Giải SBT Tiếng anh 7 I-Learn Smart World Unit 3 Lesson 1 trang 14 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng anh 7 I-Learn Smart World Unit 3 Lesson 1 trang 14 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 7102 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Unscramble the words. (Sắp xếp lại các từ.)

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. JAZZ

2. COUNTRY (MUSIC)

3. CLASSICAL MUSIC

4. POP

5. ROCK

6. HIP HOP

Hướng dẫn dịch:

1. Nhạc jazz

2. Nhạc đồng quê

3. Nhạc cổ điển

4. Nhạc pop

5. Nhạc rock

6. Hip hop

2. Tự luận
1 điểm

Do the crossword puzzles. (Chơi trò chơi ô chữ.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

2. jazz

3. hip hop

4. classical music

5. rock

6. pop

Hướng dẫn dịch:

1. nhạc đồng quê

2. nhạc jazz

3. hip hop

4. nhạc cổ điển

5. nhạc rock

6. nhạc pop

3. Tự luận
1 điểm

Read the blog post and choose the best summary. (Đọc bài blog và chọn câu tóm tắt đúng nhất.)

Media VietJack

Hướng dẫn dịch:

Tôi và gia đình tôi đều thích nghe nhạc. Chúng tôi thích các thể loại âm nhạc khác nhau. Tôi thích hip hop và rock. Tôi nghĩ chúng rất thú vị. Tôi thường nghe những bài hát yêu thích của mình khi làm bài tập.

Em gái tôi cũng thích âm nhạc. Loại nhạc yêu thích của em ấy là nhạc pop. Em ấy thực sự thích nghe các ban nhạc nam. Em ấy thích hát và nhảy theo nhạc pop. Em ấy nghĩ rằng nó thực sự rất vui. Mẹ tôi thích nghe nhạc cổ điển và nhạc jazz. Bà thường chơi nhạc jazz và nhạc cổ điển trên piano. Tôi không thích nhạc cổ điển và nhạc jazz. Chúng thật nhàm chán. Bố tôi rất thích nhạc đồng quê. Ca sĩ yêu thích của ông ấy là Blake Shelton. Ông ấy thường chơi guitar và hát những bài hát đồng quê vào thời gian rảnh.

 

Xem đáp án

Đáp án:

1. Our favorite kinds of music

Hướng dẫn dịch:

1. Thể loại âm nhạc yêu thích của chúng tôi.

4. Tự luận
1 điểm

Now, read and answer the questions. (Bây giờ, đọc và trả lời câu hỏi.)

1. What kind of music does Will like listening to?

________________________________________

Xem đáp án

Đáp án:

1. Hip hop and rock.

Hướng dẫn dịch:

1. Hip hop và nhạc rock.

5. Tự luận
1 điểm

2. When does he usually listen to his favorite songs?

________________________________________

Xem đáp án

Đáp án:

2. When he’s doing his homework.

Hướng dẫn dịch:

2. Khi anh ấy đang làm bài tập về nhà.

6. Tự luận
1 điểm

3. What's his sister's favorite kind of music?

________________________________________

Xem đáp án

Đáp án:

3. Pop.

Hướng dẫn dịch:

3. Nhạc pop.

7. Tự luận
1 điểm

4. What kind of music does Will's mother like listening to?

________________________________________

Xem đáp án

Đáp án:

4. Classical music and jazz.

Hướng dẫn dịch:

4. Nhạc cổ điển và nhạc jazz.

8. Tự luận
1 điểm

5. Who's his father's favorite singer?

________________________________________

Xem đáp án

Đáp án:

5. Blake Shelton.

Hướng dẫn dịch:

5. Blake Shelton.

9. Tự luận
1 điểm

Underline the mistakes. Write the correct answers on the lines. (Gạch chân những lỗi sai. Viết lại câu đúng ở dòng bên cạnh.)

1. I am not like listening to rock music.                                        ___don’t___

2.1 loves listening to pop music.                                                   ___________

Xem đáp án

Đáp án:

2. loves -> love

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi không thích nghe nhạc rock.

2. Tôi thích nghe nhạc pop.

10. Tự luận
1 điểm

3. Are you like listening to jazz? - No, I don't.                             ___________

Xem đáp án

Đáp án:

3. Are -> Do

Hướng dẫn dịch:

3. Bạn thích nghe nhạc jazz không? - Không, tôi không thích.

11. Tự luận
1 điểm

4. I likes playing classical music on the piano.                             ___________

Xem đáp án

Đáp án:

4. likes -> like

Hướng dẫn dịch:

4. Tôi thích chơi nhạc cổ điển bằng piano.

12. Tự luận
1 điểm

5. She like singing country music.                                                ___________

Xem đáp án

Đáp án:

5. like -> likes

Hướng dẫn dịch:

5. Cô ấy thích hát nhạc đồng quê.

13. Tự luận
1 điểm

6. Is he like listening to country music? Yes, he does.                 ___________

Xem đáp án

Đáp án:

6. Is -> Does

Hướng dẫn dịch:

6. Anh ấy thích nghe nhạc đồng quê không? - Có, anh ấy thích.

14. Tự luận
1 điểm

7. Does you like listening to classical music? - Yes, I am.          ___________

Xem đáp án

Đáp án:

7. Does - am -> Do - do

Hướng dẫn dịch:

7. Bạn thích nghe nhạc cổ điển không? - Có, tôi thích.

15. Tự luận
1 điểm

8. My dad don't like rock. He think it's noisy                               ___________

Xem đáp án

Đáp án:

8. don’t - think -> doesn’t - thinks

Hướng dẫn dịch:

8. Bố tôi không thích nghe nhạc rock. Ông ấy nghĩ nó thật ồn ào.

16. Tự luận
1 điểm

Write your own answers in full sentences. (Viết câu trả lời của chính bạn bằng câu hoàn chỉnh.)

1. What kind of music do you like listening to?

______________________________________

______________________________________

Xem đáp án

Đáp án:

1. I like listening to pop and country music.

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi thích nghe nhạc pop và nhạc đồng quê.

17. Tự luận
1 điểm

2. Do you like listening to ______? Why (not)?

______________________________________

______________________________________

Xem đáp án

Đáp án:

2. Do you like listening to rock music? Why (not)?

- No, I don’t. I think it’s noisy.

Hướng dẫn dịch:

2. Bạn có thích nghe nhạc rock không? Tại sao có (không)?

- Không, tôi không thích. Tôi nghĩ nó rất ồn ào.