Giải SBT Tiếng anh 10 Test yourself 3: Vocabulary có đáp án
12 câu hỏi
Choose the best answers to complete the sentences. (Chọn các câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu.)
Lack of an education limits women's access … information and opportunities.
Đáp án: A
Hướng dẫn dịch:
Thiếu một nền giáo dục hạn chế khả năng tiếp cận thông tin và cơ hội của phụ nữ.
Saudi Arabia is one of the last countries to allow women to vote, and this is an important step towards gender ….
Đáp án: D
Hướng dẫn dịch:
Ả Rập Saudi là một trong những quốc gia cuối cùng cho phép phụ nữ bỏ phiếu, và đây là một từng bước tiến tới bình đẳng giới.
Using digital devices in class can help students improve their … experience in many ways.
education
educational
educationally
educator
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ loại
A. education (n): nền giáo dục
B. educational (adj): thuộc/liên quan tới giáo dục, học tập
C. educationally (adv): về mặt giáo dục
D. educator (n): nhà giáo dục
Vị trí cần điền đứng trong cụm danh từ, đứng trước danh từ “experience”, vậy cần một tính từ để bổ nghĩa. Chọn B.
Dịch: Sử dụng thiết bị kỹ thuật số trong lớp có thể giúp học sinh cải thiện trải nghiệm học tập của mình theo nhiều cách.
Teachers are looking for … ways to encourage learning and improve their teaching methods.
Đáp án: A
Hướng dẫn dịch:
Giáo viên đang tìm kiếm những cách thức mới để khuyến khích học tập và cải tiến phương pháp giảng dạy của họ.
Viet Nam is a member of many international ….
Đáp án: D
Hướng dẫn dịch:
Việt Nam là thành viên của nhiều tổ chức quốc tế.
Women and men must have equal … so that they make the most of their lives and talents.
Đáp án: D
Hướng dẫn dịch:
Phụ nữ và nam giới phải có quyền bình đẳng để họ tận dụng tối đa cuộc sống và tài năng của mình.
UNICEF has helped many … teenagers continue their education by offering them job training advice.
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch:
UNICEF đã giúp nhiều thanh thiếu niên có hoàn cảnh khó khăn tiếp tục đi học bằng cách cung cấp cho họ lời khuyên đào tạo nghề.
Give the correct form of the words in brackets. (Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc.)
The government has done a lot to promote gender … in education and healthcare. (EQUAL)
Đáp án: equality
Hướng dẫn dịch:
Chính phủ đã làm rất nhiều để thúc đẩy bình đẳng giới trong giáo dục và y tế.
Many schools put computer skills into their programmes to … students for the future. (PREPARATION)
Đáp án: prepare
Hướng dẫn dịch:
Nhiều trường đưa các kỹ năng máy tính vào chương trình của họ để chuẩn bị cho tương lai của học sinh.
… helps women realise their dreams of having jobs with the same pay as men. (EDUCATE)
Đáp án: Education
Hướng dẫn dịch:
Giáo dục giúp phụ nữ thực hiện ước mơ có việc làm với mức lương tương đương nam giới.
Viet Nam has become an active … in the international community. (PARTICIPATE)
Đáp án: paticipant
Giải thích:
Kiến thức: Từ loại
Vị trí cần điền là một danh từ đứng làm danh từ chính trong cụm danh từ “an active…”
Ta có:
participate (v): tham gia
participation (n): sự tham gia
participant (n): người tham gia, đối tượng tham gia, thành viên
Dựa vào nghĩa, chọn danh từ “participant”.
Dịch: Việt Nam đã trở thành thành viên tích cực trong cộng đồng quốc tế.
Recent changes in the national … has helped Viet Nam attract more foreign investors. (ECONOMIC)
Đáp án: economy
Hướng dẫn dịch:
Những thay đổi gần đây của nền kinh tế quốc dân đã giúp Việt Nam thu hút nhiều nhà đầu tư nước ngoài hơn.





