Giải SBT Tiếng anh 10 Test yourself 2: Vocabulary & Grammar có đáp án
24 câu hỏi
Choose the best answers to complete the sentences. (Chọn các câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu.)
A … is a small computer that we can carry to work or school easily.
Đáp án: B
Hướng dẫn dịch:
Máy tính xách tay là một máy tính nhỏ mà chúng ta có thể mang theo để đi làm hoặc đi học một cách dễ dàng.
Many inventions are a result of careful ….
Đáp án: B
Hướng dẫn dịch:
Nhiều phát minh là kết quả của những thí nghiệm cẩn thận.
Thank you for your help. It was very … of you.
valuable
convenient
useful
generous
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. valuable (adj): giá trị
B. convenient (adj): tiện lợi
C. useful (adj): hữu dụng
D. generous (adj): hào phóng
Dựa vào nghĩa câu, chọn D.
Dịch: Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. Bạn thật là hào phóng.
He is so … that he has lost his phone twice this week.
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch:
Anh ấy bất cẩn đến mức bị mất điện thoại hai lần trong tuần này.
Many people have … clothes and money to people in flooded areas.
Đáp án: B
Hướng dẫn dịch:
Nhiều người đã quyên góp quần áo, tiền bạc cho bà con vùng lũ.
Our trip to Ha Long Bay was very … We took a lot of photos.
Đáp án: D
Hướng dẫn dịch:
Chuyến đi của chúng tôi đến Vịnh Hạ Long rất thú vị. Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh.
One of the health … of using a vacuum cleaners is improving the indoor air quality.
Đáp án: B
Hướng dẫn dịch:
Một trong những lợi ích sức khỏe của việc sử dụng máy hút bụi là cải thiện chất lượng không khí trong nhà.
We … in Ha Noi since 2000. We love living here.
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch:
Chúng tôi sống ở Hà Nội từ năm 2000. Chúng tôi thích sống ở đây.
Nam can't cycle to school today because his bike ….
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch:
Hôm nay Nam không thể đạp xe đến trường vì chiếc xe đạp của anh ấy… bị hỏng.
Many people enjoy … the news on their smartphones.
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch:
Nhiều người thích đọc tin tức trên điện thoại thông minh của họ.
Phong has decided … a new laptop for his children.
Đáp án: D
Hướng dẫn dịch:
Phong đã quyết định mua một chiếc máy tính xách tay mới cho con mình.
It's very difficult … this device.
use
to use
using
uses
Đáp án: B
Giải thích:
It + be + adj + (for somebody) to do something: như thế nào (cho ai) khi làm gì
Dịch: Rất khó để sử dụng thiết bị này.
While I … home from school, it … to rain. I was soaking wet!
Đáp án: D
Hướng dẫn dịch:
Khi tôi đang đi bộ từ trường về nhà, trời bắt đầu đổ mưa. Tôi đã ướt đẫm!
Hoang is very tired because he …. a lot of homework today.
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch:
Hoàng rất mệt vì hôm nay làm bài tập nhiều quá.
Choose the correct forms of the words in brackets. (Chọn dạng đúng của các từ trong ngoặc.)
Be (care) when you cross the road. It is dangerous.
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch:
Hãy cẩn thận khi sang đường. Thật là nguy hiểm.
The story was very (interest).
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch:
Câu chuyện rất thú vị.
It's (hope) trying to change her mind. She's very determined.
Đáp án: D
Hướng dẫn dịch:
Cố gắng thay đổi suy nghĩ của cô ấy là vô vọng. Cô ấy rất quyết tâm.
Are you (excite) about the summer holiday?
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch:
Bạn có hào hứng với kỳ nghỉ hè không?
The trip was (bore) because it rained all day!
Đáp án: A
Hướng dẫn dịch:
Chuyến đi thật nhàm chán vì trời mưa cả ngày!
Identify the mistake in each of these sentences (Xác định lỗi sai trong mỗi câu này)Have (A) you finished (B) to type (C) the (D) letter?
Đáp án:
C (sửa lại: typing)
Hướng dẫn dịch:
Bạn đã đánh máy xong bức thư chưa?
Ms Lan has been (A) a (B) teacher in (C) 14 years (D).
Đáp án:
C (sửa lại: for)
Hướng dẫn dịch:
Cô Lan đã là giáo viên được 14 năm.
Some (A) people hate (B) use (C) smartphones at (C) the dinner table.
Đáp án:
C (sửa lại: using)
Hướng dẫn dịch:
Một số người ghét sử dụng điện thoại thông minh tại bàn ăn tối.
Storing (A) data is (B) one of the benefit (C) of a (D) computer.
Đáp án:
C (sửa lại: benefits)
Hướng dẫn dịch:
Lưu trữ dữ liệu là một trong những lợi ích của máy tính.
E-readers used (A) for (B) reading (C) texts taken from (D) the Internet.
Đáp án:
A (sửa lại: are used)
Hướng dẫn dịch:
E-reader được sử dụng để đọc các văn bản lấy từ Internet.




