2048.vn

Giải SBT Tiếng anh 10 I-Learn Smart Word Unit 2. Lesson 1 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng anh 10 I-Learn Smart Word Unit 2. Lesson 1 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 107 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Unscramble the words, then fill in the blanks with “go, do, play, hang out”. (Sắp xếp các từ, sau đó điền vào chỗ trống với “go, do, play, hang out”.)

Unscramble the words, then fill in the blanks with “go, do, play, hang out”. (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks using the words in Task a. (Điền vào ô trống sử dụng các cụm từ ở Phần a.)

1. My brother started doing … last week. He likes the music and the fast movements.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

2. I used to hang out … every weekend when we lived near a park. We had picnics and chatted for hours.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

3. Katie started doing …when she was eight. Doing martial arts helps her become stronger and more confident.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

4. The first thing my dad does when he gets the newspaper is solving the …

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

5. …. can be difficult for new players. You have to use your imagination, and it isn’t easy to come up with good story right away.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

6. My mom and I sometimes go … on the weekends at a lake. The water is beautiful.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

7. My soccer coach wants me to go … everyday. He says it will make my legs and heart stronger.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

8. I like to go … on the weekends. My dad bought me a new bike, so I can ride it to school, too.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Read Jane’s blog post quickly and answer the questions. You have one minute. (Đọc nhanh bài đăng trên blog của Jane và trả lời các câu hỏi. Bạn có một phút.)

Hướng dẫn dịch:

Ngày 19 tháng 1

Xin chào, lại là tôi sau một ngày chèo xuồng nữa. ☺

Lần này là ở Hồ Taupo. Nước rất đẹp, và thời tiết rất đẹp. Anh trai tôi, John, đã đi cùng tôi và (ngạc nhiên, ngạc nhiên) anh ấy không ghét điều đó! Bạn biết đấy, anh ấy thực sự không thích tập bất kỳ loại bài tập nào. Anh ấy thích chơi thể thao, nhưng chỉ trên máy tính. Tôi không thể hiểu tại sao anh ấy lại thích chơi trò chơi trên máy tính đến vậy. Nó chỉ nghe thực sự nhàm chán đối với tôi.

Dù sao, chúng tôi đã đi vào sáng sớm và thấy rất nhiều chim và cá ở đó. Những con cá không hề sợ hãi chúng tôi và lao ngay lên xuồng. Chúng tôi đã thực sự gần gũi với một cặp chim và tôi đã chụp một số bức ảnh rất đẹp về chúng.

Sau khi đi chơi trên hồ, chúng tôi quay trở lại và ăn sáng với những người khách khác tại khách sạn. John trở lại phòng để chơi điện tử. Tôi đã gặp một cô gái rất tốt và thân thiện. Cô ấy rủ tôi đi chạy trong rừng bên hồ vào chiều hôm đó. Tôi thường ghét chạy bộ, nhưng tôi không có bất kỳ kế hoạch nào khác, vì vậy tôi đã đi cùng cô ấy. Thời tiết hôm đó rất đẹp. Tôi cảm thấy thực sự mệt mỏi sau đó, tôi đã có một giấc ngủ tuyệt vời vào đêm hôm đó. Tôi nghĩ rằng tôi sẽ bắt đầu chạy thường xuyên hơn.

Read Jane’s blog post quickly and answer the questions. You have one minute. (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Now read and write True, False, or Doesn’t say. (Bây giờ hãy đọc và viết Đúng, Sai hoặc Không nói.)

1. This is Jane’s first time going canoeing.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

2. John doesn’t normally do exercise.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

3. There’s a forest near the lake.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

4. Jane wants to go for a bike ride.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

5. Jane didn’t like going running in the woods.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Write the sentences using the prompts. (Viết các câu bằng cách sử dụng gợi ý.)

1. You/like/go for a bike ride?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

2. She/can’t stand/ do aerobics.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

3. Mike/enjoy/play role-playing games/weekends/his friends.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

4. She/not mind/go running/but/she/hate/go running/after/it/rain.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

5. Betty/really like/do karate.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

6. I/not like/it/at first/but/I/love/go canoeing/now.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Uncramble the sentences. (Sắp xếp các câu.)

1. lake./ love/ We/ the/ going/ and/ sunset/ canoeing/ the/ in/ seeing/ the/ over/ evenings

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

2. them/ mind/ for/ rest/ The/ chores/ if/ day./ boys/ the/ let/ role-playing/ don’t/ doing/ you/ the/ play/ games/ the/ of

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

3. they/ sports/ The/ want/ aerobics./ like/ doing/ don’t/ any/ but/ children/ to/ play/ really

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

4. humid./ I/ when/ it’s/ ride/ stand/ bike/ going/ a/ and/ can’t/ for/ hot

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

5. doesn’t/ ask/ you./ with/ like/ going/ go/, so/ really/ running/ to/ don’t/ her/ She

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

6. because/ more/ most/ challenging./ doing/ puzzles/ Sunday/ enjoys/ the/ newspaper’s/ crossword/ He/ they’re

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

7. likes/ the/ He/ karate/ in/ to/ neighborhood./ his/ teaching/ children

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Write sentences with the verbs and phrases in the box using your own ideas. (Viết các câu với các động từ và cụm từ trong hộp bằng cách sử dụng ý tưởng của riêng bạn.)

Write sentences with the verbs and phrases in the box using your own ideas (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack