2048.vn

Giải SBT Hóa học 12 KNTT Bài 15: Thế điện cực và nguồn điện hoá học có đáp án
Đề thi

Giải SBT Hóa học 12 KNTT Bài 15: Thế điện cực và nguồn điện hoá học có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 128 lượt thi
38 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

A. MMn++ne.                  

B. Mn++neM.                  

C. Mn+ M+ne.                  

D. M+neMn+.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Kí hiệu cặp oxi hoá-khử ứng với quá trình khử:Fe3++1eFe2+

A. Fe3+/Fe2+.                           

B. Fe2+/Fe.                              

C. Fe3+/Fe.                             

D. Fe2+/Fe3+.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxihoá- khử nào được quy ước bằng 0?

A. Na+/Na.                             

B. 2H+/H2.                              

C. Al3+/Al.                             

D. Cl2/2Cl-

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cặp oxi hoá- khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

A. K+/K.                                 

B. Li+/Li.                                

C. Ba2+/Ba.                             

D. Cu2+/Cu.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trong số các ion: Ag+,Al3+,Fe2+,Cu2+,ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

A. Cu2+.                                 

B. Fe2+.                                  

C. Ag+.                                  

D. Al3+.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

A. Mg2+.                                 

B. Al3+.                                  

C. Na+.                                   

D. Ag+.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

A. Mg.                                   

B. Cu.                                    

C. Hg.                                    

D. Au.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho các cặp oxi hoá-khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Cặp oxi hoá-khử

Li+/Li

Mg2+/Mg

Zn2+/Zn

Ag+/Ag

Thế điện cực chuẩn,V

-3,040

-2,356

-0,762

+0,799

Trong số các kim loại trên,kim loại có tính khử mạnh nhất

A. Mg.                                   

B. Zn.                                     

C. Ag.                                    

D. Li.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg,Al, Fe.Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

A. Mg2+/Mg.                          

B. Fe2+/Fe.                              

C. Na+/Na.                             

D. Al3+/Al.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho các cặp oxihoá-khử của các halogen và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Cặp oxi hoá-khử

F2/2F-

Cl2/2Cl-

Br2/2Br-

I2/2I-

Thế điện cực chuẩn (V)

+2,87

+1,358

+1,087

+0,621

Dãy sắp xếp các ion halide theo thứ tự giảm dần tính khử

A. F-,Cl-,Br-,I-.                    

B. Cl-,F-,Br-,I-.                     

C. I-,Br-,Cl-,F-.                    

D. Br-,I-,F-,Cl-.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong pin điện hoá Zn-Cu, phản ứng hoá học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hoá-khử tương ứng?

A. Zn và Cu2+.                       

B. Zn và Cu.                          

C. Zn2+Cu2+.                      

D. Zn và Cu2+.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn-Cu,dòng electron di chuyển từ

A. cực kẽm sang cực đồng.    

B. cực bên phải sang cực bên trái.

C. cathode sang anode.                                          

D. cực dương sang cực âm.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni-Cu, quá trình xảy ra ở anode

A. NiNi2++2e.                 

B. CuCu2++2e.

C. Cu2++2eCu.                

D. Ni2++2eNi.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu-Ag, điện cực đồng

A. là điện cực dương.                                            

B. cathode.

C. là điện cực bị giảm dần khối lượng.                  

D. là nơi xảyra quá trình khử.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn-Cu, nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của cầu muối?

A. Ngăn cách hai dung dịch chất điện li.               

B. Chodòngelectronchạyqua.

C. Trunghoàđiệnmỗidungdịchđiệnli.           

D. Đóng kín mạch điện.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trong nước,thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hoá có tính oxi hoá …(II)….

Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt

A. càng mạnh và càng yếu.    

B. càng mạnhvà càng mạnh.

C. càng yếu và càng yếu.                                      

D. càng yếu và càng mạnh.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho phản ứng hoá học:

Cu+2Ag+    Cu2++2Ag.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

A. Ag+ khử Cu thành Cu2+.    

B. Cu2+ có tính oxihoá mạnh hơn Ag+.

C. Cu có tính khử yếu hơnAg.                              

D. Cu là chất khử,Ag+ là chất oxihoá.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho các cặp oxi hoá-khử của kimloại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Cặp oxi hoá - khử

Na+/Na

Ca2+/Ca

Ni2+/Ni

Au3+/Au

Thế điện cực chuẩn (V)

-2,713

-2,84

-0,257

+1,52

Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2

A. 1.                                       

B. 4.                                       

C. 2.                                       

D. 3.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxihoákhử: Fe2+/Fe,Na+/Na,Ag+/Ag, Mg2+/Mg,Cu2+/Cu lần lượt là -0,44V,-2,713V,+0,799V,-2,353V,+0,340V.Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?

A. Na+.                                   

B. Mg2+.                                 

C. Ag+.                                  

D. Fe2+.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho thứ tự sắp xếp một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Al3+/Al, Fe2+/Fe, Sn2+/Sn, Cu2+/Cu.

Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch muối tương ứng?

A. Fe và CuSO4.                    

B. Fe vàAl2(SO4)3.

C. Sn và FeSO4.                     

D. Cu và SnSO4.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxihoákhử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg, H2O/H2, OH-, 2H+/H2, Ag+/Ag. Cặp oxi hoá/khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là:

A. 2H+/H2.                             

B. Ag+/Ag.                             

C. H2O/H2,OH-.                     

D. Mg2+/Mg.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Sức điện động chuẩn của pin điện hoá H2Cu (gồm hai điện cực ứng với hai cặp oxihoákhử là 2H+/H2 và Cu2+/Cu) đo được bằng vôn kế có điện trở vô cùng lớn là 0,340V.Từ đó,xác định được thế điện cực chuẩn của cặp Cu2+/ Cu là

A. -0,340V.             

B. 0,000V.                            

C. 0,680 V.                            

D. +0,340 V.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxihoá-khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V. Nhận xét nào sau đây là đúng ở điều kiện chuẩn?

A. M có tính khử mạnh hơn R.                              

B. M+có tính oxihoá yếu hơn R2+.

C. M khử được ion H+ thành H2.             

D. R khử được ion M+ thành M.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Phản ứng hoá học xảy ratrong pin điện hoá Sn-Cu:

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá,nhận định nào sau đây là đúng?

A. Khối lượng của điện cực Sn tăng.                     

B. Nồng độ Sn2+ trong dung dịch tăng.

C. Khối lượng của điện cực Cu giảm.                   

D. Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Ni2+/Ni (ENi2+/Ni0=−0,257V) và Cd2+/Cd ( ECd2+/Cd0=−0,403V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên :

A. +0,146 V.                           B. 0,000 V.             C. -0,146 V.            D. +0,660 V.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì

A. khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

B.khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

C. khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

D. khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.       

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

a) Năng lượng được chuyển đổi từ hoá năng thành điện năng.

b) Xảy ra phản ứng oxi hoá- khử tự diễn biến.

c) Quá trình oxi hoá và quá trình khử xảy ra riêng biệt ở hai điện cực.

d) Sức điện động của pin không thay đổi theo thời gian.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Xét pin Galvani tạo bởi hai điện cực kim loại:

Xét pin Galvani tạo bởi hai điện cực kim loại:   a) A là anode, E là cathode, C là cầu muối. (ảnh 1)

a) A là anode, E là cathode, C là cầu muối.

b) Nếu Alà Zn thì B phải là ZnSO4.

c) Nếu C chứa KNO3 thì ion K+ được chuyển từ C vào D.

d) Chiều dòng điện ở mạch ngoài từ A sang E.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Một pin điện hoá Zn - H2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn).

Một pin điện hoá Zn - H2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn). (ảnh 1)

a) Giátrịthế điệncực chuẩncủa cặpoxihoá/ khử Zn2+/Zn0,762V.

b) Quátrìnhkhửxảyracathodelà:2H++2eH2.

c) Chất điện li trong cầu muối là KCl.

d) Phảnứnghoáhọcxảyratrongpinlà:Zn+2H+Zn2++H2.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Lắp ráp pin điện hoá Sn -Cu ở điều kiện chuẩn. Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn: ESn2+/Sn0=−0,137V và ECu2+/Cu0=+0,340V. Sức điện động của pin điện hóa trên là bao nhiêu vôn? (Làm tròn kết quả đến phần trăm).

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Một pin điện hoá được thiết lập từ hai điện cực tạo bởi hai cặp oxi hoá/khử là M2+/M và Ag+/Ag. Chobiết:

Cặp oxi hoá-khử

Fe2+/Fe

Ni2+/Ni

Sn2+/Sn

Cu2+/Cu

Ag+/Ag

Thế điện cực chuẩn (V)

-0,44

-0,257

-0,137

+0,340

+0,799

NếuMmộttrong số các kim loại:Fe,Ni,Sn,Cu thì sức điện động chuẩn lớn nhất của pin bằng bao nhiêu vôn? (Làm tròn kết quả đến phần trăm).

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho các cặp oxi hoá - khử và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Cặp oxi hoá-khử

Cu2+/Cu

Zn2+/Zn

Fe2+/Fe

Ag+/Ag

Thế điện cực chuẩn (V)

+0,34

-0,762

-0,44

+0,799

Pin có sức điện động lớn nhất là

A. PinZn -Cu.               

B. PinFe-Cu.                  

C. PinCu-Ag.       

D. PinFe-Ag.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho các pin điện hoá và sức điện động chuẩn tương ứng:

Pin điện hóa

Cu-X

Y-Cu

Z- Cu

Sức điện động chuẩn (V)

0,46

1,1

1,47

(X, Y, Z là ba kim loại.)

Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

A. X, Cu, Z, Y.               

B. Y, Z, Cu, X.     

C. Z, Y, Cu, X.     

D. X, Cu, Y, Z.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho các cặp oxi hoá - khử và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Cặp oxi hoá-khử

Cr2+/Cr

Cr3+/ Cr2+

Zn2+/Zn

Ni2+/Ni

Thế điện cực chuẩn (V)

-0,91

-0,41

-0,76

-0,26

Phản ứng nào sau đây đúng?

A. Zn + Cr3+ Zn2+ + Cr2+.            

B. Zn + Cr2+Zn2+ + Cr.

C. Zn + Cr3+Zn2+ + Cr.

D. Ni + Cr3+Ni2+ + Cr2+

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng sau:

Cu + 2Fe3+Cu2+ + 2Fe2+

a) Kim loại Cu bị oxi hoá bởi Fe3+.

b) Tính khử của Cu lớn hơn tính khử của Fe2+.

c) Cathode của pin là điện cực ứng với cặp Fe3+/Fe.

d) Cặp Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng oxi hoá - khử sau:

Fe + Ni2+Fe2+ + Ni

a) Thanh Ni là cực dương và xảy ra quá trình khử.

b) Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Ni qua cầu muối.

c) Tính oxi hoá của Ni2+ lớn hơn của Fe2+.

d) Nồng độ của Ni2+ giảm thì sức điện động của pin cũng giảm.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho các pin điện hoá và sức điện động chuẩn tương ứng:

Pin điện hóa

Ni-Sn

Zn-Cu

Sn-Cu

Sức điện động chuẩn (V)

0,12

1,101

0,597

Sức điện động chuẩn của pin Ni - Zn bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến phần trăm.)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Hai cặp oxi hoá - khử Ni2+/Ni và Cd2+/Cd tạo thành pin có sức điện độngchuẩn là 0,146 V. Phản ứng xảy ra trong pin:

Cd + Ni2+Cd2+ + Ni

Thế điện cực chuẩn của cặp Cd2+/Cd có giá trị là bao nhiêu vôn? (Làm tròn kết quả đen phần trăm.)(Cho biết: ở trạng thái chuẩn, pin Ni - Pb có sức điện động 0,131 V;E0Pb2+/Pb=−0,126V)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack