2048.vn

Giải SBT Sinh 10 Chủ đề 4: Thành phần hóa học của tế bào có đáp án
Đề thi

Giải SBT Sinh 10 Chủ đề 4: Thành phần hóa học của tế bào có đáp án

A
Admin
Sinh họcLớp 108 lượt thi
66 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng đối với cơ thể con người và các động vật có xương sống khác?

A. Nitrogen (N).

B. Calcium (Ca).

C. Kẽm (Zn).

D. Sodium (Na).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tất cả các sinh vật cần các nguyên tố giống nhau với hàm lượng giống nhau.

B. Sắt (Fe) là một nguyên tố đại lượng cho tất cả các sinh vật.

C. Iodine (I) là một nguyên tố mà cơ thể người cần với lượng rất nhỏ.

D. Carbon, hydrogen, oxygen và nitrogen chiếm khoảng 90% khối lượng cơ thể.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố say đây đóng vai trò quan trọng đối với cơ thể con người?

A. Sắt (Fe).

B. Nickel (Ni).

C. Aluminium (Al).

D. Lithium (Li).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Khoảng 25 trong số 92 nguyên tố trong tự nhiên được coi là cần thiết cho sự sống. Bốn nguyên tố nào trong số 25 nguyên tố này chiếm khoảng 96% khối lượng cơ thể?

A. Carbon (C), sodium (Na), calcium (Ca), nitrogen (N).

B. Carbon (C), cobalt (Co), phosphorus (P), hydrogen (H).

C. Oxygen (O), hydrogen (H), calcium (Ca), sodium (Na).

D. Carbon (C), hydrogen (H), nitrogen (N), oxygen (O).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Ở người, nguyên tố nào có hàm lượng thấp nhất trong số các nguyên tố dưới đây?

A. Hydrogen.

B. Phosphorus.

C. Nitrogen.

D. Oxygen.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Loại liên kết nào dưới đây mà nguyên tử carbon có nhiều khả năng hình thành nhất với các nguyên tử khác?

A. Liên kết cộng hóa trị.

B. Liên kết ion.

C. Liên kết hydrogen.

D. Liên kết cộng hóa trị và liên kết hydrogen.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Những phát biểu nào sau đây mô tả đúng về các nguyên tử carbon có trong tất cả phân tử hữu cơ?

(1) Chúng liên kết với nhau và với nhiều nguyên tử khác.

(2) Chúng có thể hình thành nhiều loại liên kết cộng hóa trị.

(3) Chúng tạo mạch xương sống cho các phân tử hữu cơ.

A. (1), (2).

B. (2), (3).

C. (1), (3).

D. (1), (2), (3).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Có tối đa bao nhiêu electron mà một nguyên tử carbon có thể chia sẻ với các nguyên tử khác?

A. 2.

B. 4.

C. 6.

D. 8.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trong một phân tử nước, hai nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử oxygen bằng

A. liên kết hydrogen.

B. liên kết cộng hóa trị không phân cực.

C. liên kết cộng hóa trị phân cực.

D. liên kết ion.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Liên kết nào sau đây được hình thành giữa các phân tử nước?

A. Liên kết cộng hóa trị.

B. Liên kết hydrogen.

C. Liên kết ion.

D. Cả liên kết cộng hóa trị và liên kết hydrogen.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Nước có khả năng điều hòa nhiệt độ cơ thể là do

A. có sự hấp thụ và giải phóng nhiệt khi liên kết hydrogen bị phá vỡ và hình thành.

B. các phân tử nước có kích thước nhỏ.

C. nước là một dung môi hòa tan nhiều chất.

D. nước có thể bay hơi.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Nước có thể hình thành liên kết hydrogen vì

A. oxygen có hóa trị II và hydrogen có hóa trị I.

B. liên kết giữa các nguyên tử hydrogen – oxygen là liên kết cộng hóa trị phân cực.

C. nguyên tử oxygen trong phân tử nước tích điện âm.

D. mỗi nguyên tử hydrogen trong phân tử nước tích điện âm.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Nước hóa hơi khi loại liên kết nào bị phá vỡ?

A. Liên kết ion.

B. Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

C. Liên kết cộng hóa trị phân cực.

D. Liên kết hydrogen.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Nhiệt độ môi trường thường tăng khi nước ngưng tụ. Hiện tượng này liên quan đến

A. sự tỏa nhiệt do hình thành liên kết hydrogen.

B. sức căng bề mặt lớn của nước.

C. sự hấp thu nhiệt do phá vỡ các liên kết hydrogen.

D. sự thay đổi tỉ trọng khi hơi nước ngưng tụ thành chất lỏng.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Phân tử tương tác với các phân tử nước trong hình sau là

Phân tử tương tác với các phân tử nước trong hình sau là  (ảnh 1)

A. phân tử tích điện âm.

B. phân tử tích điện dương.

C. phân tử không tích điện.

D. phân tử kị nước.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất khác vì

A. các phân tử nước liên kết chặt với nhau.

B. các phân tử nước hình thành liên kết hydrogen với các chất.

C. các phân tử nước hình thành liên kết cộng hóa trị với các chất.

D. các phân tử nước bay hơi ở nhiệt độ cao.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chất nào sau đây chứa nitrogen?

A. Rượu, ví dụ như ethanol.

B. Monosaccharide, ví dụ như glucose.

C. Steroid, ví dụ như cholesterol.

D. Amino acid, ví dụ như tryptophan.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Lựa chọn nào dưới đây không thể hiện sự kết cặp đúng của đơn phân / polymer (đại phân tử) sinh học?

A. Monosaccharide / Polysaccharide.

B. Amino acid / Protein.

C. Acid béo / Triglyceride.

D. Nucleotide / Nucleic acid.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa phản ứng tổng hợp (trùng ngưng) và phản ứng phân giải (thủy phân) các polymer sinh học?

A. Phản ứng trùng ngưng chỉ tạo thành các disaccharide và phản ứng thủy phân phân giải tất cả các polymer.

B. Phản ứng tổng hợp polymer xảy ra thông qua việc loại bỏ phân tử nước và phản ứng phân giải các polymer xảy ra thông qua việc bổ sung phân tử nước.

C. Các phản ứng trùng ngưng chỉ có thể xảy ra sau phản ứng thủy phân.

D. Phản ứng thủy phân tạo ra các đơn phân và phản ứng trùng ngưng tạo ra các polymer có số nguyên tử carbon ít hơn.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả carbohydrate

A. là polymer.

B. là đường đơn.

C. bao gồm một hoặc nhiều gốc đường đơn.

D. được tìm thấy trong màng sinh chất.

 

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn có chứa nhiều

A. carbohydrate.

B. lipid.

C. protein.

D. calcium.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phải là polymer?

A. Glycogen.

B. Tinh bột.

C. Celullose.

D. Sucrose.

 

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Công thức phân tử của glucose là C6H12O6. Công thức phân tử của một disaccharide được tạo ra từ hai phân tử glucose là

A. C12H24O12.

B. C12H20O10.

C. C12H22O11.

D. C18H22O11.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tinh bột và glycogen là hai polysaccharide khác nhau về chức năng, trong đó tinh bột là …(1)…, còn glycogen là …(2)…

A. (1) thành phần chính duy trì hình dạng tế bào thực vật; (2) nguồn năng lượng cho tế bào động vật.

B. (1) vật liệu cấu trúc được tìm thấy trong tế bào thực vật và động vật; (2) hình thành bộ xương bên ngoài ở côn trùng.

C. (1) carbohydrate dự trữ năng lượng chính của tế bào động vật; (2) carbohydrate dự trữ tạm thời glucose của tế bào động vật.

D. (1) carbohydrate dự trữ của tế bào thực vật; (2) carbohydrate dự trữ của tế bào động vật.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây là đúng với cả tinh bột và cellulose?

A. Chúng đều là polymer của glucose.

B. Chúng đều có thể được tiêu hóa bởi con người.

C. Chúng đều dự trữ năng lượng trong tế bào thực vật.

D. Chúng đều là thành phần cấu tạo của thành tế bào thực vật.

 

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Khi phân tích thành phần carbohydrate ở tế bào gan, loại polysaccharide dự trữ năng lượng chiếm hàm lượng đáng kể là

A. tinh bột.

B. glycogen.

C. cellulose.

D. pectin.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Lactose, một loại đường trong sữa, bao gồm một phân tử glucose liên kết với một phân tử galactose. Đường lactose thuộc loại

A. monosaccharide.

B. hexose.

C. disaccharide.

D. polysaccharide.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tinh bột được phân giải khi phá vỡ

A. liên kết glycoside giữa các gốc fructose.

B. liên kết glycoside giữa các gốc glucose.

C. liên kết ester giữa các gốc glucose.

D. liên kết peptide giữa các gốc amino acid.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với cellulose?

A. Cellulose là một loại polymer bao gồm các monomer fructose.

B. Cellulose là một polysaccharide dự trữ năng lượng trong tế bào thực vật.

C. Cellulose là một polysaccharide dự trữ năng lượng trong tế bào động vật.

D. Cellulose là thành phần cấu trúc chính của thành tế bào thực vật.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây thể hiện sự phù hợp giữa cấu tạo của tinh bột với chức năng dự trữ năng lượng ở tế bào?

A. Là chuỗi polysaccharide mạch thẳng.

B. Là chuỗi polysaccharide phân nhiều nhánh.

C. Gồm nhiều chuỗi polysaccharide mạch thẳng bện xoắn với nhau.

D. Là polysaccharide mạch vòng.

.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Có 20 loại amino acid khác nhau. Các amino acid đó được phân biệt với nhau bởi

A. các nhóm carboxyl khác nhau liên kết với một nguyên tử carbon.

B. các nhóm amino khác nhau liên kết với một nguyên tử carbon.

C. các mạch bên khác nhau liên kết với một nguyên tử carbon.

D. các nguyên tử carbon khác nhau liên kết với cùng một loại mạch bên.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Hai nhóm chức luôn có trong amino acid là

A. keto và aldehyde.

B. carboxyl và amino.

C. phosphate và amino.

D. hydroxyl và carboxyl.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Chất nào sau đây có nhiều trong trứng, thịt và sữa?

A. Protein.

B. Tinh bột.

C. Cellulose.

D. DNA.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Các hình dạng và chức năng khác nhau của các protein khác nhau được xác định bởi

A. mạch bên của amino acid trong phân tử protein.

B. nhóm amino của amino acid mà chúng chứa.

C. nhóm carboxyl của amino acid mà chúng chứa.

D. các amino acid ở đầu chứa nhóm amino tự do.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các protein

A. là các enzyme.

B. gồm vài gốc amino acid.

C. gồm một hoặc nhiều polypeptide.

D. có cấu trúc bậc 4.

 

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về cấu trúc bậc 1 của một phân tử protein là không đúng?

A. Có thể phân nhánh.

B. Đặc trưng cho phân tử protein.

C. Quyết định cấu trúc không gian của phân tử protein.

D. Được xác định bởi trình tự gene tương ứng.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cấu trúc bậc 3 của một phân tử protein là

A. sự liên kết của một số chuỗi polypeptide.

B. trình tự các amino acid trong một chuỗi polypeptide.

C. sự xoắn, gấp nếp cục bộ của một chuỗi polypeptide.

D. hình dạng không gian ba chiều của chuỗi polypeptide cuộn gập hoàn chỉnh.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cấu trúc bậc nào của protein được hình thành khi một chuỗi polypeptide có đoạn xoắn cục bộ nhờ liên kết hydrogen giữa các liên kết peptide?

A. Bậc 1.

B. Bậc 2.

C. Bậc 3.

D. Bậc 4.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cấu trúc bậc 4 của hemoglobin là

A. chuỗi polypeptide gồm các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide.

B. sự tương tác giữa bốn chuỗi polypeptide có cấu trúc không gian nhất định.

C. sự cuộn gập của toàn chuỗi polypeptide.

D. sự xoắn hoặc gấp nếp cục bộ của chuỗi polypeptide.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Việc thay đổi một amino acid trong phân tử protein có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng nào sau đây?

(1) Cấu trúc bậc 1 của protein sẽ bị thay đổi.

(2) Cấu trúc bậc 3 của protein có thể bị thay đổi.

(3) Hoạt động chức năng của protein có thể bị thay đổi.

A. (1), (2).

B. (2), (3).

C. (1), (3).

D. (1), (2), (3).

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Sự thay đổi cấu trúc nào sau đây có thể thay đổi chức năng của một loại protein?

(1) Cấu trúc bậc 1

(2) Cấu trúc bậc 2

(3) Cấu trúc bậc 3

A. (1), (2).

B. (2), (3).

C. (1), (3).

D. (1), (2), (3).

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Protein không thực hiện các chức năng nào trong các chức năng sau đây?

A. Là chất dự trữ năng lượng chủ yếu trong tế bào.

B. Xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào.

C. Liên kết với phân tử tín hiệu trong quá trình truyền thông tin giữa các tế bào.

D. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tất cả các nucleic acid

A. chứa đường deoxyribose.

B. là các polymer của các nitrogenous base.

C. là các polymer của nucleotide.

D. có dạng xoắn kép.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây mô tả một phân tử DNA?

A. Phân tử DNA chứa uracil.

B. Phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép.

C. Mỗi nucleotide của phân tử DNA chứa ba nhóm phosphate.

D. Phân tử DNA được cấu tạo từ hai mươi loại nucleotide khác nhau.

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nucleotide chứa một gốc pentose, một nhóm phosphate và

A. một gốc acid.

B. một nitrogenous base.

C. một gốc amino acid.

D. một gốc glycerol.

 

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Chuỗi nucleotide với trình tự GAACCGGAACAU

A. có số lượng base purine nhiều hơn số lượng base pyrimidine.

B. có số lượng base pyrimidine nhiều hơn số lượng base purine.

C. có số lượng base purine bằng số lượng base pyrimidine.

D. không có base pyrimidine.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Trong phân tử nucleic acid, các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết

A. phosphoester.

B. 5’-3’ phosphoester.

C. 3’-5’ phosphoester.

D. 5’-3’ phosphoester và 3’-5’ phosphoester.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

DNA khác RNA ở đặc điểm:

A. số lượng nitrogenous base khác nhau.

B. số lượng nhóm phosphate giữa các đường trong bộ khung đường – phosphate.

C. loại đường có trong bộ khung đường – phosphate.

D. một trong các base purine.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm khác nhau giữa DNA và RNA là đúng?

(1) RNA chứa thymine thay vì uracil.

(2) RNA là sợi đơn, DNA là sợi kép.

(3) RNA chứa ribose, DNA chứa deoxyribose.

A. (1), (2).

B. (2), (3).

C. (1), (3).

D. (1), (2), (3).

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Sự ghép đôi của hai sợi DNA được thực hiện bởi

A. liên kết cộng hóa trị giữa hai base purine.

B. liên kết hydrogen giữa cytosine và guanine.

C. liên kết hydrogen giữa base purine và base pyrimidine.

D. liên kết cộng hóa trị giữa adenine và thymine.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn tập hợp đúng về các đặc điểm của phân tử DNA từ các đặc điểm dưới đây:

(1) Gồm 2 chuỗi polynucleotide xoắn đều đặn và ngược chiều nhau.

(2) Có chứa adenine, guanine, cytosine, uracyl và thymine.

(3) Có các cặp nitrogenous base là A-U, G-C.

(4) Liên kết giữa các nitrogenous base của hai chuỗi đối diện là liên kết hydrogen.

(5) Liên kết giữa các nucleotide là liên kết phosphodiester.

A. (1), (2), (3).

B. (2), (3), (4).

C. (2), (3), (5).

D. (1), (4), (5).

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về lipid?

A. Chúng hòa tan trong nước.

B. Chúng là thành phần quan trọng của màng tế bào.

C. Chúng không phải là polymer.

D. Chúng được cấu tạo hoặc không được cấu tạo từ acid béo.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Chức năng nào sau đây không phải của lipid?

A. Dự trữ năng lượng.

B. Vận chuyển các chất qua màng.

C. Bảo vệ.

D. Điều hòa tính lỏng của màng.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Số lượng lớn liên kết carbon – hydrogen trong phân tử lipid

A. làm cho lipid tan trong nước.

B. tích trữ nhiều năng lượng hơn liên kết carbon – oxygen trong phân tử carbohydrate.

C. tạo nhiều liên kết hydrogen với các phân tử khác.

D. được tìm thấy ở đầu chứa nhóm carboxyl ở tất cả các lipid.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Một phân tử với công thức C18H36O2 có thể là

A. một hydrocarbon.

B. một carbohydrate.

C. một acid béo.

D. một triglyceride.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Những điều nào sau đây là đúng khi nói về lipid?

(1) Kị nước.

(2) Đóng vai trò quan trọng cho việc dự trữ năng lượng.

(3) Là thành phần quan trọng của màng sinh học.

A. (1), (2).

B. (2), (3).

C. (1), (3).

D. (1), (2), (3).

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Phospholipid có thể hình thành hai lớp của màng vì chúng

A. là lipid.

B. kị nước.

C. lưỡng tính (có phần mang tính acid, có phần mang tính base).

D. lưỡng cực (có phần ưa nước, có phần kị nước).

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Triglyceride là

A. một lipid được hình thành từ ba phân tử acid béo và một phân tử glycerol bằng phản ứng loại nước.

B. một lipid có cấu trúc bậc ba.

C. một lipid tạo nên phần lớn màng sinh chất.

D. một lipid được hình thành từ ba phân tử rượu bằng phản ứng loại nước.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Ghép tên phân tử với đặc điểm của phân tử đó.

(a) Protein

(1) có thể lưu trữ và truyền thông tin ở mức phân tử.

(b) Carbohydrate

(2) có thể hòa tan một số phân tử loại khác.

(c) Nucleic acid

(3) là thành phần chính của màng sinh chất.

(d) Nước

(4) một số có thể hòa tan trong nước.

(e) Lipid

(5) có thể làm tăng tốc độ phản ứng hóa học.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Vì sao carbon là nguyên tố quan trọng trong cấu tạo các phân tử sinh học của tế bào?

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Những đặc điểm nào của triglyceride làm cho nó thực hiện tốt vai trò dự trữ năng lượng?

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Khi phân tích một hợp chất, người ta phát hiện thấy hợp chất này có tỉ lệ các nguyên tử carbon, hydrogen và oxygen là 1 : 2 : 1, với 6 nguyên tử carbon.

Có thể dự đoán hợp chất này thuộc loại nào? Giải thích.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Khi phân tích một hợp chất, người ta phát hiện thấy hợp chất này có tỉ lệ các nguyên tử carbon, hydrogen và oxygen là 1 : 2 : 1, với 6 nguyên tử carbon.

Hợp chất này thường đóng vai trò gì trong tế bào? Cho ví dụ minh họa.

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Cho peptide sau:

Cho peptide sau: Peptide này có bao nhiêu amino acid? (ảnh 1)

Peptide này có bao nhiêu amino acid?

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Cho peptide sau:

Hãy đóng khung xung quanh các nguyên tử của từng liên kết peptide. (ảnh 1)

Hãy đóng khung xung quanh các nguyên tử của từng liên kết peptide.

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Cho peptide sau:

Hãy đánh dấu đầu có nhóm amino tự do bằng hình tròn và đầu (ảnh 1)

Hãy đánh dấu đầu có nhóm amino tự do bằng hình tròn và đầu có nhóm carboxyl tự do bằng hình tam giác.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack