2048.vn

Giải SBT Hoá 11 KNTT Bài 4: Nitrogen có đáp án
Đề thi

Giải SBT Hoá 11 KNTT Bài 4: Nitrogen có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1110 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?
A. Oxygen.
B. Nitrogen.
C. Ozone.
D. Argon.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Công thức hoá học của diêm tiêu Chile là
A. Ca(NO3)2.
B. NH4NO3.
C. NH4Cl.
D. NaNO3.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 2, nhóm VA.
B. chu kì 3, nhóm VA.
C. chu kì 2, nhóm VIA.
D. chu kì 3, nhóm IVA.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?
A. Tinh bột.
B. Cellulose.
C. Protein.
D. Glucose.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Số oxi hoá thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là
A. 0 và +5.
B. -3 và 0.
C. -3 và +5.
D. -2 và +4.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?
A. 14N
B. 13N
C. 15N.
D. 12N.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là
A. chất khử.
B. chất oxi hoá.
C. acid.
D. base.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

A. NO.
B. N2O.
C. NH3.
D. NO2.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trong phản ứng hoá hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là
A. chất oxi hoá.
B. base.
C. chất khử.
D. acid.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
A. Phân kali.
B. Phân đạm ammonium,
C. Phân lân.
D. Phân đạm nitrate.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Áp suất riêng phần của khí nitrogen trong khí quyển là
A. 0,21 bar.
B. 0,01 bar.
C. 0,78 bar.
D. 0,28 bar.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen có hai đồng vị bền là 14N (99,63%) và 15N (0,37%). Nguyên tứ khối trung bình của nitrogen là

A. 14,000.
B. 14,004.
C. 14,037.
D. 14,063.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Số liên kết sigma σ và số liên kết pi π trong phân tử nitrogen lần lượt là
A. 2 và 1
B. 0 và 3.
C. 3 và 0.
D. 1 và 2.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Bậc liên kết và năng lượng liên kết trong phân tử nitrogen tương ứng là

A. 2 và  418 kJ/mol.
B. 1 và 167 kJ/mol.
C. 1 và 386 kJ/mol.
D. 3 và 945 kJ/mol.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
A. N2+O2⇌t∘2NO
B. N2+3H2⇌xtt∘,p2NH3
C. 3Ca+N2→t∘Ca3 N2
D. 3Mg+N2→t∘Mg3 N2

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?
A. Có ba liên kết đơn bền vững.
B. Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá là -3.
C. Có liên kết cộng hoá trị có cực.
D. Thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?
A. Không màu và nhẹ hơn không khí.
B. Hoá hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.
C. Thể hiện tính oxi hoá mạnh ở điều kiện thường.
D. Khó hoá lỏng và ít tan trong nước.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?
A. Nitrogen có tính oxi hoá mạnh.
B. Nitrogen rất bền với nhiệt.
C. Nitrogen khó hoá lỏng.
D. Nitrogen không có cực.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hoá nitrogen trong khí quyển thành phân đạm:

N2→+O2NO→+O2NO2→+O2+H2OHNO3→NO3−

Số phản ứng thuộc loại oxi hoá-khử trong sơ đồ là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính phân tử khối trung bình của không khí, giả thiết thành phần không khí: 78% nitrogen, 21% oxygen và 1% argon.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính khối lượng riêng (g / L) của không khí ở điều kiện chuẩn, giả thiết thành phần không khí: 78%  nitrogen, 21%  oxygen và 1%  argon.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Trong công nghiệp, ammonia được sản xuất theo phản ứng pha khí:

              N2 g+3H2 g⇌to,xt2NH3 g

Cho biết các giá trị năng lượng liên kết :

Trong công nghiệp, ammonia được sản xuất theo phản ứng pha khí:   Cho biết các giá trị năng lượng liên kết :  a) Tính nhiệt phản ứng  của phản ứng ở điều kiện chuẩn, nhận xét về dấu và độ lớn của giá trị tìm được.  b) Tính nhiệt tạo thành  của NH3 (k). (ảnh 1)

a) Tính nhiệt phản ứng ΔrH∘ của phản ứng ở điều kiện chuẩn, nhận xét về dấu và độ lớn của giá trị tìm được.

b) Tính nhiệt tạo thành ΔfH0 kJ⋅mol−1 của NH3 (k).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có ti lệ mol tưong úng là 1:3. Nung nóng X trong bình kín (450oC, xúc tác Fe) một thời gian, thu được hỗn hợp khí có số mol giảm 5% so với ban đầu. Tính hiệu suất của phản ứng tồng hợp NH3.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho cân bằng ở 1650oC: N2 g+O2 g⇌2NOg KC=4⋅10−4

Thực hiện phản ứng trên với một hỗn hợp nitrogen và oxygen có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Tính hiệu suất của phản ứng khi hệ cân bằng ở 1650oC.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Sau mỗi chu trình tổng hợp ammonia đều thực hiện tách ammonia khỏi hỗn hợp khí gồm: nitrogen, hydrogen và ammonia. Sau đó, nitrogen và hydrogen lại được dẫn về thực hiện vòng tuần hoàn mới.

Cho biết nhiệt độ sôi nitrogen, hydrogen và ammonia lần lượt là -196oC, -253 oC  và -33oC.

Đề xuất phương pháp vật lí tách ammonia khơi hỗn hợp đó.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack