2048.vn

Giải SBT KHTN 9 KNTT Bài 33. Sơ lược về hoá học vỏ Trái Đất và khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất
Đề thi

Giải SBT KHTN 9 KNTT Bài 33. Sơ lược về hoá học vỏ Trái Đất và khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 95 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nguyên tố nào sau đây có thành phần (về khối lượng) lớn nhất trong vỏ Trái Đất?

A. Oxygen.

B. Silicon.

C. Aluminium.

D. Iron.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Kim loại nào có thành phần (về khối lượng) lớn nhất trong vỏ Trái Đất?

A. Silicon.

B. Aluminium.

C. Sodium.

D. Iron.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Oxide nào sau đây có nhiều trong thành phần của cát trắng, thạch anh?

A. CaO.

B. Al2O3.

C. SiO2.

D. Fe3O4.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong thành phần đá vôi, đá phấn, đá cẩm thạch, dolomite đều có nhiều chất nào sau đây?

A. CaSiO3.

B. Al2O3.

C. SiO2.

D. CaCO3.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Nung nóng 12 g một mẫu quặng pyrite chứa 80% FeS2 về khối lượng (còn lại là tạp chất trơ) chỉ xảy ra phản ứng đốt cháy pyrite thành iron(lll) oxide (rắn) và sulfur dioxide (khí). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

A. 8,80 g.

B. 6,40 g.

C. 8,00 g.

D. 9,60 g.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho 10 g hỗn hợp X gồm Al2O3 và SiO2 vào dung dịch HCl dư, lượng HCl tối đa tham gia phản ứng là 0,3 mol. Hàm lượng SiO2 trong hỗn hợp X là

A. 60%.

B. 49%.

C. 51%.

D. 90%.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Theo em, những dãy núi có được tạo thành từ các loại đá có dễ tan trong nước không? Vì sao?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Quặng pyrite có thành phần chính là FeS2. Theo em, quặng pyrite có thể sử dụng để sản xuất những hoá chất nào?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Một loại đá có thành phần gồm ba muối CaCO3, MgCO3 và MgSiO3; có hàm lượng O là 51,28%, hàm lượng C là 10,256% (về khối lượng). Xác định tỉ lệ mol của ba muối trên trong đá.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hàm lượng của nguyên tố Si trong vỏ Trái Đất là 28,2% về khối lượng. Giả thiết 90% Si tồn tại ở dạng silicon dioxide thì hàm lượng SiO2 trong vỏ Trái Đất là bao nhiêu?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack