Giải SBT Sinh học 11 Cánh diều Chủ đề 4: Sinh sản ở sinh vật có đáp án
49 câu hỏi
Khẳng định nào sau đây về sinh sản là không đúng?
A. Sinh sản là quá trình sinh vật tạo ra các cá thể mới mang đặc điểm đặc trưngcủa loài.
B. Sinh sản luôn đi kèm với sự kết hợp giao tử đực và cái để tạo ra cá thể mới.
C. Sinh sản là quá trình thiết yếu duy trì sự tồn tại của loài.
D. Sinh sản đảm bảo sự truyền đạt vật chất di truyền qua các thế hệ của loài.
Những phát biểu nào sau đây về sinh sản vô tính là đúng?
(1) Sinh sản vô tính không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
(2) Cơ sở tế bào của sinh sản vô tính là nguyên phân.
(3) Các cá thể mới sinh ra có đặc điểm di truyền giống nhau và giống cá thể mẹ. (4) Sinh sản vô tính được dùng để bảo tồn hoặc nhân nhanh các giống có đặctính quý.
(5) Sinh sản vô tính có lợi khi môi trường sống thay đổi.
A. (1), (2), (3) và (4).
B. (1), (2), (3) và (5).
C. (1), (2), (4) và (5).
D. (1), (3), (4) và (5).
Tổ hợp phát biểu nào sau đây về sinh sản hữu tính là đúng?
(1)Sinh sản hữu tính có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
(2) Cơ sở tế bào của sinh sản hữu tính là nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
(3) Các cá thể mới sinh ra có đặc điểm di truyền không hoàn toàn giống nhau.
(4) Sinh sản hữu tính được dùng để bảo tồn hoặc nhân nhanh các cây mẹ có đặctính quý.
(5)Sinh sản hữu tính có lợi khi môi trường sống thay đổi.
A. (1), (2), (3) và (4).
B. (1), (2), (3) và (5).
C. (1), (2), (4) và (5).
D. (1), (3), (4) và (5).
Trong sinh sản vô tính có xuất hiện cấu trúc nào sau đây?
A. Giao tử đực.
B. Giao tử cái.
C. Hợp tử.
D. Cá thể mới.
Giảm phân diễn ra ở giai đoạn nào của quá trình sinh sản hữu tính?
A. Trước thụ tinh.
B. Thụ tinh.
C. Sau thụ tinh.
D. Phát sinh phôi.
Hướng dẫn giải:
Trong sinh sản hữu tính, cơ thể mới được hình thành từ cấu trúc nào sau đây?
A. Giao tử.
B. Bào tử.
C. Hợp tử.
D. Mô/cơ quan của cơ thể mẹ.
Yếu tố nào sau đây không tham gia điều hoà sinh sản ở sinh vật ở cấp độ tế bào và cơ thể?
A. Hệ gene của sinh vật.
B. Hormone.
C. Nhiệt độ môi trường.
D. Dinh dưỡng.
Nhận định nào sau đây về điều hoà sinh sản ở sinh vật là không đúng?
A. Các tác nhân điều hoà sinh sản ở sinh vật thông qua điều hoà quá trình phân bào.
B. Các tác nhân điều hoà sinh sản ở sinh vật thông qua điều hoà quá trình thụ tinh.
C. Các tác nhân điều hoà sinh sản ở sinh vật thông qua điều hoà quá trình sinh giao tử.
D.Các tác nhân điều hoà sinh sản ở sinh vật thông qua điều hoà quá trình trao đổi chất.
Đặc điểm nào sau đây có thể là đặc điểm có ở sinh sản hữu tính và ở sinh sảnvô tính?
A. Đặc điểm di truyền của các cá thể con khác nhau.
B. Có quá trình tạo thành giao tử.
C. Cá thể con hình thành từ một cá thể mẹ.
D. Có sự hình thành hợp tử.
Vật chất di truyền trong sinh sản vô tính được truyền đạt thông qua quá trình nào?
A.Tái tổ hợp vật chất di truyền.
B. Nguyên phân.
C. Giảm phân.
D. Thụ tinh.
Khẳng định nào sau đây về sinh sản sinh dưỡng ở thực vật có hoa là đúng?
A. Cây con được hình thành từ quả của cây mẹ.
B. Cây con được hình thành từ lá, hạt của cây mẹ.
C. Cây con được hình thành từ bào tử của cây mẹ.
D. Cây con được hình thành từ bộ phận hoặc cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ.
Phát biểu nào sau đây về bào tử ở thực vật sinh sản bằng bào tử là không đúng?
A. Bào tử mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
B. Bào tử hình thành nên cá thể mới hoặc là cơ sở hình thành thể bào tử.
C. Bào tử có số lượng lớn nên sinh sản bằng bào tử tạo ra được nhiều cá thể mới.
D. Bào tử được hình thành ở thực vật có xen kẽ thế hệ.
Nối tên các loài cây với bộ phận hoặc cơ quan thường gặp hình thành nên cơ thể mới.
Loài cây |
| Cơ quan thường gặp hình thành nên cơ thể mới |
(a) Khoai tây (b) Khoai lang (c) Tre (d) Cây lá bỏng (e) Tỏi |
| (1) Thân hành (2) Thân rễ (3) Thân củ (4) Rễ (5) Lá |
Phát biểu nào dưới đây thể hiện đúng sự hình thành giao tử đực từ tế bào mẹhạt phấn ở thực vật có hoa?
A. Tế bào mẹ hạt phấn giảm phân tạo thành 4 tiểu bào tử→Mỗi tiểu bào tửnguyên phân một lần tạo thành 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào sinh dưỡng (nằm trong hạt phấn) → Tế bào sinh sản giảm phân tạo thành 4 giao tử đực.
B. Tế bào mẹ hạt phấn nguyên phân hai lần tạo thành 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào sinh dưỡng (nằm trong hạt phấn) →Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo thành 2 giao tử đực.
C. Tế bào mẹ hạt phấn giảm phân tạo thành 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào sinh dưỡng (nằm trong hạt phấn) →Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo thành 2 giao tử đực.
D.Tế bào mẹ hạt phân giảm phân tạo thành 4 tiểu bào tử → Chỉ một tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào sinh dưỡng (nằm trong hạt phấn) → Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo thành 2 giao tử đực.
Túi phôi được hình thành từ tế bào trung tâm trong noãn thông qua:
A. một lần giảm phân, một lần nguyên phân.
B. một lần giảm phân, hai lần nguyên phân.
C. một lần giảm phân, ba lần nguyên phân.
D. ba lần giảm phân, một lần nguyên phân.
Khẳng định nào sau đây là hoàn toàn đúng về thụ phấn chéo?
A. Hạt phấn từ nhị tiếp xúc với đầu nhuỵ của cùng một bông hoa.
B. Hạt phấn từ nhị tiếp xúc với đầu nhuỵ của bông hoa khác cùng cây.
C. Hạt phấn từ nhị tiếp xúc với đầu nhuỵ của bông hoa khác cây cùng loài.
D. Hạt phấn từ nhị tiếp xúc với đầu nhuỵ của bông hoa khác loài.
Phát biểu nào sau đây là đúng về thụ tinh kép ở thực vật có hoa?
A. Quá trình thụ tinh với sự tham gia của chỉ một tinh tử kết hợp với trứng tạo thành hợp tử.
B. Quá trình thụ tinh với sự tham gia của hai tinh tử cùng kết hợp với trứng tạo thành hợp tử.
C.Quá trình thụ tinh với sự tham gia của hai tinh tử, một tinh tử kết hợp với trứng tạo thành hợp tử và một tinh tử kết hợp với nhân lưỡng cực tạo thành nội nhũ.
D. Quá trình thụ tinh với sự tham gia của hai tinh tử, một tinh tử kết hợp với trứng tạo thành hợp tử và một tinh tử kết hợp với nhân lưỡng cực tạo thành nhân tam bội.
Trật tự nào sau đây là đúng về quá trình thụ phấn, thụ tinh ở thực vật?
(1) Hạt phấn phát tán từ nhị tới đầu nhuỵ.
(2) Ống phấn chui vào bầu nhuỵ.
(3) Một tinh tử kết hợp với tế bào trứng, một tinh tử kết hợp với nhân lưỡng cực. (4) Hạt phấn nảy mầm, tế bào ống phấn dài ra xuyên vào vòi nhụy.
(5) Hai tinh tử được giải phóng vào túi phôi.
A. (1) → (2) → (3) → (4) → (5).
B. (1) → (4) → (2) → (5) → (3).
C. (1) → (4) → (3) → (2)→ (5).
D. (1)→ (2)→ (4) → (3) → (5).
Hình dưới đây thể hiện sơ đồ cấu trúc hoa. Quá trình thụ phấn xảy ra ở đâu?

A. (3).
B. (4).
C. (2).
D. (1).
Hạt được hình thành từ bộ phận nào của hoa đã thụ tinh?
A. Noãn đã thụ tinh.
B. Hợp tử.
C. Đế hoa.
D. Bầu nhuỵ.
Quả được hình thành từ bộ phận nào của hoa đã thụ tinh?
A. Noãn đã thụ tinh.
B. Hợp tử.
C. Đế hoa.
D. Bầu nhuỵ.
Bộ phận nào sau đây của cây không tham gia vào sinh sản hữu tính?
A. Thân, lá, rễ.
B. Hoa, quả và hạt.
C. Hoa và quả.
D. Quả và hạt.
Sự tái sinh, mọc lại các bộ phận cơ thể bị mất là hình thức sinh sản nào?
A. Phân mảnh.
B. Phân đôi.
C. Sinh sản hữu tính.
D. Trinh sản.
Nhận định nào dưới đây về quá trình trinh sản là đúng?
A. Cá thể mới phát triển từ một bộ phận của cơ thể mẹ.
B. Có xảy ra quá trình giảm phân tạo thành giao tử và sự kết hợp giao tử tạothànhhợp tử.
C. Trứng không được thụ tinh phát triển thành cá thể mới.
D. Gặp ở những loài lưỡng tính (có cơ quan sinh dục đực và cái trên cùng một cá thể).
Khi nói về sinh sản vô tính ở động vật, nhận định nào dưới đây là không đúng?
A. Cho phép loài nhanh chóng xâm chiếm môi trường sống thuận lợi cho loài đó.
B. Tạo ra thế hệ con có khả năng thích nghi kém với điều kiện môi trường không ổn định.
C. Tạo ra thế hệ con rất đa dạng về di truyền (kiểu gene và kiểu hình).
D. Không diễn ra quá trình giảm phân và thụ tinh.
Khi nói về sinh sản hữu tính ở động vật, nhận định nào dưới đây không đúng?
A. Tạo ra thế hệ con có khả năng thích nghi với môi trường nhiều biến động.
B. Làm tăng biến dị di truyền trong loài.
C. Có sự kết hợp quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
D.Thế hệ con giữ nguyên những tính trạng tốt về mặt di truyền của bố mẹ.
Khi phân biệt sinh sản hữu tính với sinh sản vô tính, nhận định nào dướiđây là đúng?
A. Sinh sản hữu tính sinh ra nhiều con và thời gian cho mỗi lứa đẻ ngắn hơn sovới sinh sản vô tính.
B. Sinh sản hữu tính truyền tất cả các đột biến cho con cái của chúng, trong khisinh sản vô tính thì không.
C. Thế hệ con ở các sinh vật sinh sản hữu tính có khả năng thích nghi cao hơnkhi môi trường có nhiều biến động.
D. Các sinh vật sinh sản hữu tính có ít biến dị hơn so với ở các sinh vật sinh sảnvô tính.
Nhận định nào dưới đây về các hình thức thụ tinh ở động vật là đúng?
A. Thụ tinh trong là hình thức thụ tinh mà trứng và tinh trùng gặp nhau trong cơ quan sinh dục của con đực.
B. Thụ tinh ngoài chỉ xảy ra ở động vật trên cạn.
C. Thụ tinh trong chỉ xảy ra ở các động vật không xương sống.
D. So với thụ tinh ngoài, thụ tinh trong có số lượng con được sinh ra ít hơn.
Khi nói về các hình thức đẻ ở động vật, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Ở động vật đẻ trứng, phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dinh dưỡng nhận từ cơ thể mẹ.
B. Hình thức đẻ trứng thai gặp phổ biến ở loài thụ tinh ngoài.
C. Ở động vật đẻ trứng thai, phôi phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh ở trong cơthể mẹnhờ trao đổi chấtqua nhau thai.
D. Ở động vật đẻ con, phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dự trữ có ở noãn hoàng và chất dinh dưỡng nhận từ cơ thể mẹ.
Thứ tự nào sau đây là đúng về các sự kiện xảy ra trong quá trình sinh sản hữu tính ở người?
(1) Quá trình nguyên phân và giảm phân để hình thành trứng và tinh trùng.
(2) Hợp tử phân chia tạo thành phôi.
(3) Tinh trùng kết hợp với trứng ở vị trí 1/3 chiều dài của ống dẫn trứng tính từ
phần loa của ống dẫn trứng.
(4) Phôi phát triển thành thai trong tử cung.
(5) Nhau thai được đẩy ra ngoài.
(6) Dưới tác dụng của oxytocin, cổ tử cungmở rộng.
(7) Thai được đẩy ra ngoài.
A. (1)→ (3) → (2) → (4) → (6) → (7) → (5).
B. (1) → (2) → (4) → (3)→ (6) → (5)→ (7).
C. (1)→ (3) → (4) → (2) → (6) → (5) → (7).
D. (1) → (2) → (4) → (3) → (6) → (7) → (5).
Nhận định nào dưới đây về quá trình thụ tinh ở người là không đúng?
A. Để quá trình thụ tinh diễn ra bình thường, nhiều trứng cần rụng cùng một lúc.
B. Chỉ có một tinh trùng thụ tinh với một trứng.
C. Sự thụ tinh xảy ra ở 1/3 chiều dài của ống dẫn trứng tính từ buồng trứng.
D. Có sự kết hợp hai giao tử đơn bội để tạo thành hợp tử lưỡng bội.
Ở cá thể đực, hormone LH có tác dụng gì?
A. Ức chế sản sinh tinh trùng.
B. Kích thích tế bào kẽ tiết hormone testosterone.
C. Kích thích vùng dưới đồi, làm tăng tiết GnRH.
D. Kích thích quá trình tiết inhibin ở tỉnh hoàn.
Trong cơ chế điều hoà sinh trứng ở người, hormone nào sau đây khi ở nồng độ cao kích thích thuỳ trước tuyến yên và vùng dưới đồi tiết hormone?
A. LH.
B. Progesterone.
C. FSH.
D. Estrogen.
Khi nói về cơ chế điều hoà sinh trứng, nhận định nào dưới đây là đúng?
A. FSH do thuỳ trước tuyến yên tiết ra kích thích hình thành và phát triển thể vàng.
B. Estrogen và progesterone kích thích niêm mạc tử cung dày lên.
C. GnRH ức chế thuỳ trước tuyến yên tiết FSH và LH.
D. Progesterone ở nồng độ cao kích thích vùng dưới đồi tiết GnRH, thuỳ trước tuyến yên tiết FSH và LH.
Chức năng chính của thể vàng là gì?
A. Kích thích sự phát triển và nuôi dưỡng nang trứng.
B. Duy trì tổng hợp progesterone và estrogen sau khi rụng trứng.
C. Kích thích quá trình rụng trứng.
D.Kích thích bong lớp niêm mạc tử cung, gây hiện tượng chảy máu (kinhnguyệt).
Yếu tố môi trường tham gia điều hoà quá trình sinh sản bằng cách nào?
A.Ảnh hưởng trực tiếp đến cấu tạo của các cơ quan sinh dục.
B. Làm thay đổi thân nhiệt, từ đó ảnh hưởng đến khả năng thụ tinh.
C. Sự thay đổi độ ẩm, nhiệt độ của môi trường tác động trực tiếp đến hoạt động của tuyến tiền liệt và tử cung, từ đó ảnh hưởng đến khả năng sản sinh tinh trùng và sản sinh trứng.
D.Ảnh hưởng đến hoạt động của các hormone sinh dục.
Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để kích thích sinh sản cho bò?
A. Dùng hormone progesterone.
B. Dùng hormone GnRH.
C. Tối ưu hoá các điều kiện môi trường.
D. Nuôi cấy phôi và thụ tinh nhân tạo.
Biện pháp tránh thai nào dưới đây dựa trên cơ chế ức chế quá trình chín vàrụng trứng?
A. Dụng cụ tử cung.
B. Bao cao su nam.
C. Viên uống tránh thai hằng ngày.
D. Tính vòng kinh.
Những biện pháp nào sau đây dùng để điều hoà sinh sản đang được áp dụng ở người?
(1) Biện pháp tránh thai ức chế quá trình chín và rụng trứng.
(2) Lựa chọn giới tính thai nhi.
(3) Thụ tinh trong ống nghiệm.
(4) Biện pháp tránh thai ngăn cản tinh trùng gặp trứng.
(5) Thay đổi điều kiện nhiệt độ.
(6) Biện pháp tránh thai ngăn cản sự làm tổ của phôi trong tử cung.
A. (1), (2), (3) và (6).
B. (1), (3), (4) và (6).
C. (1), (4), (5) và (6).
D. (1), (2), (4) và (6).
Những khẳng định dưới đây về ứng dụng của sinh sản vô tính là đúng hay sai?Giải thích.
A. Sinh sản vô tính được ứng dụng trong nhân nhanh giống vật nuôi.
B. Sinh sản vô tính được ứng dụng trong nhân nhanh giống cây trồng
Sinh sản vô tính có thể được sử dụng phổ biến trong chọn giống cây trồngkhông? Tại sao?
Tại sao sinh sản hữu tính được sử dụng phổ biến trong nhân giống cũng như chọn tạo giống vật nuôi, cây trồng?
Trong thực tiễn sản xuất, một số biện pháp sau thường được sử dụng là đúnghay sai? Giải thích.
(1) Giâm cành được sử dụng để nhân giống vô tính một số cây ăn quả thân gỗnhư bưởi, nhãn.
(2) Gieo hạt được sử dụng để nhân giống cây chuối.
Sắp xếp các cụm từ sau vào trong các cột sinh sản vô tính và sinh sản hữu tínhở thực vật.
(1) Giâm cành | (2) Thụ phấn | (3) Thụ tinh | (4) Thụ phấn chéo |
(5) Chiết cành | (6) Ghép cành | (7) Hạt phấn nảymầm | (8) Tách củ |
(9) Chồi bên | (10) Hạt phấn | (11) Túi phôi | (12) Thân rễ |
Có thể sử dụng những phương pháp sinh sản vô tính và hữu tính nào để nhân giống cây cam? Nêu ưu, nhược điểm của phương pháp nhân giống vô tính so với phương pháp nhân giống hữu tính.
Điền tên các hormone điều hoà sinh sản phù hợp vào chỗ trống (một vị trí có thể điền nhiều hơn một hormone, một hormone có thể được sử dụng nhiều hơn một lần).
a) Điều hoà sinh tinh trùng
Hormone .....(1)..... từ vùng dưới đồi kích thích thuỳ trước tuyến yên tiết hormone .....(2)..... Hormone .....(3)..... tác động lên tế bào kẽ, kích thích tế bào kẽ sản sinh hormone ..... (4).....
Hormone ..... (5) ..... liên hệ ngược âm tính lên vùng dưới đồi và tuyến yên, làm giảm tiết ..... (6) ..... Hormone ..... (7) ..... kích hoạt tế bào Sertoli, kích thích sản sinh tinh trùng và hormone ….. (8)..... Hormone ….. (9) ..... do tế bào Sertoli sản sinh ra, liên hệ ngược lên thuỳ trước tuyến yên, làm giảm tiết hormone ..... (10).....
b) Điều hoà sinh trứng
Quá trình điều hoà sinh trứng bắt đầu bằng sự giải phóng hormone ..... (1) ..... từ vùng dưới đồi. Hormone này kích thích thuỳ trước tuyến yên tiết một lượng nhỏ hormone ….. (2) ..... Hormone ..... (3) ..... kích thích nang trứng phát triển. Các tế bào của nang trứng đang lớn bắt đầu sản xuất hormone ..... (4) .....Mức thấpcủa hormone này ức chế tuyến yên nên hormone .....(5) ….. giữ ở mức tương đối thấp. Sau đó, mức hormone .....(6) ..... tăng mạnh rõ rệt, ở nồng độ cao kích thíchvùng dưới đồi và tuyến yên làm tăng tiết hormone .....(7) .....Hormone .....(8)..... kích thích nang trứng chín. Khi hormone ….. (9) ..... đạt đỉnh cao nhất, trứng rụngsau đó khoảng 1 ngày. Hormone.....(10).....kích thích mô nang còn lại trong buồng trứng hình thành thể vàng. Thể vàng tiết ..... (11) ..... Hàm lượng hai hormone ..... (12)..... tăng, tạo mối liên hệ ngược âm tính lên vùng dưới đồi và tuyến yên, làm giảm tiết ….. (13) ….. Nếu sự thụ tinh không xảy ra, thể vàng tiêu biến, hàm lượnghormone ….. (14) ..... giảm, tuyến yên không bị ức chế, trở lại hoạt động bìnhthường cho một chu kì mới. Khi hormone .....(15)..... giảm đi, niêm mạc tử cung bong ra, các mao mạch vỡ ra làm cho một lượng máu chảy ra ngoài.
Chị A (34 tuổi) có khối u ở cả hai buồng trứng nên phải cắt bỏ cả hai buồng trứng, sau khi cắt bỏ hai buồng trứng chị A có kinh nguyệt không? Tại sao?
Có thuốc viên tránh thai hằng ngày hoặc thuốc tiêm tránh thai chỉ chứa estrogen không? Tại sao?
Một người phụ nữ đang ở tuần cuối cùng của thai kì bị vỡ ối (rách lớp màng bao bọc của một túi chứa dịch để bảo vệ thai nhi), nhưng chưa có dấu hiệu chuyển dạ. Bác sĩ chỉ định tiêm một loại thuốc dựa trên hoạt động của một hormone trong quá trình chuyển dạ. Hormone đó là hormone gì và có tác dụng gì?
Ngân hàng đề thi
