Giải SBT Tiếng anh 10 Test yourself 4: Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng anh 10 Test yourself 4: Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1093 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Choose the best answers to complete the sentences. (Chọn câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu)

Deforestation destroys the … of nature.

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Phá rừng phá hủy sự cân bằng của tự nhiên.

2. Tự luận
1 điểm

To save endangered animals, wildlife trade has to be completely …

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Để cứu các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng, việc buôn bán động vật hoang dã phải bị cấm hoàn toàn.

3. Tự luận
1 điểm

An … is all the plants and living things in a particular area and the way they relate to their physical environment.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Hệ sinh thái là tất cả các thực vật và sinh vật sống trong một khu vực cụ thể và cách chúng liên quan đến môi trường vật chất của chúng.

4. Tự luận
1 điểm

We should do more to reduce the … effects of tourism on the environment.

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Chúng ta nên làm nhiều hơn nữa để giảm tác động tiêu cực của du lịch đối với môi trường.

5. Tự luận
1 điểm

… involves thousands of people visiting the same place at the same time.

Xem đáp án

Đáp án: D

Hướng dẫn dịch:

Du lịch đại chúng liên quan đến việc hàng ngàn người đến thăm cùng một nơi cùng một lúc.

6. Tự luận
1 điểm

Buying local products is one way to show that you are a … tourist.

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Mua các sản phẩm địa phương là một cách để chứng tỏ rằng bạn là một khách du lịch có trách nhiệm.

7. Tự luận
1 điểm

Ecotourists respect the local … by following the customs and traditions of the places they visit.

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Người du lịch sinh thái tôn trọng văn hóa địa phương bằng cách tuân theo phong tục và truyền thống của những nơi họ đến thăm.

8. Tự luận
1 điểm

Choose the correct forms of the words in brackets. (Chọn dạng đúng của các từ trong ngoặc.)

Deforestation may destroy the (nature) habitats of many animals.

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Phá rừng có thể phá hủy môi trường sống tự nhiên của nhiều loài động vật.

9. Tự luận
1 điểm

(legal) hunting should be punished heavily.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Săn bắt trái phép cần bị trừng phạt nặng nề.

10. Tự luận
1 điểm

This local environmental (organise) focuses on protecting endangered animals.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Tổ chức môi trường địa phương này tập trung vào việc bảo vệ các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

11. Tự luận
1 điểm

The old pagoda is the main tourist (attract) of the town.

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Ngôi chùa cổ là điểm thu hút khách du lịch chính của thị trấn.

12. Tự luận
1 điểm

Mass tourism can have negative effects on the (environmental).

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Du lịch đại chúng có thể có những tác động tiêu cực đến môi trường.