Giải SBT Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7 Chủ đề 1: Rèn luyện thói quen có đáp án
30 câu hỏi
Viết vào ô trống những điểm mạnh, điểm hạn chế của em trong học tập và cuộc sống.

Nêu một điểm mạnh em tự hào nhất và một điểmhạn chế em muốn khắc phục nhất. Chia sẻ cách em đã thực hiện để phát huy điểm mạnh và khắc phục điểm hạn chế đó.

Nêu cách em kiểm soát cảm xúc trong các tình huống sau:

Nêu cách em kiểm soát cảm xúc trong các tình huống sau:

Nêu cách em kiểm soát cảm xúc trong các tình huống sau:

Ghi lại kết quả việc kiểm soát cảm xúc của bản thân khi em thực hiện các biện pháp sau:

Ghi lại kết quả việc kiểm soát cảm xúc của bản thân khi em thực hiện biện pháp sau:

Ghi lại kết quả việc kiểm soát cảm xúc của bản thân khi em thực hiện biện pháp sau:

Ghi lại kết quả việc kiểm soát cảm xúc của bản thân khi em thực hiện biện pháp sau:

Ghi lại kết quả việc kiểm soát cảm xúc của bản thân khi em thực hiện biện pháp sau:

Viết những việc làm thể hiện sự gọn gàng, ngăn nắp, sạch sẽ của em ở gia đình và nhà trường.
Đánh dấu X vào ô trống những việc làm đã trở thành thói quen của em. Tô màu vào ô trống những việc làm thường xuyên để rèn luyện thói quen ngăn nắp, gọn gàng, sạch sẽ.
| Bày sách vở bừa bộn trên mặt bàn. |
| Xếp tài liệu, sách vở ngay ngắn. |
| Vứt cặp sách lung tung mỗi khi đi học về. |
| Gấp chăn màn mỗi khi ngủ dậy. |
| Thay, giặt quần áo thường xuyên. |
| Quét nhà, lau nhà mỗi ngày. |
| Quy định vị trí cho mỗi đồ dùng |
| Đánh răng, rửa mặt mỗi ngày. |
Chỉ ra ảnh hưởng của thói quen ngăn nắp, gọn gàng, sạch sẽ đến học tập và cuộc sống của em.
Viết kết quả thực hiện những việc làm để tạo thói quen ngăn nắp, gọn gàng.
Loại bớt những đồ dùng không cần thiết
Viết kết quả thực hiện những việc làm để tạo thói quen ngăn nắp, gọn gàng.
Sáng tạo thêm không gian lưu trữ mới.
Viết kết quả thực hiện những việc làm để tạo thói quen ngăn nắp, gọn gàng.
Phân loại và quy định vị trí cho các đồ dùng.
Viết kết quả thực hiện những việc làm để tạo thói quen ngăn nắp, gọn gàng.
Xếp các đồ dùng vào đúng vị trí và cất lại sau mỗi lần sử dụng.
Viết kết quả thực hiện việc làm sau để tạo thói quen sạch sẽ:
Vệ sinh cá nhân hằng ngày, thay, giặt quần áo, chăn màn thường xuyên.
Viết kết quả thực hiện việc làm sau để tạo thói quen sạch sẽ:
Lau chùi bàn ghế, nhà cửa mỗi ngày.
Viết kết quả thực hiện việc làm sau để tạo thói quen sạch sẽ:
Rửa bát đũa, cốc chén sạch sẽ ngay sau khi dùng.
Viết kết quả thực hiện việc làm sau để tạo thói quen sạch sẽ:
Ăn sạch, uống sạch.
Đánh dấu X vào ô thể hiện kết quả thực hiện những việc làm để tạo thói quen ngăn nắp, gọn gàng sạch sẽ tại trường.

Chia sẻ cảm xúc của em khi luôn giữ được sự ngăn nắp, gọn gàng, sạch sẽ khi ở trường.
Chia sẻ kết quả phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm hạn chế trong học tập và cuộc sống của em.
Chia sẻ bài học em rút ra được từ sự hình thành và phát triển thói quen tích cực của bản thân.
Tự đánh giá về những thuận lợi và khó khăn khi thực hiện chủ đề:
Đánh dấu X vào mức độ phù hợp với em:

Nhận xét của nhóm bạn.
Nhận xét khác.
Viết những kĩ năng em cần tiếp tục rèn luyện:
