Giải SBT KHTN 8 KNTT Bài 43. Quần xã sinh vật có đáp án
Đề thi

Giải SBT KHTN 8 KNTT Bài 43. Quần xã sinh vật có đáp án

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 886 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn nhận định đúng.

A. Quần xã sinh vật là tập hợp các cá thể sinh vật thuộc một loài, cùng sống trong khoảng không gian và thời gian xác định.

B.Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều quần thể khác nhau của một loài sinh vật. Mỗi quần thể này sống trong khoảng không gian và thời gian xác định.   

C.Quần xã sinh vật là tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong khoảng không gian và thời gian xác định.         

D.Quần xã sinh vật là tập hợp các quần thể thực vật và động vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong khoảng không gian và thời gian xác định.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quần xã sinh vật là tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong khoảng không gian và thời gian xác định.

2. Tự luận
1 điểm

Hình ảnh nào trong hình dưới đây biểu đạt được một quần xã sinh vật?

Hình ảnh nào trong hình dưới đây biểu đạt được một quần xã sinh vật? (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình A gồm các cá thể thuộc cùng một loài nên không biểu đạt được một quần xã sinh vật.

Hình B chỉ gồm 1 cá thể nên không biểu đạt được một quần xã sinh vật.

Hình C - tập hợp các loài trong một khu rừng biểu đạt được một quần xã sinh vật vì gồm tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong khoảng không gian và thời gian xác định.

3. Tự luận
1 điểm

Trong quần xã sinh vật, luôn có các mối quan hệ qua lại giữa các cá thể trong quần thể, giữa các qun thể với nhau và giữa các qun thể với các nhân tố sinh thái vô sinh (Hình 43.2). Hãy cho biết các mũi tên trong hình bên thể hiện mối quan hệ nào. Lấy ví dụ minh hoạ.

Trong quần xã sinh vật, luôn có các mối quan hệ qua lại giữa các cá thể trong quần thể, giữa các quần thể với nhau và giữa các quần thể với các (ảnh 1)

Xem đáp án

Các mũi tên trong hình trên thể hiện mối quan hệ là:

1) Mối quan hệ qua lại giữa quần thể với các nhân tố vô sinh. Ví dụ: Mối quan hệ giữa nhiệt độ, ánh sáng, nước, nồng độ khí O2 và CO2,… với quần thể cây xanh.

2) Mối quan hệ qua lại giữa các quẩn thể trong quần xã. Ví dụ: Mối quan hệ cạnh tranh dinh dưỡng giữa lúa và cỏ dại trong cùng một đồng ruộng, mối quan hệ vật ăn thịt – con mồi giữa hổ và hươu,…

3) Mối quan hệ qua lại giữa các cá thể trong quần thể. Ví dụ: Mối quan hệ hỗ trợ nhau săn mồi của các cá thể hổ trong một quần thể, mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể rắn khi nguồn thức ăn trở nên khan hiếm,…

4. Tự luận
1 điểm

một xã miền núi, người ta chuyển một phần diện tích rừng tự nhiên sang mục đích sử dụng khác. Phân tích Bảng 43.1, hãy nhận xét về sự thay đổi độ đa dạng của quần xã khi có sự chuyển đổi này.

Bảng 43.1.Số loài thực vật trong một số quần xã

STT

Tên quần xã

S loài

1

Rừng trồng keo

157

2

Nương rẫy

89

3

Rừng tự nhiên

889

4

Trang trại nông lâm kết hợp

299

Xem đáp án

Khi chuyển rừng tự nhiên sang mục đích sử dụng khác, môi trường sống bị thay đổi dẫn đến độ đa dạng của quần xã sinh vật giảm.

5. Tự luận
1 điểm

Các kí hiệu trong Hình 43.3 biểu thị các loài sinh vật khác nhau.Trong sơ đồ thành phần loài của ba quần xã sinhvật (A, B, C), quần xã nào có độ đa dạng cao nhất? Tại sao?

Các kí hiệu trong Hình 43.3 biểu thị các loài sinh vật khác nhau. Trong sơ đồ thành phần loài của ba quần xã sinh vật (A, B, C) (ảnh 1)

Xem đáp án

Độ đa dạng của quần xã được thể hiện bằng mức độ phong phú về số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài trong quần xã. Trong đó, số lượng loài là tiêu chí quan trọng hơn. Trong 3 quần xã trên, quần xã B có số lượng loài cao nhất (3 loài). Do đó, qần xã B có độ đa dạng cao nhất.

6. Tự luận
1 điểm

y kể tên một số loài đặc trưng trong các quần xã dưới đây (Bảng 43.2):

Bảng 43.2. Các loài đặc trưng trong các quần xã

STT

Quần xã

Loài đặc trưng

1

Sa mạc

?

2

Rừng lá kim

?

3

Rừng ngập mặn

?

4

Bắc cực

?

Xem đáp án

STT

Quần xã

Loài đặc trưng

1

Sa mạc

Lạc đà, xương rồng,...

2

Rừng lá kim

Thông, pơ mu,…

3

Rừng ngập mặn

Sú, vẹt, đước,...

4

Bắc cực

Gấu trắng, hải mã,....

7. Tự luận
1 điểm

y nêu các nhóm biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học. Xác định các hình ảnh trong Hình 43.4 tương ứng với từng nhóm biện pháp nói trên. Ở địa phương nơi em sinh sống, các biện pháp nào đã được sử dụng để bảo vệ đa dạng sinh học?

Hãy nêu các nhóm biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học. Xác định các hình ảnh trong Hình 43.4 tương ứng với từng nhóm biện pháp nói trên (ảnh 1)

Xem đáp án

- Có nhiều biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã như tuyên truyền về giá trị của đa dạng sinh học; xây dựng luật và chiến lược quốc gia về bảo tồn đa dạng sinh học; thành lập các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên; tăng cường công tác bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật; nghiêm cấm săn bắt, mua bán trái pháp luật những loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng;...

- Xác định các hình ảnh trong Hình 43.4 tương ứng với từng nhóm biện pháp:

+ Tuyên truyền về giá trị của đa dạng sinh học: G.

+ Xây dựng luật và chiến lược quốc gia về bảo tồn đa dạng sinh học: A, B.

+ Thành lập các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên: C, D, H.

+ Tăng cường công tác bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật: E.

+ Nghiêm cấm săn bắt, mua bán trái pháp luật những loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng: I.

- Một số biện phápđã được sử dụng để bảo vệ đa dạng sinh học ở địa phương nơi em sống:

+ Tuyên truyền về giá trị của đa dạng sinh học.

+ Tăng cường công tác bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật.

+ Nghiêm cấm săn bắt, mua bán trái pháp luật những loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng.