. isn't

9. aren't

 

2. Tự luận
1 điểm

Write question using the present continuous. Then write the short answers (Viết câu hỏi sử dụng thì hiện tại tiếp diễn. Sau đó viết các câu trả lời ngắn gọn)

1. Mum/ paint / a picture ?

2. Eva / read / a magazine ?

3. Freddie and Ellen / bake / cakes ?

4. Ricky and Will / sit / on the sofa?

5. Will / make / a video of Ricky ?

6. Eva and Mum / have a conversation ?

Write question using the present continuous. Then write the short answers (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. Is Mum painting a picture? Yes, she is.

2. Is Eva reading a magazine? No, she isn't.

3. Are Freddie and Ellen baking cakes? Yes, they are.

4. Are Ricky and Will sitting on the sofa? No, they aren't.

5. Is Will making a video of Ricky? Yes, he is.

6. Are Eva and Mum having a conversation? No, they aren't.

Hướng dẫn dịch:

1. Bức tranh vẽ Mẹ có phải là bức tranh không? Đúng vậy.

2. Eva có đang đọc tạp chí không? Không, cô ấy không.

3. Freddie và Ellen có đang nướng bánh không? Đúng vậy.

4. Có phải Ricky và Will đang ngồi trên ghế sofa không? Không, không phải vậy.

5. Will có làm video về Ricky không? Đúng vậy.

6. Eva và mẹ có đang trò chuyện không? Không, không phải vậy.

3. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences using the present simple or present continuous form of the verbs (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn của động từ)

Complete the sentences using the present simple or present continuous form of the verbs (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. are playing

2. get up

3. do; have

4. don't go

5. isn't doing

6. Is; baking

Hướng dẫn dịch:

1. Lukas và Vadim hiện đang chơi bóng rổ ở trung tâm thể thao. Đó là một trận đấu rất quan trọng.

2. Tôi luôn thức dậy lúc 7 giờ sáng.

3. Bạn ăn tối lúc mấy giờ mỗi tối?

4. Chúng tôi không đi học trong những ngày nghỉ.

5. Anh trai tôi lại sử dụng điện thoại di động! Anh ấy không làm bài tập về nhà.

6. Rachel đâu? Cô ấy đang nướng bánh trong bếp à?

4. Tự luận
1 điểm

Write questions using the present simple or present continuous. Then write answers that are true for you (Viết câu hỏi sử dụng thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn. Sau đó viết câu trả lời đúng với bạn)

1. what / you / do / now?

Xem đáp án

Đáp án:

1. What are you doing now?

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn đang làm gì bây giờ?

5. Tự luận
1 điểm

2. what / your mum / often do / at the weekend ?

Xem đáp án

2. What does your mum often do at the weekend?

Hướng dẫn dịch:

2. Mẹ của bạn thường làm gì vào cuối tuần?

6. Tự luận
1 điểm

3. where / you / usually do / your homework ?

Xem đáp án

3. Where do you usually do your homework?

Hướng dẫn dịch:

3. Bạn thường làm bài tập ở đâu?

7. Tự luận
1 điểm

4. what / your best friend / do / at the moment ?

Xem đáp án

4. What is your best friend doing at the moment?

Hướng dẫn dịch:

4. Bạn thân của bạn đang làm gì vào lúc này?

8. Tự luận
1 điểm

5. where / your friends / go / after school every day ?

Xem đáp án

5. Where do your friends go after school every day?

Hướng dẫn dịch:

5. Bạn bè của bạn đi đâu sau giờ học hàng ngày?

9. Tự luận
1 điểm

6. where / you / sit / right now?

Xem đáp án

6. Where are you sitting right now?

Hướng dẫn dịch:

6. Hiện tại bạn đang ngồi ở đâu?