Giải SBT Tiếng anh 10 Test yourself 2: Vocabulary & Grammar có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng anh 10 Test yourself 2: Vocabulary & Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1085 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Choose the best answers to complete the sentences. (Chọn các câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu.)

A … is a small computer that we can carry to work or school easily.

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Máy tính xách tay là một máy tính nhỏ mà chúng ta có thể mang theo để đi làm hoặc đi học một cách dễ dàng.

2. Tự luận
1 điểm

Many inventions are a result of careful ….

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Nhiều phát minh là kết quả của những thí nghiệm cẩn thận.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thank you for your help. It was very … of you.

valuable

convenient

useful

generous

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. valuable (adj): giá trị

B. convenient (adj): tiện lợi

C. useful (adj): hữu dụng

D. generous (adj): hào phóng

Dựa vào nghĩa câu, chọn D.

Dịch: Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. Bạn thật là hào phóng.

4. Tự luận
1 điểm

He is so … that he has lost his phone twice this week.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Anh ấy bất cẩn đến mức bị mất điện thoại hai lần trong tuần này.

5. Tự luận
1 điểm

Many people have … clothes and money to people in flooded areas.

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Nhiều người đã quyên góp quần áo, tiền bạc cho bà con vùng lũ.

6. Tự luận
1 điểm

Our trip to Ha Long Bay was very … We took a lot of photos.

Xem đáp án

Đáp án: D

Hướng dẫn dịch:

Chuyến đi của chúng tôi đến Vịnh Hạ Long rất thú vị. Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh.

7. Tự luận
1 điểm

One of the health … of using a vacuum cleaners is improving the indoor air quality.

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Một trong những lợi ích sức khỏe của việc sử dụng máy hút bụi là cải thiện chất lượng không khí trong nhà.

8. Tự luận
1 điểm

We … in Ha Noi since 2000. We love living here.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Chúng tôi sống ở Hà Nội từ năm 2000. Chúng tôi thích sống ở đây.

9. Tự luận
1 điểm

Nam can't cycle to school today because his bike ….

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Hôm nay Nam không thể đạp xe đến trường vì chiếc xe đạp của anh ấy… bị hỏng.

10. Tự luận
1 điểm

Many people enjoy … the news on their smartphones.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Nhiều người thích đọc tin tức trên điện thoại thông minh của họ.

11. Tự luận
1 điểm

Phong has decided … a new laptop for his children.

Xem đáp án

Đáp án: D

Hướng dẫn dịch:

Phong đã quyết định mua một chiếc máy tính xách tay mới cho con mình.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

It's very difficult … this device.

use

to use

using

uses

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

It + be + adj + (for somebody) to do something: như thế nào (cho ai) khi làm gì

Dịch: Rất khó để sử dụng thiết bị này.

13. Tự luận
1 điểm

While I … home from school, it … to rain. I was soaking wet!

Xem đáp án

Đáp án: D

Hướng dẫn dịch:

Khi tôi đang đi bộ từ trường về nhà, trời bắt đầu đổ mưa. Tôi đã ướt đẫm!

14. Tự luận
1 điểm

Hoang is very tired because he …. a lot of homework today.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Hoàng rất mệt vì hôm nay làm bài tập nhiều quá.

15. Tự luận
1 điểm

Choose the correct forms of the words in brackets. (Chọn dạng đúng của các từ trong ngoặc.)

Be (care) when you cross the road. It is dangerous.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Hãy cẩn thận khi sang đường. Thật là nguy hiểm.

16. Tự luận
1 điểm

The story was very (interest).

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Câu chuyện rất thú vị.

17. Tự luận
1 điểm

It's (hope) trying to change her mind. She's very determined.

Xem đáp án

Đáp án: D

Hướng dẫn dịch:

Cố gắng thay đổi suy nghĩ của cô ấy là vô vọng. Cô ấy rất quyết tâm.

18. Tự luận
1 điểm

Are you (excite) about the summer holiday?

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Bạn có hào hứng với kỳ nghỉ hè không?

19. Tự luận
1 điểm

The trip was (bore) because it rained all day!

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Chuyến đi thật nhàm chán vì trời mưa cả ngày!

20. Tự luận
1 điểm

Identify the mistake in each of these sentences (Xác định lỗi sai trong mỗi câu này)Have (A) you finished (B) to type (C) the (D) letter?

Xem đáp án

Đáp án:

C (sửa lại: typing)

Hướng dẫn dịch:

Bạn đã đánh máy xong bức thư chưa?

21. Tự luận
1 điểm

Ms Lan has been (A) a (B) teacher in (C) 14 years (D).

Xem đáp án

Đáp án:

C (sửa lại: for)

Hướng dẫn dịch:

Cô Lan đã là giáo viên được 14 năm.

22. Tự luận
1 điểm

Some (A) people hate (B) use (C) smartphones at (C) the dinner table.

Xem đáp án

Đáp án:

C (sửa lại: using)

Hướng dẫn dịch:

Một số người ghét sử dụng điện thoại thông minh tại bàn ăn tối.

23. Tự luận
1 điểm

Storing (A) data is (B) one of the benefit (C) of a (D) computer.

Xem đáp án

Đáp án:

C (sửa lại: benefits)

Hướng dẫn dịch:

Lưu trữ dữ liệu là một trong những lợi ích của máy tính.

24. Tự luận
1 điểm

E-readers used (A) for (B) reading (C) texts taken from (D) the Internet.

Xem đáp án

Đáp án:

A (sửa lại: are used)

Hướng dẫn dịch:

E-reader được sử dụng để đọc các văn bản lấy từ Internet.