Giải SBT Tiếng anh 10 Test yourself 3: Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng anh 10 Test yourself 3: Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1081 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Choose the best answers to complete the sentences. (Chọn các câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu.)

Lack of an education limits women's access … information and opportunities.

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Thiếu một nền giáo dục hạn chế khả năng tiếp cận thông tin và cơ hội của phụ nữ.

2. Tự luận
1 điểm

Saudi Arabia is one of the last countries to allow women to vote, and this is an important step towards gender ….

Xem đáp án

Đáp án: D

Hướng dẫn dịch:

Ả Rập Saudi là một trong những quốc gia cuối cùng cho phép phụ nữ bỏ phiếu, và đây là một từng bước tiến tới bình đẳng giới.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Using digital devices in class can help students improve their … experience in many ways.

education

educational

educationally

educator

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ loại

A. education (n): nền giáo dục

B. educational (adj): thuộc/liên quan tới giáo dục, học tập

C. educationally (adv): về mặt giáo dục

D. educator (n): nhà giáo dục

Vị trí cần điền đứng trong cụm danh từ, đứng trước danh từ “experience”, vậy cần một tính từ để bổ nghĩa. Chọn B.

Dịch: Sử dụng thiết bị kỹ thuật số trong lớp có thể giúp học sinh cải thiện trải nghiệm học tập của mình theo nhiều cách.

4. Tự luận
1 điểm

Teachers are looking for … ways to encourage learning and improve their teaching methods.

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Giáo viên đang tìm kiếm những cách thức mới để khuyến khích học tập và cải tiến phương pháp giảng dạy của họ.

5. Tự luận
1 điểm

Viet Nam is a member of many international ….

Xem đáp án

Đáp án: D

Hướng dẫn dịch:

Việt Nam là thành viên của nhiều tổ chức quốc tế.

6. Tự luận
1 điểm

Women and men must have equal … so that they make the most of their lives and talents.

Xem đáp án

Đáp án: D

Hướng dẫn dịch:

Phụ nữ và nam giới phải có quyền bình đẳng để họ tận dụng tối đa cuộc sống và tài năng của mình.

7. Tự luận
1 điểm

UNICEF has helped many … teenagers continue their education by offering them job training advice.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

UNICEF đã giúp nhiều thanh thiếu niên có hoàn cảnh khó khăn tiếp tục đi học bằng cách cung cấp cho họ lời khuyên đào tạo nghề.

8. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the words in brackets. (Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc.)

The government has done a lot to promote gender … in education and healthcare. (EQUAL)

Xem đáp án

Đáp án: equality

Hướng dẫn dịch:

Chính phủ đã làm rất nhiều để thúc đẩy bình đẳng giới trong giáo dục và y tế.

9. Tự luận
1 điểm

Many schools put computer skills into their programmes to … students for the future. (PREPARATION)

Xem đáp án

Đáp án:  prepare

Hướng dẫn dịch:

Nhiều trường đưa các kỹ năng máy tính vào chương trình của họ để chuẩn bị cho tương lai của học sinh.

10. Tự luận
1 điểm

… helps women realise their dreams of having jobs with the same pay as men. (EDUCATE)

Xem đáp án

Đáp án:  Education

Hướng dẫn dịch:

Giáo dục giúp phụ nữ thực hiện ước mơ có việc làm với mức lương tương đương nam giới.

11. Tự luận
1 điểm

Viet Nam has become an active … in the international community. (PARTICIPATE)

Xem đáp án

Đáp án: paticipant

Giải thích:

Kiến thức: Từ loại

Vị trí cần điền là một danh từ đứng làm danh từ chính trong cụm danh từ “an active…”

Ta có:

participate (v): tham gia

participation (n): sự tham gia

participant (n): người tham gia, đối tượng tham gia, thành viên

Dựa vào nghĩa, chọn danh từ “participant”.

Dịch: Việt Nam đã trở thành thành viên tích cực trong cộng đồng quốc tế.

12. Tự luận
1 điểm

Recent changes in the national … has helped Viet Nam attract more foreign investors. (ECONOMIC)

Xem đáp án

Đáp án:  economy

Hướng dẫn dịch:

Những thay đổi gần đây của nền kinh tế quốc dân đã giúp Việt Nam thu hút nhiều nhà đầu tư nước ngoài hơn.